tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

American Strategic Investment Co

NYC
Thêm vào danh sách theo dõi
9.010USD
-0.490-5.13%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
24.26MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của NYC

Theo dõi tình hình tài chính của American Strategic Investment Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của American Strategic Investment Co

Mới phát hành
Th05 15, 2026
EPS / Dự báo
-3.04/--
Doanh thu / Dự báo
7.35M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
43.27M
-29.71%
EPS(YoY)
-8.32
85.27%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
10.33%-3.04
-0.75%-2.62
203.55%14.00
55.06%-16.39
-3.53%-3.39
91.94%-2.60
-229.45%-13.52
-665.31%-36.48
43.20%-3.28
-489.21%-32.26
---4.10
---4.77
---5.77
---5.48
---21.17
----
----
----
----
----
Doanh thu
-40.30%7.35M
-56.50%6.48M
-20.57%12.27M
-22.42%12.22M
-20.50%12.31M
-3.19%14.89M
-3.55%15.45M
-0.18%15.75M
-0.34%15.48M
-5.04%15.38M
0.52%16.02M
-2.77%15.78M
-0.72%15.53M
-33.10%16.20M
0.53%15.93M
8.37%16.23M
3.03%15.65M
145.52%24.21M
-6.76%15.85M
-19.31%14.98M
Lợi nhuận ròng
9.51%-7.78M
-0.71%-6.70M
203.69%35.75M
54.64%-41.66M
-12.93%-8.59M
91.00%-6.65M
-267.22%-34.48M
-742.75%-91.85M
35.30%-7.61M
-630.80%-73.88M
15.21%-9.39M
16.17%-10.90M
-0.39%-11.76M
-169.21%-10.11M
0.45%-11.07M
-17.63%-13.00M
13.47%-11.71M
77.38%-3.75M
9.47%-11.12M
-109.08%-11.05M
Biên lợi nhuận ròng
-51.57%-105.81%
-131.54%-103.41%
230.55%291.42%
41.54%-340.86%
-42.05%-69.81%
90.70%-44.66%
-280.72%-223.23%
-744.24%-583.03%
35.07%-49.14%
-669.63%-480.38%
---58.63%
---69.06%
---75.69%
---62.42%
---74.85%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-13.16%16.25%
-100.87%-0.25%
-4.09%30.16%
-38.67%20.89%
-44.25%18.71%
-16.61%28.32%
-5.72%31.44%
-1.20%34.06%
-0.29%33.56%
-14.53%33.96%
--33.35%
--34.48%
--33.66%
--39.73%
--34.64%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
12.91%78.60%
14.51%78.45%
11.11%77.76%
13.33%75.05%
21.24%69.61%
20.18%68.51%
36.33%69.98%
30.03%66.22%
14.43%57.42%
14.32%57.00%
--51.33%
--50.93%
--50.18%
--49.86%
--49.09%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-40.30%7.35M
-56.50%6.48M
-20.57%12.27M
-22.42%12.22M
-20.50%12.31M
-3.19%14.89M
-3.55%15.45M
-0.18%15.75M
-0.34%15.48M
-5.04%15.38M
0.52%16.02M
-2.77%15.78M
-0.72%15.53M
-33.10%16.20M
0.53%15.93M
8.37%16.23M
3.03%15.65M
145.52%24.21M
-6.76%15.85M
-19.31%14.98M
Lợi nhuận hoạt động
17.39%-3.73M
-81.94%-3.91M
11.76%-1.23M
-68.27%-3.26M
-54.62%-4.51M
30.37%-2.15M
67.54%-1.40M
68.02%-1.94M
58.90%-2.92M
42.49%-3.08M
32.02%-4.30M
27.10%-6.05M
-2.07%-7.10M
-353.62%-5.36M
-7.15%-6.32M
-31.33%-8.30M
21.18%-6.96M
117.08%2.12M
-23.77%-5.90M
-578.11%-6.32M
Lợi nhuận ròng
9.51%-7.78M
-0.71%-6.70M
203.69%35.75M
54.64%-41.66M
-12.93%-8.59M
91.00%-6.65M
-267.22%-34.48M
-742.75%-91.85M
35.30%-7.61M
-630.80%-73.88M
15.21%-9.39M
16.17%-10.90M
-0.39%-11.76M
-169.21%-10.11M
0.45%-11.07M
-17.63%-13.00M
13.47%-11.71M
77.38%-3.75M
9.47%-11.12M
-109.08%-11.05M
Tài sản ngắn hạn
-38.27%26.47M
-43.60%26.64M
-41.25%29.44M
-16.40%41.30M
-15.57%42.88M
-4.99%47.23M
0.95%50.12M
3.12%49.40M
-3.27%50.79M
-2.26%49.71M
-10.58%49.65M
-17.10%47.91M
-6.58%52.51M
-19.98%50.86M
-17.13%55.52M
-16.35%57.79M
-22.14%56.20M
-15.25%63.56M
-21.27%67.00M
-21.75%69.09M
Tổng nợ ngắn hạn
421.11%87.14M
384.39%79.75M
8.41%75.42M
82.01%122.13M
-74.98%16.72M
-74.49%16.46M
301.07%69.57M
361.46%67.10M
321.33%66.84M
308.64%64.54M
-15.30%17.35M
-31.69%14.54M
12.99%15.86M
-11.55%15.79M
8.38%20.48M
7.93%21.28M
-36.13%14.04M
-14.66%17.86M
-11.48%18.90M
-11.91%19.72M
Tổng tài sản
-10.89%445.01M
-12.21%445.16M
-21.10%448.07M
-22.53%463.99M
-27.61%499.38M
-26.95%507.07M
-26.26%567.91M
-22.77%598.92M
-12.27%689.80M
-12.18%694.17M
-3.99%770.15M
-3.78%775.49M
-2.95%786.28M
-3.96%790.46M
-3.60%802.19M
-4.22%805.94M
-4.82%810.18M
-4.50%823.05M
-5.22%832.14M
-5.21%841.44M
Tổng các khoản nợ
-8.14%387.94M
-9.75%380.40M
-20.78%376.70M
-9.25%428.48M
-10.61%422.29M
-10.20%421.48M
0.92%475.54M
0.89%472.14M
0.49%472.43M
0.11%469.38M
-0.63%471.21M
-1.09%467.99M
0.76%470.13M
-0.64%468.88M
-0.90%474.20M
-1.30%473.13M
-3.19%466.58M
-1.74%471.92M
-0.63%478.52M
-0.51%479.39M
Tổng vốn chủ sở hữu
-25.96%57.07M
-24.34%64.76M
-22.74%71.36M
-71.98%35.52M
-64.54%77.09M
-61.93%85.59M
-69.10%92.37M
-58.77%126.78M
-31.25%217.37M
-30.10%224.79M
-8.86%298.94M
-7.60%307.50M
-7.99%316.16M
-8.42%321.58M
-7.25%327.99M
-8.08%332.81M
-6.94%343.60M
-7.98%351.14M
-10.79%353.62M
-10.79%362.06M
Thu nhập hoạt động ròng
94.01%-182.00K
59.04%-2.99M
-69.71%777.00K
-173.14%-2.50M
-283.50%-3.04M
-110.28%-7.30M
946.94%2.56M
73.33%-916.00K
323.05%1.66M
9.18%-3.47M
-84.70%245.00K
-678.91%-3.44M
-134.07%-742.00K
-6.07%-3.82M
47.42%1.60M
94.15%-441.00K
1.54%2.18M
52.31%-3.60M
157.40%1.09M
11.84%-7.54M
Đầu tư ròng
-40.28%-101.00K
-100.06%-34.00K
-794.40%-3.19M
-138.24%-486.00K
80.22%-72.00K
1753.11%60.78M
12.50%-357.00K
58.62%-204.00K
84.23%-364.00K
575.36%3.28M
88.31%-408.00K
49.07%-493.00K
-468.47%-2.31M
49.89%-690.00K
-294.91%-3.49M
9.62%-968.00K
-844.19%-406.00K
-132.21%-1.38M
48.33%-884.00K
-134.87%-1.07M
Tài chính thuần
--400.00K
101.29%650.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
---50.31M
--425.00K
1600.00%150.00K
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
99.28%-10.00K
158.74%4.04M
100.00%0.00
248.59%1.98M
-168.03%-1.38M
-357.02%-6.87M
-113.40%-1.37M
273.17%568.00K
--2.03M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của American Strategic Investment Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của American Strategic Investment Co, tổng doanh thu đạt 43.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 61.57M.

Tài sản ngắn hạn của American Strategic Investment Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của American Strategic Investment Co, tài sản ngắn hạn là 26.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.60.

Tổng nghĩa vụ của American Strategic Investment Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của American Strategic Investment Co, tổng nghĩa vụ của American Strategic Investment Co là 380.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.75.

Tổng vốn chủ sở hữu của American Strategic Investment Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của American Strategic Investment Co, tổng vốn chủ sở hữu của American Strategic Investment Co là 64.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.34.

Thu nhập hoạt động thuần của American Strategic Investment Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của American Strategic Investment Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của American Strategic Investment Co là -12.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -53.73.

Giá trị đầu tư ròng của American Strategic Investment Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của American Strategic Investment Co, giá trị đầu tư ròng của American Strategic Investment Co là -3.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -106.32.

Giá trị huy động vốn ròng của American Strategic Investment Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của American Strategic Investment Co, giá trị huy động vốn ròng của American Strategic Investment Co là 650.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 101.31.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của American Strategic Investment Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của American Strategic Investment Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -8.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 85.27.

Thu nhập ròng của American Strategic Investment Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của American Strategic Investment Co, lợi nhuận ròng là -21.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 84.93.

Biên lợi nhuận ròng của American Strategic Investment Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của American Strategic Investment Co, biên lợi nhuận ròng là -48.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 78.55.

Biên lợi nhuận gộp của American Strategic Investment Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của American Strategic Investment Co, biên lợi nhuận gộp là 19.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.12.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của American Strategic Investment Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của American Strategic Investment Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 78.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.51.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của American Strategic Investment Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của American Strategic Investment Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -28.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 68.88.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của American Strategic Investment Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của American Strategic Investment Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -4.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 80.98.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của American Strategic Investment Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của American Strategic Investment Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -12.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -53.73.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.