tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nexgel Inc

NXGL
Thêm vào danh sách theo dõi
0.415USD
-0.029-6.47%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.52MVốn hóa
LỗP/E TTM

NXGL Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Nexgel Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Nexgel Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
-5.56%2.65M
-8.06%2.80M
-0.20%2.93M
100.28%2.88M
121.64%2.81M
181.05%3.04M
140.79%2.94M
23.39%1.44M
104.19%1.27M
106.49%1.08M
114.96%1.22M
108.02%1.17M
56.57%620.00K
-1.69%524.00K
69.55%568.00K
34.53%561.00K
48.31%396.00K
427.72%533.00K
38.43%335.00K
358.24%417.00K
11.25%267.00K
--101.00K
--242.00K
--91.00K
--240.00K
Doanh thu
-5.56%2.65M
-8.06%2.80M
-0.20%2.93M
100.28%2.88M
121.64%2.81M
181.05%3.04M
140.79%2.94M
23.39%1.44M
104.19%1.27M
106.49%1.08M
114.96%1.22M
108.02%1.17M
56.57%620.00K
-1.69%524.00K
69.55%568.00K
34.53%561.00K
48.31%396.00K
427.72%533.00K
38.43%335.00K
358.24%417.00K
11.25%267.00K
--101.00K
--242.00K
--91.00K
--240.00K
Chi phí doanh thu
-1.79%1.59M
-12.60%1.98M
1.99%1.69M
57.86%1.63M
46.29%1.62M
144.81%2.26M
89.05%1.66M
3.83%1.03M
63.37%1.11M
89.34%924.00K
108.81%877.00K
115.65%992.00K
61.96%677.00K
13.75%488.00K
7.14%420.00K
11.38%460.00K
35.28%418.00K
5.67%429.00K
86.67%392.00K
134.66%413.00K
78.61%309.00K
--406.00K
--210.00K
--176.00K
--173.00K
Chi phí hoạt động
0.70%3.61M
3.30%4.01M
-1.85%3.66M
41.14%3.52M
67.66%3.58M
68.71%3.88M
103.38%3.73M
29.29%2.49M
42.18%2.14M
76.32%2.30M
14.21%1.83M
50.82%1.93M
24.42%1.50M
-8.10%1.30M
69.84%1.60M
31.86%1.28M
53.49%1.21M
82.75%1.42M
21.62%945.00K
53.72%970.00K
5.07%787.00K
--777.00K
--777.00K
--631.00K
--749.00K
Chi phí R&D
-100.00%0.00
---6.00K
--7.00K
----
-50.00%1.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
38.18%76.00K
-93.10%2.00K
-66.67%13.00K
-96.89%6.00K
-50.45%55.00K
20.83%29.00K
25.81%39.00K
--193.00K
--111.00K
--24.00K
--31.00K
----
----
----
----
----
----
----
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-13.16%99.00K
272.22%402.00K
-38.59%113.00K
29.07%111.00K
83.87%114.00K
-12.20%108.00K
425.71%184.00K
132.43%86.00K
100.00%62.00K
339.29%123.00K
25.00%35.00K
32.14%37.00K
10.71%31.00K
--28.00K
-81.33%28.00K
-3.45%28.00K
3.70%28.00K
----
206.12%150.00K
163.64%29.00K
170.00%27.00K
----
--49.00K
--11.00K
--10.00K
Lợi nhuận hoạt động
-23.29%-958.00K
-44.35%-1.21M
7.99%-725.00K
39.66%-636.00K
10.79%-777.00K
31.01%-841.00K
-28.76%-788.00K
-38.32%-1.05M
1.36%-871.00K
-56.08%-1.22M
40.98%-612.00K
-6.13%-762.00K
-8.74%-883.00K
11.95%-781.00K
-70.00%-1.04M
-29.84%-718.00K
-56.15%-812.00K
-31.21%-887.00K
-14.02%-610.00K
-2.41%-553.00K
-2.16%-520.00K
---676.00K
---535.00K
---540.00K
---509.00K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-50.00%1.00K
----
----
--1.00K
--2.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
100.00%42.00K
-85.71%2.00K
-150.00%-10.00K
-30.00%21.00K
40.00%21.00K
180.00%14.00K
566.67%20.00K
233.33%30.00K
1400.00%15.00K
150.00%5.00K
-98.76%3.00K
-97.41%9.00K
-99.87%1.00K
-99.77%2.00K
-54.68%242.00K
-5.95%348.00K
402.70%744.00K
29166.67%878.00K
4007.69%534.00K
--370.00K
14700.00%148.00K
--3.00K
--13.00K
--0.00
--1.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
-152.17%-12.00K
-88.64%5.00K
-80.17%23.00K
385.71%34.00K
475.00%23.00K
780.00%44.00K
--116.00K
--7.00K
--4.00K
--5.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
---52.00K
---17.00K
---2.00K
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
1955.56%167.00K
-10.00%9.00K
-83.54%13.00K
271.70%91.00K
---9.00K
-44.44%10.00K
618.18%79.00K
-180.30%-53.00K
-100.00%0.00
-82.69%18.00K
-64.52%11.00K
123.57%66.00K
-43.65%71.00K
5100.00%104.00K
-79.19%31.00K
-1373.68%-280.00K
12700.00%126.00K
300.00%2.00K
7350.00%149.00K
-1050.00%-19.00K
---1.00K
---1.00K
--2.00K
--2.00K
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
---4.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
344.83%129.00K
132.69%121.00K
51.28%59.00K
-33.33%4.00K
--29.00K
271.43%52.00K
--39.00K
--6.00K
-100.00%0.00
-76.67%14.00K
100.00%0.00
--0.00
--4.00K
--60.00K
---57.00K
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
--1.00K
--4.00K
--8.00K
----
Thu nhập trước thuế
-28.47%-871.00K
-12.62%-928.00K
14.19%-647.00K
34.63%-640.00K
25.08%-678.00K
30.58%-824.00K
-36.59%-754.00K
-52.49%-979.00K
-12.14%-905.00K
-83.18%-1.19M
55.01%-552.00K
37.97%-642.00K
56.05%-807.00K
60.46%-648.00K
-7.44%-1.23M
-25.30%-1.03M
-160.80%-1.84M
-140.68%-1.64M
-109.54%-1.14M
-55.85%-826.00K
-38.58%-704.00K
---681.00K
---545.00K
---530.00K
---508.00K
Thuế thu nhập
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-28.47%-871.00K
-12.62%-928.00K
14.19%-647.00K
34.63%-640.00K
25.08%-678.00K
30.58%-824.00K
-36.59%-754.00K
-52.49%-979.00K
-12.14%-905.00K
-83.18%-1.19M
55.01%-552.00K
37.97%-642.00K
56.05%-807.00K
60.46%-648.00K
-7.44%-1.23M
-25.30%-1.03M
-160.80%-1.84M
-140.68%-1.64M
-109.54%-1.14M
-55.85%-826.00K
-38.58%-704.00K
---681.00K
---545.00K
---530.00K
---508.00K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-28.47%-871.00K
-12.62%-928.00K
14.19%-647.00K
34.63%-640.00K
25.08%-678.00K
30.58%-824.00K
-36.59%-754.00K
-52.49%-979.00K
-12.14%-905.00K
-83.18%-1.19M
55.01%-552.00K
37.97%-642.00K
56.05%-807.00K
60.46%-648.00K
-7.44%-1.23M
-25.30%-1.03M
-160.80%-1.84M
-140.68%-1.64M
-109.54%-1.14M
-55.85%-826.00K
-38.58%-704.00K
---681.00K
---545.00K
---530.00K
---508.00K
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
--6.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
64.71%56.00K
61.54%42.00K
109.84%6.00K
126.60%25.00K
165.38%34.00K
129.21%26.00K
-2950.00%-61.00K
-277.36%-94.00K
-842.86%-52.00K
---89.00K
---2.00K
--53.00K
--7.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-30.20%-927.00K
-14.12%-970.00K
5.77%-653.00K
24.86%-665.00K
16.53%-712.00K
22.59%-850.00K
-26.00%-693.00K
-27.34%-885.00K
-4.79%-853.00K
-69.44%-1.10M
55.18%-550.00K
32.85%-695.00K
55.66%-814.00K
60.46%-648.00K
-7.44%-1.23M
-25.30%-1.03M
-160.80%-1.84M
-140.68%-1.64M
-109.54%-1.14M
-55.85%-826.00K
-38.58%-704.00K
---681.00K
---545.00K
---530.00K
---508.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-30.20%-927.00K
-14.12%-970.00K
5.77%-653.00K
24.86%-665.00K
16.53%-712.00K
22.59%-850.00K
-26.00%-693.00K
-27.34%-885.00K
-4.79%-853.00K
-69.44%-1.10M
55.18%-550.00K
32.85%-695.00K
55.66%-814.00K
60.46%-648.00K
-7.44%-1.23M
-25.30%-1.03M
-160.80%-1.84M
-140.68%-1.64M
-109.54%-1.14M
-55.85%-826.00K
-38.58%-704.00K
---681.00K
---545.00K
---530.00K
---508.00K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-21.33%-0.11
-1.21%-0.12
22.34%-0.08
38.60%-0.09
34.69%-0.09
38.68%-0.12
-9.60%-0.11
-15.28%-0.14
2.14%-0.14
-65.30%-0.19
56.29%-0.10
33.92%-0.12
55.78%-0.15
60.54%-0.12
-7.30%-0.22
-25.14%-0.19
-160.47%-0.33
-140.37%-0.29
-109.55%-0.21
-55.85%-0.15
-38.58%-0.13
---0.12
---0.10
---0.10
---0.09
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-21.33%-0.11
-1.21%-0.12
22.34%-0.08
38.60%-0.09
34.69%-0.09
38.68%-0.12
-9.60%-0.11
-15.28%-0.14
2.14%-0.14
-65.30%-0.19
56.29%-0.10
33.92%-0.12
55.78%-0.15
60.54%-0.12
-7.30%-0.22
-25.14%-0.19
-160.47%-0.33
-140.37%-0.29
-109.55%-0.21
-55.85%-0.15
-38.58%-0.13
---0.12
---0.10
---0.10
---0.09
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Nexgel Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NXGL?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Nexgel Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Nexgel Inc báo cáo doanh thu là 11.42M cho năm tài chính 2025, tăng từ 8.69M của năm trước.

Doanh thu mà Nexgel Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Nexgel Inc báo cáo doanh thu là 2.65M cho quý gần nhất, tăng -5.56% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Nexgel Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Nexgel Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -3.00M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Nexgel Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Nexgel Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -927.00K cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Nexgel Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Nexgel Inc là -3.35M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.