tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nayax Ltd

NYAX
Thêm vào danh sách theo dõi
68.270USD
+1.640+2.46%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.49BVốn hóa
85.37P/E TTM

NYAX Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Nayax Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Nayax Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
31.74%106.86M
34.28%119.45M
25.63%104.28M
22.41%95.59M
26.81%81.11M
--88.96M
--83.00M
39.05%78.09M
22.04%63.96M
36.27%56.16M
53.55%52.41M
47.89%50.92M
52.78%47.25M
32.93%41.21M
49.87%34.13M
39.94%34.43M
40.08%30.93M
121.48%31.00M
25.81%22.77M
--24.61M
--22.08M
--14.00M
--18.10M
Doanh thu
31.74%106.86M
34.28%119.45M
25.63%104.28M
22.41%95.59M
26.81%81.11M
--88.96M
--83.00M
39.05%78.09M
22.04%63.96M
36.27%56.16M
53.55%52.41M
47.89%50.92M
52.78%47.25M
32.93%41.21M
49.87%34.13M
39.94%34.43M
40.08%30.93M
121.48%31.00M
25.81%22.77M
--24.61M
--22.08M
--14.00M
--18.10M
Chi phí doanh thu
31.59%58.41M
32.88%67.67M
17.77%56.84M
13.89%52.74M
15.15%44.39M
--50.92M
--48.27M
25.24%46.31M
8.05%38.55M
31.26%36.98M
61.54%35.67M
49.22%35.03M
65.15%32.46M
52.28%28.17M
67.93%22.08M
61.30%23.48M
56.91%19.65M
138.99%18.50M
27.16%13.15M
--14.55M
--12.53M
--7.74M
--10.34M
Chi phí hoạt động
40.73%102.72M
42.15%117.63M
18.75%96.43M
12.44%86.07M
10.01%72.99M
--82.75M
--81.21M
28.70%76.55M
15.91%66.35M
20.76%59.48M
34.68%57.24M
37.08%58.20M
49.13%55.60M
40.45%49.26M
70.50%42.50M
70.12%42.45M
70.25%37.28M
134.43%35.07M
29.89%24.93M
--24.96M
--21.90M
--14.96M
--19.19M
Chi phí R&D
11.80%8.00M
8.92%6.25M
28.40%8.82M
20.49%7.73M
12.72%7.15M
--5.74M
--6.87M
29.11%6.42M
23.54%6.34M
-2.51%4.97M
-8.19%5.14M
-5.42%5.44M
13.94%6.00M
7.96%5.10M
69.52%5.59M
129.57%5.75M
89.25%5.26M
164.69%4.72M
48.11%3.30M
--2.51M
--2.78M
--1.78M
--2.23M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
25.45%7.18M
17.82%6.92M
15.10%6.83M
19.25%6.01M
26.63%5.72M
--5.88M
--5.93M
59.79%5.04M
71.98%4.52M
63.35%3.16M
31.09%2.63M
383.56%9.03M
-46.42%1.02M
9.71%1.93M
19.86%2.00M
20.14%1.87M
32.36%1.90M
18.43%1.76M
16.68%1.67M
--1.55M
--1.43M
--1.49M
--1.43M
Chi phí hoạt động khác
100.00%0.00
1583.40%11.17M
--766.00K
---5.62M
---6.09M
---753.00K
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
123.34%295.00K
345.83%428.00K
-43.95%866.00K
-100.00%0.00
---1.26M
--96.00K
--1.54M
--161.00K
----
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
-49.09%4.13M
-70.66%1.82M
336.13%7.85M
520.00%9.52M
439.85%8.12M
--6.21M
--1.80M
146.18%1.54M
50.56%-2.39M
58.68%-3.32M
42.28%-4.83M
9.31%-7.27M
-31.36%-8.35M
-97.71%-8.04M
-288.63%-8.37M
-2191.71%-8.02M
-3672.47%-6.36M
-322.53%-4.07M
-97.80%-2.15M
---350.00K
--178.00K
---963.00K
---1.09M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
60.95%2.96M
-35.12%2.21M
--1.69M
--6.10M
--1.84M
--3.41M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.24M
----
----
467.57%840.00K
----
----
--389.00K
--148.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
173.36%6.36M
-14.72%3.90M
1408.21%4.96M
0.83%3.63M
-2.55%2.33M
--4.58M
--329.00K
8902.50%3.60M
2961.54%2.39M
-97.33%40.00K
-90.91%78.00K
-84.29%132.00K
53.03%531.00K
-7.81%1.50M
-7.14%858.00K
-67.20%840.00K
-15.98%347.00K
75.59%1.63M
145.09%924.00K
--2.56M
--413.00K
--926.00K
--377.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---134.00K
----
----
----
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
100.00%0.00
1021.18%10.48M
100.00%0.00
100.00%0.00
22.07%-226.00K
---1.14M
---347.00K
35.25%-248.00K
18.99%-290.00K
32.81%-383.00K
28.54%-358.00K
94.30%-100.00K
-1129.85%-824.00K
-900.00%-570.00K
---501.00K
---1.75M
---67.00K
---57.00K
----
----
--0.00
--0.00
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
---1.52M
--0.00
---378.00K
---128.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-90.18%727.00K
345.80%10.61M
306.86%4.57M
545.21%11.98M
242.48%7.40M
--2.38M
--1.12M
28.16%-2.69M
1.39%-5.20M
62.95%-3.75M
45.86%-5.27M
19.93%-7.51M
-43.33%-9.71M
-75.83%-10.11M
-334.76%-9.73M
-207.85%-9.37M
-2782.13%-6.77M
-283.47%-5.75M
-69.80%-2.24M
---3.04M
---235.00K
---1.50M
---1.32M
Thuế thu nhập
-324.80%-553.00K
-448.91%-2.56M
139.44%1.03M
3.74%333.00K
202.93%246.00K
--734.00K
--431.00K
42.04%321.00K
-192.28%-239.00K
-3.83%226.00K
418.00%259.00K
-98.87%7.00K
518.42%159.00K
117.59%235.00K
189.29%50.00K
1445.00%618.00K
-280.00%-38.00K
460.00%108.00K
-273.33%-56.00K
--40.00K
---10.00K
---30.00K
---15.00K
Doanh thu sau thuế
-82.11%1.28M
700.18%13.17M
411.13%3.54M
486.72%11.65M
244.39%7.16M
--1.65M
--692.00K
24.16%-3.01M
10.33%-4.96M
61.61%-3.97M
43.49%-5.53M
24.81%-7.51M
-46.50%-9.87M
-76.60%-10.35M
-348.21%-9.78M
-223.89%-9.99M
-2893.33%-6.74M
-298.64%-5.86M
-67.46%-2.18M
---3.08M
---225.00K
---1.47M
---1.30M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-82.11%1.28M
700.18%13.17M
411.13%3.54M
486.72%11.65M
244.39%7.16M
--1.65M
--692.00K
24.16%-3.01M
10.33%-4.96M
61.61%-3.97M
43.49%-5.53M
24.81%-7.51M
-46.50%-9.87M
-76.60%-10.35M
-348.21%-9.78M
-223.89%-9.99M
-2893.33%-6.74M
-298.64%-5.86M
-67.46%-2.18M
---3.08M
---225.00K
---1.47M
---1.30M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-142.86%-6.00K
--3.00K
--38.00K
--116.00K
--14.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-82.11%1.28M
700.18%13.17M
411.13%3.54M
486.72%11.65M
244.39%7.16M
--1.65M
--692.00K
24.16%-3.01M
10.33%-4.96M
61.61%-3.97M
43.49%-5.53M
24.81%-7.51M
-46.50%-9.87M
-76.60%-10.35M
-349.45%-9.78M
-223.58%-9.99M
-2460.84%-6.74M
-269.48%-5.86M
-65.22%-2.18M
---3.09M
---263.00K
---1.59M
---1.32M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-82.11%1.28M
700.18%13.17M
411.13%3.54M
486.72%11.65M
244.39%7.16M
--1.65M
--692.00K
24.16%-3.01M
10.33%-4.96M
61.61%-3.97M
43.49%-5.53M
24.81%-7.51M
-46.50%-9.87M
-76.60%-10.35M
-349.45%-9.78M
-223.58%-9.99M
-2460.84%-6.74M
-269.48%-5.86M
-65.22%-2.18M
---3.09M
---263.00K
---1.59M
---1.32M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-82.43%0.03
688.36%0.35
400.00%0.10
479.90%0.32
232.65%0.20
--0.05
--0.02
31.00%-0.08
12.35%-0.15
61.78%-0.12
48.22%-0.17
47.44%-0.23
-44.89%-0.30
-75.03%-0.32
-384.16%-0.32
-353.95%-0.43
-2456.79%-0.21
-269.26%-0.18
-65.19%-0.07
---0.09
---0.01
---0.05
---0.04
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-83.95%0.03
688.36%0.35
384.21%0.09
470.28%0.31
230.61%0.19
--0.05
--0.02
31.00%-0.08
12.35%-0.15
61.78%-0.12
48.22%-0.17
47.44%-0.23
-44.89%-0.30
-75.03%-0.32
-384.16%-0.32
-353.95%-0.43
-2456.79%-0.21
-269.26%-0.18
-65.19%-0.07
---0.09
---0.01
---0.05
---0.04
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Nayax Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NYAX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Nayax Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

Nayax Ltd báo cáo doanh thu là 400.43M cho năm tài chính 2025, tăng từ 314.01M của năm trước.

Doanh thu mà Nayax Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Nayax Ltd báo cáo doanh thu là 106.86M cho quý gần nhất, tăng 31.74% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Nayax Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

Nayax Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 35.52M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Nayax Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

Nayax Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 1.28M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Nayax Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Nayax Ltd là 17.05M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.