tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nyxoah SA

NYXH
Thêm vào danh sách theo dõi
1.400USD
-0.010-0.71%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
60.24MVốn hóa
LỗP/E TTM

NYXH Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Nyxoah SA tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Nyxoah SA.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021H2
FY2021Q1
FY2021H1
FY2020Q2
FY2020H2
FY2020Q1
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
Tổng doanh thu
529.05%7.48M
318.49%4.87M
43.67%1.70M
63.11%1.15M
-15.63%952.21K
-30.74%1.16M
29.46%1.18M
-30.20%705.40K
177.97%1.13M
39.56%1.68M
401.40%911.55K
10.19%1.01M
-35.24%406.04K
348.19%1.20M
3.72%181.80K
536.96%917.12K
312.40%626.96K
--268.65K
--175.29K
--143.98K
698.87%452.60K
--152.03K
--300.67K
--0.00
--56.65K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu
529.05%7.48M
318.49%4.87M
43.67%1.70M
63.11%1.15M
-15.63%952.21K
-30.74%1.16M
29.46%1.18M
-30.20%705.40K
177.97%1.13M
39.56%1.68M
401.40%911.55K
10.19%1.01M
-35.24%406.04K
348.19%1.20M
3.72%181.80K
536.96%917.12K
312.40%626.96K
--268.65K
--175.29K
--143.98K
698.87%452.60K
--152.03K
--300.67K
--0.00
--56.65K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Chi phí doanh thu
607.33%3.21M
464.41%1.74M
49.07%669.76K
63.66%420.75K
-13.61%363.34K
-53.84%308.70K
43.17%449.29K
-32.79%257.09K
161.03%420.60K
56.13%668.82K
398.66%313.81K
16.76%382.51K
-41.31%161.13K
348.00%428.37K
-11.12%62.93K
513.99%327.61K
542.46%274.53K
--95.62K
--70.81K
--53.36K
595.03%171.20K
--42.73K
--97.40K
--0.00
--24.63K
--0.00
--0.00
----
----
Chi phí hoạt động
30.06%31.54M
16.13%20.95M
43.73%21.77M
41.26%18.20M
56.41%19.42M
54.64%18.04M
35.55%15.14M
8.61%12.88M
13.94%12.42M
22.16%11.66M
24.83%11.17M
45.21%11.86M
44.48%10.90M
53.32%9.55M
25.29%8.95M
48.92%8.17M
66.66%7.54M
--6.23M
--7.14M
225.53%5.48M
118.00%13.76M
143.51%4.53M
202.72%10.15M
--1.68M
56.35%6.31M
--1.86M
19.51%3.35M
--4.04M
--2.81M
Chi phí R&D
-32.34%4.21M
-39.39%1.63M
15.08%4.05M
-4.10%3.78M
70.27%4.98M
5.31%2.68M
47.92%3.52M
88.75%3.94M
19.62%2.93M
63.90%2.55M
206.10%2.38M
128.83%2.09M
290.93%2.45M
--1.55M
--777.15K
-34.50%913.19K
-56.27%626.01K
----
----
98.19%1.39M
183.19%4.80M
194.55%1.43M
154.44%2.87M
--703.41K
80.24%1.69M
--485.99K
-3.32%1.13M
--940.23K
--1.17M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
132.88%2.01M
76.81%1.30M
92.58%1.25M
9.90%664.61K
22.84%692.68K
9.84%732.58K
25.25%646.91K
17.87%604.76K
10.35%563.88K
36.60%666.97K
3.20%516.48K
10.12%513.05K
16.18%511.00K
18.88%488.25K
42.75%500.45K
93.02%465.91K
42.72%439.82K
--410.71K
--350.57K
271.36%241.38K
163.30%780.44K
165.52%308.16K
218.36%701.28K
--65.00K
46.38%296.41K
--116.06K
21.56%220.28K
--202.50K
--181.21K
Chi phí hoạt động khác
40.10%4.58M
-21.94%5.66M
56.91%5.25M
77.31%4.47M
-19.33%2.62M
104.10%7.25M
-4.69%3.34M
-26.94%2.52M
12.20%3.24M
45.92%3.55M
15.70%3.51M
54.26%3.45M
19.40%2.89M
-58.18%2.44M
1.62%3.03M
46.13%2.24M
55.41%2.42M
--5.82M
--2.98M
1532.37%1.53M
2625.09%3.02M
411.42%1.56M
1259.92%2.57M
---106.85K
-65.00%110.85K
--304.65K
-133.47%-221.98K
--316.68K
--663.27K
Lợi nhuận hoạt động
-4.33%-24.06M
4.73%-16.08M
-43.74%-20.07M
-40.00%-17.04M
-63.61%-18.47M
-69.01%-16.87M
-36.09%-13.96M
-12.23%-12.17M
-7.60%-11.29M
-19.65%-9.98M
-17.02%-10.26M
-49.64%-10.85M
-51.70%-10.49M
-40.03%-8.34M
-25.83%-8.77M
-35.76%-7.25M
-58.12%-6.92M
---5.96M
---6.97M
-216.99%-5.34M
-112.74%-13.31M
-135.33%-4.37M
-193.75%-9.85M
---1.68M
-54.94%-6.26M
---1.86M
-19.51%-3.35M
---4.04M
---2.81M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-81.33%197.18K
-85.43%111.32K
-67.59%212.36K
2.00%440.49K
83.71%845.71K
9.69%763.91K
-15.57%655.29K
-17.01%431.84K
21.06%460.34K
320.00%696.45K
883.52%776.13K
369.47%520.36K
--380.26K
-94.95%165.82K
--78.91K
235.56%110.84K
-100.00%0.00
--3.28M
--0.00
-41.12%33.03K
--3.31M
-80.92%3.29K
-47.78%36.42K
--56.09K
----
--17.23K
204.92%69.74K
--40.14K
--22.87K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
9.50%518.78K
44.00%370.21K
-3.97%369.70K
311.74%350.33K
310.49%379.45K
493.78%257.10K
534.14%384.97K
98.31%85.09K
76.14%92.44K
17.50%43.30K
29.31%60.71K
6.69%42.91K
-49.31%52.48K
-93.12%36.85K
-1.14%46.95K
-91.73%40.22K
-61.23%103.54K
--535.47K
--47.49K
582.50%486.15K
126.65%1.07M
-12.34%267.07K
115.21%761.41K
--71.23K
48.83%471.30K
--304.65K
4.47%353.80K
--316.68K
--338.67K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
106.66%220.66K
-250.18%-3.10M
105.39%99.73K
-422.32%-651.73K
-967.52%-2.65M
305.65%2.07M
-622.46%-1.85M
143.51%202.20K
148.23%305.97K
69.66%-1.01M
-86.22%353.97K
-119.45%-464.67K
-174.45%-634.38K
---3.31M
693.65%2.57M
--2.39M
--852.09K
----
---432.61K
----
----
----
----
----
---16.42K
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
540.67%5.91M
-119.40%-80.26K
-100.65%-394.64K
584.34%150.27K
356.00%738.32K
--413.75K
---196.68K
--21.96K
---288.41K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---3.39K
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--6.45K
----
----
----
----
----
----
----
----
--3.39K
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
26.60%-18.26M
-40.56%-19.52M
-30.39%-20.52M
-50.43%-17.46M
-82.69%-19.92M
-34.35%-13.89M
-71.24%-15.74M
-7.09%-11.60M
-0.97%-10.90M
10.29%-10.34M
-49.01%-9.19M
-126.23%-10.84M
-75.09%-10.80M
-258.59%-11.52M
17.19%-6.17M
17.32%-4.79M
-32.99%-6.17M
---3.21M
---7.45M
-240.82%-5.79M
-64.14%-11.07M
-116.11%-4.64M
-190.74%-10.57M
---1.70M
-56.32%-6.74M
---2.15M
-16.52%-3.64M
---4.31M
---3.12M
Thuế thu nhập
227.72%457.74K
-59.70%772.35K
-254.62%-249.33K
-40.84%238.71K
10.02%111.87K
738.21%1.92M
107.75%161.26K
-52.37%403.48K
-39.32%101.68K
-141.27%-300.32K
-3306.32%-2.08M
707.20%847.18K
-15.19%167.57K
-70.62%727.78K
-44.71%64.93K
25.17%104.95K
861.78%197.59K
--2.48M
--117.43K
756.09%83.85K
4490.70%2.60M
74.29%20.54K
414.52%105.02K
--9.79K
22.13%56.65K
--11.79K
28.91%20.41K
--46.39K
--15.83K
Doanh thu sau thuế
25.18%-18.71M
-28.40%-20.29M
-27.50%-20.27M
-47.36%-17.69M
-82.02%-20.03M
-57.47%-15.80M
-123.65%-15.90M
-2.78%-12.01M
-0.36%-11.01M
18.07%-10.04M
-14.06%-7.11M
-138.68%-11.68M
-72.28%-10.97M
-115.27%-12.25M
17.61%-6.23M
16.72%-4.89M
-36.64%-6.37M
---5.69M
---7.57M
-243.78%-5.88M
-101.02%-13.67M
-115.88%-4.66M
-191.99%-10.68M
---1.71M
-55.95%-6.80M
---2.16M
-16.58%-3.66M
---4.36M
---3.14M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
25.18%-18.71M
-28.40%-20.29M
-27.50%-20.27M
-47.36%-17.69M
-82.02%-20.03M
-57.47%-15.80M
-123.65%-15.90M
-2.78%-12.01M
-0.36%-11.01M
18.07%-10.04M
-14.06%-7.11M
-138.68%-11.68M
-72.28%-10.97M
-115.27%-12.25M
17.61%-6.23M
16.72%-4.89M
-36.64%-6.37M
---5.69M
---7.57M
-243.78%-5.88M
-101.02%-13.67M
-115.88%-4.66M
-191.99%-10.68M
---1.71M
-55.95%-6.80M
---2.16M
-16.58%-3.66M
---4.36M
---3.14M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
25.18%-18.71M
-28.40%-20.29M
-27.50%-20.27M
-47.36%-17.69M
-82.02%-20.03M
-57.47%-15.80M
-123.65%-15.90M
-2.78%-12.01M
-0.36%-11.01M
18.07%-10.04M
-14.06%-7.11M
-138.68%-11.68M
-72.28%-10.97M
-115.27%-12.25M
17.61%-6.23M
16.72%-4.89M
-36.64%-6.37M
---5.69M
---7.57M
-243.78%-5.88M
-101.02%-13.67M
-115.88%-4.66M
-191.99%-10.68M
---1.71M
-55.95%-6.80M
---2.16M
-16.58%-3.66M
---4.36M
---3.14M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
25.18%-18.71M
-28.40%-20.29M
-27.50%-20.27M
-47.36%-17.69M
-82.02%-20.03M
-57.47%-15.80M
-123.65%-15.90M
-2.78%-12.01M
-0.36%-11.01M
18.07%-10.04M
-14.06%-7.11M
-138.68%-11.68M
-72.28%-10.97M
-115.27%-12.25M
17.61%-6.23M
16.72%-4.89M
-36.64%-6.37M
---5.69M
---7.57M
-243.78%-5.88M
-101.02%-13.67M
-115.88%-4.66M
-191.99%-10.68M
---1.71M
-55.95%-6.80M
---2.16M
-16.58%-3.66M
---4.36M
---3.14M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
35.19%-0.43
-18.90%-0.51
-17.07%-0.54
-21.04%-0.47
-39.46%-0.54
-21.56%-0.43
-86.49%-0.46
4.36%-0.39
9.44%-0.38
26.26%-0.35
-2.79%-0.25
-115.42%-0.41
-71.58%-0.42
-114.21%-0.47
19.65%-0.24
28.67%-0.19
-17.18%-0.25
---0.22
---0.30
-76.45%-0.27
-74.41%-0.54
-109.26%-0.21
-116.43%-0.48
---0.15
-51.20%-0.31
---0.10
-52.42%-0.22
---0.20
---0.15
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
35.19%-0.43
-18.90%-0.51
-17.07%-0.54
-21.04%-0.47
-39.46%-0.54
-21.56%-0.43
-86.49%-0.46
4.36%-0.39
9.44%-0.38
26.26%-0.35
-2.79%-0.25
-115.42%-0.41
-71.58%-0.42
-114.21%-0.47
19.65%-0.24
28.67%-0.19
-17.18%-0.25
---0.22
---0.30
-76.45%-0.27
-74.41%-0.54
-109.26%-0.21
-116.43%-0.48
---0.15
-51.20%-0.31
---0.10
-52.42%-0.22
---0.20
---0.15
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Nyxoah SA trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NYXH?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Nyxoah SA vào cuối năm là bao nhiêu?

Nyxoah SA báo cáo doanh thu là 11.61M cho năm tài chính 2025, tăng từ 4.91M của năm trước.

Doanh thu mà Nyxoah SA báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Nyxoah SA báo cáo doanh thu là 7.48M cho quý gần nhất, tăng 529.05% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Nyxoah SA cho cả năm là bao nhiêu?

Nyxoah SA báo cáo lợi nhuận ròng là -104.39M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Nyxoah SA trong quý trước là bao nhiêu?

Nyxoah SA báo cáo lợi nhuận ròng là -18.71M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Nyxoah SA là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Nyxoah SA là -95.33M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.