tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Oddity Tech Ltd

ODD
Thêm vào danh sách theo dõi
14.936USD
+0.756+5.33%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
859.95MVốn hóa
7.68P/E TTM

ODD Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Oddity Tech Ltd nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-122.91%-20.23M
-130.64%-4.95M
-154.77%-8.85M
-49.41%13.05M
10.91%88.34M
104.49%16.16M
350.99%16.16M
13.29%25.79M
49.72%79.65M
--7.91M
--3.58M
--22.77M
230.94%53.20M
--16.07M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-156.46%-21.36M
11.06%5.88M
0.15%17.75M
8.34%49.28M
14.70%37.83M
3.62%5.30M
362.15%17.72M
51.65%45.49M
68.37%32.98M
--5.11M
--3.83M
--30.00M
550.61%19.59M
--3.01M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
60.79%4.27M
1.61%2.71M
4.17%2.67M
15.50%2.65M
15.38%2.66M
12.32%2.66M
14.86%2.57M
9.38%2.30M
21.11%2.30M
--2.37M
--2.23M
--2.10M
66.23%1.90M
--1.14M
Thuế hoãn lại
-497.02%-1.80M
24.03%-803.00K
-422.89%-2.35M
47.77%-807.00K
76.73%-302.00K
11.77%-1.06M
-166.37%-450.00K
-217.90%-1.54M
-419.20%-1.30M
---1.20M
--678.00K
---486.00K
63.34%-250.00K
---682.00K
Các mục phi tiền mặt khác
1477.42%427.00K
83.78%4.21M
-49.03%-2.84M
25.82%-862.00K
93.17%-31.00K
610.71%2.29M
-2506.85%-1.90M
-455.98%-1.16M
-299.12%-454.00K
---448.00K
---73.00K
---209.00K
219.37%228.00K
---191.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
-124.01%-9.87M
-1588.10%-25.10M
-630.17%-32.96M
-79.03%-46.99M
4.70%41.10M
72.67%-1.49M
70.54%-4.51M
-134.49%-26.25M
31.19%39.25M
---5.44M
---15.32M
---11.19M
160.92%29.92M
--11.47M
-Thay đổi các khoản phải thu
-49.48%-6.41M
-546.96%-7.42M
61.77%1.28M
1565.41%2.71M
-179.23%-4.29M
185.30%1.66M
630.20%790.00K
-125.91%-185.00K
-60.00%-1.54M
---1.94M
---149.00K
--714.00K
4.86%-960.00K
---1.01M
-Thay đổi hàng tồn kho
-460.02%-12.79M
-85.80%-19.13M
-2233.05%-21.81M
268.08%2.02M
208.72%3.55M
25.67%-10.30M
87.47%-935.00K
-116.40%-1.20M
-962.53%-3.27M
---13.85M
---7.46M
--7.34M
114.38%379.00K
---2.64M
-Thay đổi chi phí trả trước
159.86%2.77M
-417.30%-11.99M
-10198.25%-5.76M
-23.32%4.21M
8.93%-4.63M
-81.80%-2.32M
103.66%57.00K
98.09%5.49M
-19.96%-5.08M
---1.27M
---1.56M
--2.77M
25.44%-4.24M
---5.69M
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
253.46%17.33M
63.65%-3.08M
156.94%4.58M
-160.26%-8.09M
-75.01%4.90M
-780.04%-8.47M
8.76%-8.04M
-128.45%-3.11M
161.56%19.62M
---962.00K
---8.82M
--10.93M
129.35%7.50M
--3.27M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-1.32%1.94M
58.30%3.70M
-80.44%326.00K
70.95%1.94M
69.89%1.97M
-49.37%2.34M
--1.67M
198.44%1.14M
0.43%1.16M
--4.62M
----
---1.15M
-11.09%1.15M
--1.30M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-122.91%-20.23M
-130.64%-4.95M
-154.77%-8.85M
-49.41%13.05M
10.91%88.34M
104.49%16.16M
350.99%16.16M
13.29%25.79M
49.72%79.65M
--7.91M
--3.58M
--22.77M
230.94%53.20M
--16.07M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
74.79%5.05M
59.27%5.97M
174.48%5.76M
12.87%2.50M
38.37%2.89M
134.75%3.75M
18.98%2.10M
87.71%2.21M
94.06%2.09M
--1.60M
--1.77M
--1.18M
-55.53%1.08M
--2.42M
Chi phí vốn
74.79%5.05M
59.27%5.97M
174.48%5.76M
12.87%2.50M
38.37%2.89M
134.75%3.75M
18.98%2.10M
87.71%2.21M
94.06%2.09M
--1.60M
--1.77M
--1.18M
-55.53%1.08M
--2.42M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-14.37%858.00K
12.27%979.00K
12.28%1.01M
12.04%949.00K
52.98%1.00M
68.02%872.00K
9.14%896.00K
95.61%847.00K
99.70%655.00K
--519.00K
--821.00K
--433.00K
-58.00%328.00K
--781.00K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
122.06%4.20M
73.51%4.99M
295.18%4.76M
13.38%1.55M
31.71%1.89M
166.88%2.88M
27.54%1.20M
83.13%1.37M
91.59%1.44M
--1.08M
--944.00K
--747.00K
-54.36%749.00K
--1.64M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---23.17M
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-1624.51%-18.43M
-546.15%-179.21M
-266.21%-37.48M
-434.41%-33.16M
97.62%-1.07M
242.78%40.17M
136.59%22.55M
79.49%-6.20M
-550.09%-45.01M
---28.13M
---61.63M
---30.25M
--10.00M
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--791.00K
----
----
----
----
--0.00
----
----
--21.99M
--0.00
---22.92M
---250.00K
--0.00
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-493.03%-23.49M
-606.30%-184.38M
-311.46%-43.25M
-323.51%-35.66M
91.59%-3.96M
217.79%36.42M
132.26%20.45M
84.51%-8.42M
-643.05%-47.10M
---30.92M
---63.39M
---54.35M
458.09%8.67M
---2.42M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-4245.11%-80.04M
99.44%-496.00K
66.70%-12.51M
6762.01%542.42M
-69.97%1.93M
-2124.61%-88.03M
-165.50%-37.56M
-362.09%-8.14M
328.62%6.43M
---3.96M
--57.34M
---1.76M
-2830.21%-2.81M
---96.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
---664.00K
---380.00K
--583.50M
----
----
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
---1.65M
-2672.92%-2.66M
---96.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
---80.06M
100.00%0.00
100.00%0.00
----
----
-4059.73%-100.00M
-166.64%-36.93M
---10.36M
----
---2.40M
--55.41M
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
-99.33%13.00K
-97.46%238.00K
-43.78%560.00K
329.67%9.51M
-69.97%1.93M
12226.32%9.37M
-40.39%996.00K
--2.21M
--6.43M
--76.00K
--1.67M
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--0.00
-102.69%-70.00K
-678.88%-12.69M
---50.59M
----
259.85%2.60M
-721.76%-1.63M
100.00%0.00
100.00%0.00
---1.63M
--262.00K
---111.00K
---151.00K
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-4245.11%-80.04M
99.44%-496.00K
66.70%-12.51M
6762.01%542.42M
-69.97%1.93M
-2124.61%-88.03M
-165.50%-37.56M
-362.09%-8.14M
328.62%6.43M
---3.96M
--57.34M
---1.76M
-2830.21%-2.81M
---96.00K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
699.01%402.28M
587.79%592.07M
655.19%656.90M
76.42%136.94M
29.87%50.35M
30.23%86.08M
26.60%86.98M
-23.98%77.62M
-10.08%38.77M
--66.10M
--68.71M
--102.10M
39.58%43.11M
--30.89M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-242.81%-123.66M
-431.10%-189.79M
-7087.03%-64.83M
5451.00%519.96M
122.87%86.59M
-30.74%-35.74M
65.47%-902.00K
128.05%9.37M
-34.13%38.85M
---27.33M
---2.61M
---33.39M
330.86%58.98M
--13.69M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-62.68%106.00K
114.09%41.00K
-572.34%-222.00K
9.63%148.00K
323.62%284.00K
20.05%-291.00K
132.64%47.00K
429.27%135.00K
-71.62%-127.00K
---364.00K
---144.00K
---41.00K
-155.64%-74.00K
--133.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
103.47%278.62M
699.01%402.28M
587.79%592.07M
655.19%656.90M
76.42%136.94M
29.87%50.35M
30.23%86.08M
26.60%86.98M
-23.98%77.62M
--38.77M
--66.10M
--68.71M
129.03%102.10M
--44.58M
Dòng tiền tự do
-129.60%-25.29M
-187.98%-10.92M
-203.95%-14.61M
-55.26%10.55M
10.17%85.44M
96.83%12.42M
673.32%14.06M
9.22%23.58M
48.80%77.56M
--6.31M
--1.82M
--21.59M
281.76%52.12M
--13.65M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Oddity Tech Ltd đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Oddity Tech Ltd đã tạo ra 87.58M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Oddity Tech Ltd thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Oddity Tech Ltd đã tăng -36.43% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Oddity Tech Ltd chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Oddity Tech Ltd đã chi 16.19M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Oddity Tech Ltd đã thay đổi như thế nào?

Oddity Tech Ltd đã sử dụng 531.35M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với ODD?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Oddity Tech Ltd trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 71.39M, phản ánh sự thay đổi -44.05% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.