tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nexgel Inc

NXGL
Thêm vào danh sách theo dõi
0.415USD
-0.029-6.47%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.52MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của NXGL

Theo dõi tình hình tài chính của Nexgel Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Nexgel Inc

Mới phát hành
Th05 17, 2026
EPS / Dự báo
-0.11/-0.07
Doanh thu / Dự báo
2.65M/3.91M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
11.42M
31.46%
EPS(YoY)
-0.38
24.19%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-21.33%-0.11
-1.21%-0.12
22.34%-0.08
38.60%-0.09
34.69%-0.09
38.68%-0.12
-9.60%-0.11
-15.28%-0.14
2.14%-0.14
-65.30%-0.19
---0.10
---0.12
---0.15
---0.12
---0.74
----
----
----
----
----
Doanh thu
-5.56%2.65M
-8.06%2.80M
-0.20%2.93M
100.28%2.88M
121.64%2.81M
181.05%3.04M
140.79%2.94M
23.39%1.44M
104.19%1.27M
106.49%1.08M
114.96%1.22M
108.02%1.17M
56.57%620.00K
-1.69%524.00K
69.55%568.00K
34.53%561.00K
48.31%396.00K
427.72%533.00K
38.43%335.00K
358.24%417.00K
Lợi nhuận ròng
-30.20%-927.00K
-14.12%-970.00K
5.77%-653.00K
24.86%-665.00K
16.53%-712.00K
22.59%-850.00K
-26.00%-693.00K
-27.34%-885.00K
-4.79%-853.00K
-69.44%-1.10M
55.18%-550.00K
32.85%-695.00K
55.66%-814.00K
60.46%-648.00K
-7.44%-1.23M
-25.30%-1.03M
-160.80%-1.84M
-140.68%-1.64M
-109.54%-1.14M
-55.85%-826.00K
Biên lợi nhuận ròng
-36.03%-32.87%
-22.49%-33.19%
14.02%-22.05%
67.36%-22.19%
66.20%-24.16%
75.30%-27.10%
43.27%-25.65%
-23.58%-67.99%
45.08%-71.48%
11.29%-109.70%
---45.21%
---55.01%
---130.16%
---123.66%
---268.90%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-5.43%40.04%
14.35%29.29%
-2.84%42.37%
53.20%43.62%
235.00%42.34%
75.42%25.62%
54.77%43.61%
89.87%28.47%
237.47%12.64%
112.55%14.60%
--28.17%
--15.00%
---9.19%
--6.87%
--14.44%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
92.23%18.68%
-10.59%8.56%
-40.59%8.06%
-12.83%10.04%
-12.80%9.72%
13.68%9.57%
266.89%13.57%
331.80%11.52%
336.37%11.14%
208.07%8.42%
--3.70%
--2.67%
--2.55%
--2.73%
--2.52%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-5.56%2.65M
-8.06%2.80M
-0.20%2.93M
100.28%2.88M
121.64%2.81M
181.05%3.04M
140.79%2.94M
23.39%1.44M
104.19%1.27M
106.49%1.08M
114.96%1.22M
108.02%1.17M
56.57%620.00K
-1.69%524.00K
69.55%568.00K
34.53%561.00K
48.31%396.00K
427.72%533.00K
38.43%335.00K
358.24%417.00K
Lợi nhuận hoạt động
-23.29%-958.00K
-44.35%-1.21M
7.99%-725.00K
39.66%-636.00K
10.79%-777.00K
31.01%-841.00K
-28.76%-788.00K
-38.32%-1.05M
1.36%-871.00K
-56.08%-1.22M
40.98%-612.00K
-6.13%-762.00K
-8.74%-883.00K
11.95%-781.00K
-70.00%-1.04M
-29.84%-718.00K
-56.15%-812.00K
-31.21%-887.00K
-14.02%-610.00K
-2.41%-553.00K
Lợi nhuận ròng
-30.20%-927.00K
-14.12%-970.00K
5.77%-653.00K
24.86%-665.00K
16.53%-712.00K
22.59%-850.00K
-26.00%-693.00K
-27.34%-885.00K
-4.79%-853.00K
-69.44%-1.10M
55.18%-550.00K
32.85%-695.00K
55.66%-814.00K
60.46%-648.00K
-7.44%-1.23M
-25.30%-1.03M
-160.80%-1.84M
-140.68%-1.64M
-109.54%-1.14M
-55.85%-826.00K
Tài sản ngắn hạn
18.95%5.64M
-15.17%4.34M
21.52%5.60M
16.00%4.16M
-2.53%4.74M
1.23%5.11M
-21.61%4.61M
-46.43%3.59M
-33.20%4.86M
-32.68%5.05M
-29.27%5.88M
-37.90%6.70M
-34.41%7.28M
-46.11%7.50M
359.39%8.31M
1086.47%10.79M
665.45%11.10M
3736.64%13.93M
292.62%1.81M
76.85%909.00K
Tổng nợ ngắn hạn
31.56%3.31M
19.68%2.96M
8.53%3.31M
-9.00%2.40M
1.45%2.52M
-3.10%2.47M
85.51%3.05M
57.48%2.63M
63.14%2.48M
196.74%2.55M
47.35%1.64M
-32.88%1.67M
-15.63%1.52M
-70.26%859.00K
-53.72%1.11M
40.73%2.49M
12.61%1.80M
116.82%2.89M
156.55%2.41M
96.01%1.77M
Tổng tài sản
11.12%11.60M
-4.75%10.46M
9.91%11.62M
-0.66%9.71M
0.50%10.44M
10.33%10.98M
6.28%10.57M
-6.87%9.78M
-5.64%10.38M
-3.88%9.96M
-11.46%9.95M
-23.77%10.50M
-21.83%11.01M
-39.02%10.36M
127.36%11.23M
235.06%13.77M
310.97%14.08M
652.46%16.98M
124.18%4.94M
81.94%4.11M
Tổng các khoản nợ
46.15%7.12M
13.60%5.57M
8.20%6.04M
-11.30%4.66M
-6.00%4.87M
2.38%4.90M
51.34%5.59M
39.75%5.25M
41.84%5.18M
76.07%4.79M
22.38%3.69M
-15.08%3.76M
-3.28%3.65M
-44.47%2.72M
-32.33%3.02M
15.15%4.42M
55.65%3.78M
124.06%4.90M
143.55%4.46M
111.28%3.84M
Tổng vốn chủ sở hữu
-19.50%4.48M
-19.56%4.89M
11.83%5.58M
11.66%5.05M
6.97%5.57M
17.69%6.08M
-20.30%4.99M
-32.84%4.53M
-29.22%5.21M
-32.36%5.17M
-23.87%6.26M
-27.89%6.74M
-28.63%7.35M
-36.81%7.64M
1597.93%8.22M
3375.09%9.35M
930.40%10.30M
16921.13%12.09M
29.41%484.00K
-39.00%269.00K
Thu nhập hoạt động ròng
-26.00%-504.00K
132.71%281.00K
35.44%-785.00K
41.86%-407.00K
63.37%-400.00K
-46.34%-859.00K
-68.19%-1.22M
42.48%-700.00K
-54.02%-1.09M
9.55%-587.00K
14.74%-723.00K
-74.36%-1.22M
11.04%-709.00K
45.78%-649.00K
-62.14%-848.00K
-1.45%-698.00K
-131.01%-797.00K
-182.98%-1.20M
-31.41%-523.00K
-115.00%-688.00K
Đầu tư ròng
---9.00K
36.51%-40.00K
0.00%-8.00K
96.59%-20.00K
----
76.92%-63.00K
-103.81%-8.00K
-114.22%-586.00K
-129.72%-118.00K
-157.72%-273.00K
131.53%210.00K
176.31%4.12M
--397.00K
290.91%473.00K
-441.46%-666.00K
---5.40M
100.00%0.00
175.63%121.00K
-61.84%-123.00K
100.00%0.00
Tài chính thuần
833.49%1.58M
-162.34%-1.04M
58.65%1.93M
37.50%-40.00K
-123.14%-215.00K
468.03%1.67M
1279.55%1.21M
-6300.00%-64.00K
46550.00%929.00K
296.00%294.00K
105.95%88.00K
---1.00K
99.90%-2.00K
-101.14%-150.00K
-197.37%-1.48M
--0.00
-223.21%-2.03M
2775.76%13.17M
281.66%1.52M
-100.00%0.00

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Nexgel Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexgel Inc, tổng doanh thu đạt 11.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.69M.

Tài sản ngắn hạn của Nexgel Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexgel Inc, tài sản ngắn hạn là 4.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.17.

Tổng tài sản của Nexgel Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Nexgel Inc là 10.46M, bao gồm 4.34M tài sản ngắn hạn và 6.12M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Nexgel Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexgel Inc, tổng nghĩa vụ của Nexgel Inc là 5.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.60.

Tổng vốn chủ sở hữu của Nexgel Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexgel Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Nexgel Inc là 4.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.56.

Thu nhập hoạt động thuần của Nexgel Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexgel Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Nexgel Inc là -3.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.68.

Giá trị đầu tư ròng của Nexgel Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexgel Inc, giá trị đầu tư ròng của Nexgel Inc là -68.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 91.23.

Giá trị huy động vốn ròng của Nexgel Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexgel Inc, giá trị huy động vốn ròng của Nexgel Inc là 630.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -83.20.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Nexgel Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexgel Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.19.

Thu nhập ròng của Nexgel Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexgel Inc, lợi nhuận ròng là -3.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.56.

Biên lợi nhuận ròng của Nexgel Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexgel Inc, biên lợi nhuận ròng là -25.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.45.

Biên lợi nhuận gộp của Nexgel Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexgel Inc, biên lợi nhuận gộp là 39.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.82.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Nexgel Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexgel Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 8.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.59.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Nexgel Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexgel Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -58.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.43.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Nexgel Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexgel Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -26.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.43.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Nexgel Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nexgel Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -3.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.68.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.