tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

American Strategic Investment Co

NYC
Thêm vào danh sách theo dõi
9.010USD
-0.490-5.13%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
24.26MVốn hóa
LỗP/E TTM

NYC Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của American Strategic Investment Co tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của American Strategic Investment Co.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
Tổng doanh thu
-40.30%7.35M
-56.50%6.48M
-20.57%12.27M
-22.42%12.22M
-20.50%12.31M
-3.19%14.89M
-3.55%15.45M
-0.18%15.75M
-0.34%15.48M
-5.04%15.38M
0.52%16.02M
-2.77%15.78M
-0.72%15.53M
-33.10%16.20M
0.53%15.93M
8.37%16.23M
3.03%15.65M
145.52%24.21M
-6.76%15.85M
-19.31%14.98M
-13.11%15.19M
-46.15%9.86M
-8.83%17.00M
12.33%18.56M
2.50%17.48M
23.10%18.31M
30.95%18.64M
18.15%16.52M
21.51%17.05M
--14.88M
--14.24M
--13.99M
--14.03M
Doanh thu
-40.30%7.35M
-56.50%6.48M
-20.57%12.27M
-22.42%12.22M
-20.50%12.31M
-3.19%14.89M
-3.55%15.45M
-0.18%15.75M
-0.34%15.48M
-5.04%15.38M
0.52%16.02M
-2.77%15.78M
-0.72%15.53M
-33.10%16.20M
0.53%15.93M
8.37%16.23M
3.03%15.65M
145.52%24.21M
-6.76%15.85M
-19.31%14.98M
-13.11%15.19M
-46.15%9.86M
-8.83%17.00M
12.33%18.56M
2.50%17.48M
23.10%18.31M
30.95%18.64M
18.15%16.52M
21.51%17.05M
--14.88M
--14.24M
--13.99M
--14.03M
Chi phí doanh thu
-38.49%6.15M
-39.17%6.49M
-19.08%8.57M
-6.92%9.67M
-2.72%10.01M
5.08%10.67M
-0.79%10.59M
0.45%10.39M
-0.19%10.29M
4.05%10.16M
0.57%10.67M
2.24%10.34M
-2.03%10.30M
-4.42%9.76M
7.31%10.61M
-0.55%10.11M
-1.17%10.52M
-3.71%10.21M
-2.83%9.89M
12.24%10.17M
6.28%10.64M
1.29%10.61M
1.91%10.18M
-1.09%9.06M
12.72%10.01M
14.85%10.47M
13.15%9.99M
10.29%9.16M
6.54%8.88M
--9.12M
--8.83M
--8.31M
--8.34M
Chi phí hoạt động
-34.15%11.08M
-39.05%10.38M
-19.84%13.50M
-12.50%15.48M
-8.58%16.82M
-7.73%17.04M
-17.08%16.84M
-18.98%17.69M
-18.72%18.40M
-14.36%18.46M
-8.72%20.31M
-11.00%21.83M
0.14%22.64M
-2.41%21.56M
2.33%22.25M
15.19%24.53M
-5.87%22.61M
-0.67%22.09M
-0.07%21.75M
9.25%21.30M
22.83%24.02M
9.57%22.24M
14.59%21.76M
4.94%19.49M
7.26%19.55M
25.32%20.30M
13.64%18.99M
8.01%18.58M
1.96%18.23M
--16.20M
--16.71M
--17.20M
--17.88M
Chi phí hoạt động khác
-29.82%2.52M
-27.58%2.59M
-30.09%3.09M
-31.18%3.54M
-31.74%3.59M
-43.43%3.58M
-32.08%4.41M
-23.68%5.15M
-24.32%5.26M
-17.80%6.33M
-6.37%6.50M
-4.15%6.75M
-0.42%6.95M
0.60%7.70M
-11.59%6.94M
0.26%7.04M
-18.12%6.98M
-0.26%7.66M
-9.12%7.85M
-11.24%7.02M
13.39%8.53M
-8.50%7.68M
10.70%8.64M
4.75%7.91M
1.42%7.52M
41.94%8.39M
38.76%7.80M
18.89%7.55M
13.45%7.41M
--5.91M
--5.62M
--6.35M
--6.54M
Lợi nhuận hoạt động
17.39%-3.73M
-81.94%-3.91M
11.76%-1.23M
-68.27%-3.26M
-54.62%-4.51M
30.37%-2.15M
67.54%-1.40M
68.02%-1.94M
58.90%-2.92M
42.49%-3.08M
32.02%-4.30M
27.10%-6.05M
-2.07%-7.10M
-353.62%-5.36M
-7.15%-6.32M
-31.33%-8.30M
21.18%-6.96M
117.08%2.12M
-23.77%-5.90M
-578.11%-6.32M
-325.54%-8.83M
-522.57%-12.38M
-1265.62%-4.77M
54.56%-932.00K
-76.15%-2.08M
-50.34%-1.99M
85.90%-349.00K
36.15%-2.05M
69.36%-1.18M
---1.32M
---2.48M
---3.21M
---3.84M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
313.17%847.00K
----
----
----
--205.00K
--111.00K
--64.00K
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
54.35%6.30M
48.27%6.39M
37.81%7.28M
50.93%7.85M
-13.07%4.08M
-9.22%4.31M
11.39%5.28M
10.50%5.20M
0.73%4.70M
-0.04%4.75M
-0.34%4.74M
0.09%4.71M
-1.10%4.66M
-1.25%4.75M
-1.00%4.75M
-1.26%4.70M
0.04%4.71M
13.87%4.81M
-5.62%4.80M
-4.64%4.76M
-2.46%4.71M
-12.83%4.22M
8.72%5.09M
22.76%5.00M
35.73%4.83M
34.27%4.85M
33.70%4.68M
20.38%4.07M
27.01%3.56M
--3.61M
--3.50M
--3.38M
--2.80M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
---276.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
--0.00
100.00%0.00
63.93%-30.56M
--0.00
100.00%0.00
-7584.25%-27.82M
-56008.61%-84.72M
----
---66.05M
---362.00K
---151.00K
----
100.00%0.00
100.00%0.00
----
----
---1.04M
83.16%-413.00K
----
----
-100.00%0.00
---2.45M
100.00%0.00
----
101.23%5.00K
--0.00
-1700.00%-18.00K
----
---406.00K
--0.00
---1.00K
--0.00
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
--2.25M
--3.60M
--44.27M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-50.00%3.00K
-95.29%4.00K
-188.89%-8.00K
-55.56%4.00K
-33.33%6.00K
844.44%85.00K
12.50%9.00K
-10.00%9.00K
0.00%9.00K
50.00%9.00K
300.00%8.00K
400.00%10.00K
124.32%9.00K
100.00%6.00K
-60.00%2.00K
-93.55%2.00K
-562.50%-37.00K
-62.50%3.00K
-73.68%5.00K
-95.16%31.00K
-93.28%8.00K
101.17%8.00K
-91.40%19.00K
106.11%641.00K
-22.73%119.00K
---686.00K
--221.00K
--311.00K
140.63%154.00K
----
----
----
--64.00K
Thu nhập trước thuế
9.51%-7.78M
-0.71%-6.70M
203.69%35.75M
54.64%-41.66M
-12.93%-8.59M
91.00%-6.65M
-267.22%-34.48M
-742.75%-91.85M
35.30%-7.61M
-630.80%-73.88M
15.21%-9.39M
16.17%-10.90M
-0.39%-11.76M
-170.87%-10.11M
0.32%-11.07M
-17.63%-13.00M
13.47%-11.71M
77.52%-3.73M
9.59%-11.11M
-109.08%-11.05M
-99.40%-13.54M
-148.88%-16.60M
-155.52%-12.29M
9.28%-5.29M
-48.08%-6.79M
-29.92%-6.67M
18.01%-4.81M
10.75%-5.83M
30.38%-4.58M
---5.13M
---5.87M
---6.53M
---6.58M
Thuế thu nhập
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
----
--23.00K
--14.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
9.51%-7.78M
-0.71%-6.70M
203.69%35.75M
54.64%-41.66M
-12.93%-8.59M
91.00%-6.65M
-267.22%-34.48M
-742.75%-91.85M
35.30%-7.61M
-630.80%-73.88M
15.21%-9.39M
16.17%-10.90M
-0.39%-11.76M
-169.21%-10.11M
0.45%-11.07M
-17.63%-13.00M
13.47%-11.71M
77.38%-3.75M
9.47%-11.12M
-109.08%-11.05M
-99.40%-13.54M
-148.88%-16.60M
-155.52%-12.29M
9.28%-5.29M
-48.08%-6.79M
-29.92%-6.67M
18.01%-4.81M
10.75%-5.83M
30.38%-4.58M
---5.13M
---5.87M
---6.53M
---6.58M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
9.51%-7.78M
-0.71%-6.70M
203.69%35.75M
54.64%-41.66M
-12.93%-8.59M
91.00%-6.65M
-267.22%-34.48M
-742.75%-91.85M
35.30%-7.61M
-630.80%-73.88M
15.21%-9.39M
16.17%-10.90M
-0.39%-11.76M
-169.21%-10.11M
0.45%-11.07M
-17.63%-13.00M
13.47%-11.71M
77.38%-3.75M
9.47%-11.12M
-109.08%-11.05M
-99.40%-13.54M
-148.88%-16.60M
-155.52%-12.29M
9.28%-5.29M
-48.08%-6.79M
-29.92%-6.67M
18.01%-4.81M
10.75%-5.83M
30.38%-4.58M
---5.13M
---5.87M
---6.53M
---6.58M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
9.51%-7.78M
-0.71%-6.70M
203.69%35.75M
54.64%-41.66M
-12.93%-8.59M
91.00%-6.65M
-267.22%-34.48M
-742.75%-91.85M
35.30%-7.61M
-630.80%-73.88M
15.21%-9.39M
16.17%-10.90M
-0.39%-11.76M
-169.21%-10.11M
0.45%-11.07M
-17.63%-13.00M
13.47%-11.71M
77.38%-3.75M
9.47%-11.12M
-109.08%-11.05M
-99.40%-13.54M
-148.88%-16.60M
-155.52%-12.29M
9.28%-5.29M
-48.08%-6.79M
-29.92%-6.67M
18.01%-4.81M
10.75%-5.83M
30.38%-4.58M
---5.13M
---5.87M
---6.53M
---6.58M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
9.51%-7.78M
-0.71%-6.70M
203.69%35.75M
54.64%-41.66M
-12.93%-8.59M
91.00%-6.65M
-267.22%-34.48M
-742.75%-91.85M
35.30%-7.61M
-630.80%-73.88M
15.21%-9.39M
16.17%-10.90M
-0.39%-11.76M
-169.21%-10.11M
0.45%-11.07M
-17.63%-13.00M
13.47%-11.71M
77.38%-3.75M
9.47%-11.12M
-109.08%-11.05M
-99.40%-13.54M
-148.88%-16.60M
-155.52%-12.29M
9.28%-5.29M
-48.08%-6.79M
-29.92%-6.67M
18.01%-4.81M
10.75%-5.83M
30.38%-4.58M
---5.13M
---5.87M
---6.53M
---6.58M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
10.33%-3.04
-0.75%-2.62
203.55%14.00
55.06%-16.39
-3.53%-3.39
91.94%-2.60
-229.45%-13.52
-665.31%-36.48
43.20%-3.28
-489.21%-32.26
35.96%-4.10
38.44%-4.77
18.14%-5.77
-141.62%-5.48
5.74%-6.41
-12.08%-7.74
16.85%-7.04
78.16%-2.27
11.69%-6.80
-108.28%-6.91
-98.94%-8.47
-147.96%-10.38
-155.10%-7.70
9.29%-3.32
-48.07%-4.26
-29.91%-4.19
18.00%-3.02
10.74%-3.66
30.38%-2.88
---3.22
---3.68
---4.10
---4.13
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
10.33%-3.04
-0.75%-2.62
200.59%13.60
55.06%-16.39
-3.53%-3.39
91.94%-2.60
-229.45%-13.52
-665.31%-36.48
43.20%-3.28
-489.21%-32.26
35.96%-4.10
38.44%-4.77
18.14%-5.77
-141.62%-5.48
5.74%-6.41
-12.08%-7.74
16.85%-7.04
78.16%-2.27
11.69%-6.80
-108.28%-6.91
-98.94%-8.47
-147.96%-10.38
-155.10%-7.70
9.29%-3.32
-48.07%-4.26
-29.91%-4.19
18.00%-3.02
10.74%-3.66
30.38%-2.88
---3.22
---3.68
---4.10
---4.13
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
0.00%0.80
0.00%0.80
104.54%0.80
--0.80
--0.80
--0.80
--0.39
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của American Strategic Investment Co trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NYC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của American Strategic Investment Co vào cuối năm là bao nhiêu?

American Strategic Investment Co báo cáo doanh thu là 43.27M cho năm tài chính 2025, tăng từ 61.57M của năm trước.

Doanh thu mà American Strategic Investment Co báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

American Strategic Investment Co báo cáo doanh thu là 7.35M cho quý gần nhất, tăng -40.30% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của American Strategic Investment Co cho cả năm là bao nhiêu?

American Strategic Investment Co báo cáo lợi nhuận ròng là -21.19M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của American Strategic Investment Co trong quý trước là bao nhiêu?

American Strategic Investment Co báo cáo lợi nhuận ròng là -7.78M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của American Strategic Investment Co là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của American Strategic Investment Co là -12.91M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.