tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Oaktree Specialty Lending Corp

OCSL
Thêm vào danh sách theo dõi
13.060USD
-0.070-0.53%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
1.15BVốn hóa
22.23P/E TTM

Tình hình tài chính của OCSL

Theo dõi tình hình tài chính của Oaktree Specialty Lending Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Oaktree Specialty Lending Corp

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
0.35/0.36
Doanh thu / Dự báo
57.06M/69.40M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
135.87M
-25.17%
EPS(YoY)
0.39
-45.27%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/09/06
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
-19.33%0.35
49.17%-0.21
-27.66%0.06
-37.84%0.28
3080.35%0.44
-460.42%-0.42
-34.96%0.09
-24.63%0.45
-97.12%0.01
-60.18%0.12
-79.06%0.14
--0.60
--0.48
--0.29
--0.65
--0.48
----
----
----
----
Doanh thu
-13.63%57.06M
168.37%9.04M
3.91%33.87M
-25.46%50.44M
116.59%66.06M
-132.33%-13.22M
-23.29%32.60M
-15.51%67.66M
-54.68%30.50M
-17.11%40.91M
25.46%42.50M
154.71%80.08M
312.92%67.30M
134.38%49.35M
-32.51%33.87M
-32.73%31.44M
-154.33%-31.61M
-78.25%21.05M
-31.13%50.19M
-39.79%46.74M
Lợi nhuận ròng
-19.33%30.94M
47.89%-18.89M
-22.53%5.61M
-33.42%24.58M
3324.29%38.35M
-488.23%-36.25M
-31.29%7.24M
-19.67%36.91M
-96.95%1.12M
-56.62%9.34M
-20.02%10.54M
247.91%45.95M
196.96%36.69M
49.03%21.52M
-66.58%13.17M
-63.87%13.21M
-180.43%-37.83M
-83.61%14.44M
-39.88%39.41M
-48.23%36.56M
Biên lợi nhuận ròng
-6.60%54.23%
---208.90%
-25.45%16.56%
-10.67%48.73%
1480.97%58.06%
----
-10.42%22.21%
-4.92%54.56%
-93.26%3.67%
-47.66%22.83%
-36.25%24.79%
--57.38%
--54.51%
--43.61%
--38.89%
--40.12%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
3.09%50.34%
8.82%51.19%
1.57%51.97%
-3.36%49.51%
-4.41%48.83%
-5.15%47.04%
2.98%51.16%
3.00%51.24%
-2.06%51.09%
-4.52%49.60%
-6.07%49.68%
--49.75%
--52.16%
--51.95%
--52.89%
--49.16%
----
----
----
----
Doanh thu
-13.63%57.06M
168.37%9.04M
3.91%33.87M
-25.46%50.44M
116.59%66.06M
-132.33%-13.22M
-23.29%32.60M
-15.51%67.66M
-54.68%30.50M
-17.11%40.91M
25.46%42.50M
154.71%80.08M
312.92%67.30M
134.38%49.35M
-32.51%33.87M
-32.73%31.44M
-154.33%-31.61M
-78.25%21.05M
-31.13%50.19M
-39.79%46.74M
Lợi nhuận hoạt động
-20.22%55.63M
190.38%7.04M
-15.44%32.30M
-25.53%50.87M
106.11%69.74M
-118.83%-7.79M
-10.91%38.20M
-14.96%68.31M
-49.92%33.84M
-16.19%41.39M
28.31%42.88M
159.27%80.33M
367.02%67.56M
102.68%49.39M
-32.81%33.42M
-32.87%30.98M
-143.90%-25.30M
-74.53%24.37M
-30.81%49.74M
-39.74%46.15M
Lợi nhuận ròng
-19.33%30.94M
47.89%-18.89M
-22.53%5.61M
-33.42%24.58M
3324.29%38.35M
-488.23%-36.25M
-31.29%7.24M
-19.67%36.91M
-96.95%1.12M
-56.62%9.34M
-20.02%10.54M
247.91%45.95M
196.96%36.69M
49.03%21.52M
-66.58%13.17M
-63.87%13.21M
-180.43%-37.83M
-83.61%14.44M
-39.88%39.41M
-48.23%36.56M
Tổng tài sản
-3.58%2.86B
-6.00%2.89B
0.47%3.10B
-6.11%3.00B
-10.78%2.96B
-6.63%3.08B
-5.58%3.08B
-0.61%3.20B
-0.41%3.32B
-0.62%3.30B
18.03%3.27B
21.60%3.22B
24.04%3.34B
20.38%3.32B
2.49%2.77B
0.38%2.65B
9.20%2.69B
13.28%2.76B
50.51%2.70B
60.69%2.64B
Tổng các khoản nợ
-0.85%1.48B
-5.72%1.51B
1.72%1.66B
-10.13%1.54B
-18.53%1.49B
-9.57%1.60B
-6.87%1.63B
0.50%1.71B
-0.03%1.83B
-1.64%1.77B
12.09%1.75B
21.51%1.70B
28.10%1.83B
26.44%1.80B
13.85%1.57B
5.83%1.40B
22.89%1.43B
23.53%1.43B
65.85%1.37B
82.35%1.32B
Tổng vốn chủ sở hữu
-6.33%1.38B
-6.31%1.38B
-0.94%1.44B
-1.48%1.47B
-1.31%1.48B
-3.21%1.48B
-4.09%1.45B
-1.84%1.49B
-0.88%1.50B
0.59%1.52B
25.76%1.51B
21.69%1.52B
19.46%1.51B
13.89%1.52B
-9.29%1.20B
-5.12%1.25B
-2.99%1.26B
4.03%1.33B
37.32%1.33B
43.50%1.31B
Thu nhập hoạt động ròng
173.07%57.56M
110.77%130.69M
-157.97%-83.45M
-98.60%1.33M
135.17%21.08M
451.89%62.00M
12696.09%143.96M
-60.82%95.51M
-223.07%-59.94M
-138.16%-17.62M
101.02%1.13M
268.07%243.78M
105.49%48.70M
150.90%46.18M
-574.00%-109.90M
134.02%66.23M
-69.30%23.70M
29.75%-90.72M
44.26%23.18M
-454.87%-194.66M
Tài chính thuần
-33.00%-68.95M
-95.46%-160.28M
188.97%84.77M
99.81%-234.00K
-272.81%-51.84M
-454.82%-82.00M
-550.42%-95.27M
26.93%-125.23M
200.52%30.00M
285.70%23.11M
-114.19%-14.65M
-124.98%-171.38M
-2.66%-29.84M
-114.48%-12.45M
1475.99%103.25M
-154.90%-76.17M
10.93%-29.07M
-42.20%85.93M
75.47%-7.50M
307.70%138.75M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Oaktree Specialty Lending Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oaktree Specialty Lending Corp, tổng doanh thu đạt 135.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 181.56M.

Tổng nghĩa vụ của Oaktree Specialty Lending Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oaktree Specialty Lending Corp, tổng nghĩa vụ của Oaktree Specialty Lending Corp là 1.54B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.13.

Tổng vốn chủ sở hữu của Oaktree Specialty Lending Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oaktree Specialty Lending Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Oaktree Specialty Lending Corp là 1.47B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.48.

Thu nhập hoạt động thuần của Oaktree Specialty Lending Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oaktree Specialty Lending Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Oaktree Specialty Lending Corp là 151.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.99.

Giá trị huy động vốn ròng của Oaktree Specialty Lending Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oaktree Specialty Lending Corp, giá trị huy động vốn ròng của Oaktree Specialty Lending Corp là -229.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -164.31.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Oaktree Specialty Lending Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oaktree Specialty Lending Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -45.27.

Thu nhập ròng của Oaktree Specialty Lending Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oaktree Specialty Lending Corp, lợi nhuận ròng là 33.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -41.42.

Biên lợi nhuận ròng của Oaktree Specialty Lending Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oaktree Specialty Lending Corp, biên lợi nhuận ròng là 24.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.72.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Oaktree Specialty Lending Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oaktree Specialty Lending Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 49.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.36.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Oaktree Specialty Lending Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oaktree Specialty Lending Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 2.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.43.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Oaktree Specialty Lending Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oaktree Specialty Lending Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.39.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Oaktree Specialty Lending Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oaktree Specialty Lending Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 151.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.99.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.