tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nexgel Inc

NXGL
Thêm vào danh sách theo dõi
0.415USD
-0.029-6.47%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.52MVốn hóa
LỗP/E TTM

NXGL Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Nexgel Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-82.55%208.00K
-82.46%317.00K
-11.43%938.00K
-32.18%725.00K
-50.72%1.19M
-33.07%1.81M
-67.58%1.06M
-75.16%1.07M
-58.31%2.42M
-59.15%2.70M
-55.94%3.27M
-56.05%4.30M
-44.84%5.80M
-50.49%6.61M
490.60%7.41M
2463.09%9.79M
883.18%10.52M
41618.75%13.35M
699.36%1.25M
63.95%382.00K
386.36%1.07M
--32.00K
--157.00K
--233.00K
--220.00K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-82.55%208.00K
-82.46%317.00K
-11.43%938.00K
-32.18%725.00K
-50.72%1.19M
-33.07%1.81M
-67.58%1.06M
-71.04%1.07M
207.37%2.42M
145.23%2.70M
128.87%3.27M
-16.49%3.69M
-92.52%787.00K
-91.75%1.10M
13.71%1.43M
1057.07%4.42M
883.18%10.52M
41618.75%13.35M
699.36%1.25M
63.95%382.00K
386.36%1.07M
--32.00K
--157.00K
--233.00K
--220.00K
-Đầu tư ngắn hạn
--249.00K
--249.00K
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-88.61%612.00K
--5.02M
--5.51M
--5.99M
--5.37M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản phải thu
-28.51%662.00K
-27.87%673.00K
-6.15%839.00K
24.46%753.00K
25.30%926.00K
47.39%933.00K
-22.80%894.00K
-36.32%605.00K
94.47%739.00K
185.14%633.00K
336.98%1.16M
216.67%950.00K
187.88%380.00K
6.22%222.00K
37.31%265.00K
36.99%300.00K
37.50%132.00K
186.30%209.00K
63.56%193.00K
125.77%219.00K
-54.29%96.00K
--73.00K
--118.00K
--97.00K
--210.00K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-28.51%662.00K
-27.87%673.00K
-6.15%839.00K
24.46%753.00K
25.30%926.00K
47.39%933.00K
-22.80%894.00K
-36.32%605.00K
94.47%739.00K
185.14%633.00K
336.98%1.16M
216.67%950.00K
187.88%380.00K
6.22%222.00K
37.31%265.00K
36.99%300.00K
37.50%132.00K
186.30%209.00K
63.56%193.00K
125.77%219.00K
-54.29%96.00K
--73.00K
--118.00K
--97.00K
--210.00K
Hàng tồn kho
22.59%2.26M
20.56%2.11M
13.55%2.02M
25.93%1.82M
34.84%1.85M
32.75%1.75M
63.12%1.78M
34.01%1.45M
41.43%1.37M
162.75%1.32M
173.18%1.09M
183.20%1.08M
245.71%968.00K
72.51%502.00K
52.87%399.00K
68.58%381.00K
11.11%280.00K
24.89%291.00K
66.24%261.00K
34.52%226.00K
103.23%252.00K
--233.00K
--157.00K
--168.00K
--124.00K
Chi phí trả trước
-23.84%591.00K
-20.39%496.00K
0.80%886.00K
84.40%863.00K
130.95%776.00K
55.75%623.00K
139.51%879.00K
27.87%468.00K
160.47%336.00K
132.56%400.00K
53.56%367.00K
16.93%366.00K
-22.75%129.00K
123.38%172.00K
136.63%239.00K
281.71%313.00K
421.88%167.00K
208.00%77.00K
248.28%101.00K
412.50%82.00K
-46.67%32.00K
--25.00K
--29.00K
--16.00K
--60.00K
Tài sản ngắn hạn khác
--1.91M
--741.00K
--920.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
18.95%5.64M
-15.17%4.34M
21.52%5.60M
16.00%4.16M
-2.53%4.74M
1.23%5.11M
-21.61%4.61M
-46.43%3.59M
-33.20%4.86M
-32.68%5.05M
-29.27%5.88M
-37.90%6.70M
-34.41%7.28M
-46.11%7.50M
359.39%8.31M
1086.47%10.79M
665.45%11.10M
3736.64%13.93M
292.62%1.81M
76.85%909.00K
136.16%1.45M
--363.00K
--461.00K
--514.00K
--614.00K
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
3.62%3.83M
3.41%3.97M
4.59%4.08M
-12.85%3.58M
-7.46%3.70M
14.46%3.84M
7.02%3.90M
21.60%4.11M
20.97%4.00M
36.45%3.35M
44.65%3.65M
33.28%3.38M
28.21%3.30M
-7.21%2.46M
-7.28%2.52M
-9.10%2.54M
64.04%2.58M
95.07%2.65M
119.89%2.72M
132.50%2.79M
35.08%1.57M
--1.36M
--1.24M
--1.20M
--1.16M
-Tài sản cố định
9.28%5.27M
9.32%5.34M
13.15%5.37M
-2.52%4.79M
1.37%4.83M
19.71%4.88M
9.45%4.75M
21.73%4.91M
21.27%4.76M
--4.08M
--4.34M
--4.04M
--3.93M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
27.86%1.44M
31.00%1.37M
52.79%1.29M
50.37%1.21M
47.51%1.13M
43.94%1.04M
22.35%843.00K
22.44%802.00K
22.83%764.00K
--726.00K
--689.00K
--655.00K
--622.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-6.31%1.78M
-6.51%1.81M
-6.27%1.84M
-5.60%1.87M
33.08%1.90M
33.08%1.94M
507.74%1.96M
512.04%1.98M
337.31%1.43M
339.27%1.45M
-3.29%323.00K
-3.86%324.00K
-4.11%327.00K
-3.78%331.00K
-4.02%334.00K
-3.99%337.00K
-3.94%341.00K
-3.91%344.00K
6.10%348.00K
-4.36%351.00K
--355.00K
--358.00K
--328.00K
--367.00K
----
Tài sản dài hạn khác
0.00%95.00K
0.00%95.00K
0.00%95.00K
0.00%95.00K
0.00%95.00K
0.00%95.00K
0.00%95.00K
0.00%95.00K
0.00%95.00K
50.79%95.00K
50.79%95.00K
-15.93%95.00K
50.79%95.00K
0.00%63.00K
0.00%63.00K
88.33%113.00K
26.00%63.00K
-64.61%63.00K
-64.61%63.00K
-66.29%60.00K
-71.91%50.00K
--178.00K
--178.00K
--178.00K
--178.00K
Tổng tài sản dài hạn
4.62%5.96M
4.33%6.12M
0.94%6.02M
-10.33%5.55M
3.17%5.70M
19.70%5.87M
46.63%5.96M
62.88%6.19M
48.20%5.52M
71.91%4.90M
39.29%4.07M
27.23%3.80M
24.99%3.73M
-6.68%2.85M
-6.77%2.92M
-6.72%2.99M
50.86%2.98M
61.35%3.06M
79.63%3.13M
83.44%3.20M
47.35%1.98M
--1.89M
--1.74M
--1.75M
--1.34M
Tổng tài sản
11.12%11.60M
-4.75%10.46M
9.91%11.62M
-0.66%9.71M
0.50%10.44M
10.33%10.98M
6.28%10.57M
-6.87%9.78M
-5.64%10.38M
-3.88%9.96M
-11.46%9.95M
-23.77%10.50M
-21.83%11.01M
-39.02%10.36M
127.36%11.23M
235.06%13.77M
310.97%14.08M
652.46%16.98M
124.18%4.94M
81.94%4.11M
75.24%3.43M
--2.26M
--2.20M
--2.26M
--1.96M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
16.81%132.00K
-8.24%334.00K
-49.22%261.00K
-71.58%208.00K
-84.93%113.00K
-46.23%364.00K
198.84%514.00K
219.65%732.00K
290.63%750.00K
179.75%677.00K
-53.76%172.00K
-45.35%229.00K
-57.24%192.00K
-23.90%242.00K
17.72%372.00K
71.02%419.00K
81.78%449.00K
158.54%318.00K
454.39%316.00K
371.15%245.00K
357.41%247.00K
--123.00K
--57.00K
--52.00K
--54.00K
Chi phí trích trước
258.23%892.00K
254.13%857.00K
819.23%1.20M
246.94%340.00K
352.73%249.00K
296.72%242.00K
251.35%130.00K
-28.99%98.00K
-42.71%55.00K
-53.08%61.00K
-77.44%37.00K
62.35%138.00K
68.42%96.00K
109.68%130.00K
112.99%164.00K
21.43%85.00K
-35.96%57.00K
-31.11%62.00K
-18.09%77.00K
-13.58%70.00K
23.61%89.00K
--90.00K
--94.00K
--81.00K
--72.00K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
4.43%165.00K
5.13%164.00K
-66.46%163.00K
13.38%161.00K
11.27%158.00K
-52.00%156.00K
417.02%486.00K
846.67%142.00K
846.67%142.00K
2066.67%325.00K
571.43%94.00K
-98.81%15.00K
-98.35%15.00K
-99.27%15.00K
-98.92%14.00K
91.77%1.26M
140.85%908.00K
847.69%2.05M
781.63%1.30M
346.26%656.00K
--377.00K
--216.00K
--147.00K
--147.00K
----
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
287.64%345.00K
--0.00
--0.00
--245.00K
--89.00K
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
142.66%1.24M
871.74%894.00K
3352.54%2.04M
--1.16M
--511.00K
--92.00K
--59.00K
----
----
----
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
10.17%65.00K
10.17%65.00K
10.34%64.00K
12.73%62.00K
7.27%59.00K
--59.00K
--58.00K
--55.00K
--55.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
----
-98.88%2.00K
0.56%180.00K
0.56%180.00K
14.40%286.00K
795.00%179.00K
426.47%179.00K
--179.00K
--250.00K
--20.00K
--34.00K
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--38.00K
--38.00K
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
-66.92%132.00K
-38.12%336.00K
-36.36%441.00K
-57.41%388.00K
-60.10%399.00K
-22.09%543.00K
236.41%693.00K
297.82%911.00K
420.83%1.00M
188.02%697.00K
-44.62%206.00K
-45.35%229.00K
-57.24%192.00K
-23.90%242.00K
17.72%372.00K
71.02%419.00K
57.54%449.00K
97.52%318.00K
454.39%316.00K
371.15%245.00K
427.78%285.00K
--161.00K
--57.00K
--52.00K
--54.00K
Tổng nợ ngắn hạn
31.56%3.31M
19.68%2.96M
8.53%3.31M
-9.00%2.40M
1.45%2.52M
-3.10%2.47M
85.51%3.05M
57.48%2.63M
63.14%2.48M
196.74%2.55M
47.35%1.64M
-32.88%1.67M
-15.63%1.52M
-70.26%859.00K
-53.72%1.11M
40.73%2.49M
12.61%1.80M
116.82%2.89M
156.55%2.41M
96.01%1.77M
123.74%1.60M
--1.33M
--939.00K
--903.00K
--716.00K
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
73.85%3.58M
11.57%2.37M
11.83%2.48M
-12.82%1.99M
-12.28%2.06M
-5.09%2.13M
8.15%2.21M
9.26%2.28M
10.09%2.35M
20.37%2.24M
7.73%2.05M
7.87%2.08M
8.01%2.13M
-7.41%1.86M
-7.18%1.90M
-6.71%1.93M
139.32%1.97M
135.36%2.01M
129.85%2.05M
126.34%2.07M
20.64%824.00K
--854.00K
--891.00K
--915.00K
--683.00K
-Nợ dài hạn
215.28%1.77M
-16.84%489.00K
-17.73%515.00K
-16.43%539.00K
-15.08%563.00K
14.62%588.00K
128.47%626.00K
143.40%645.00K
149.25%663.00K
91.42%513.00K
1.86%274.00K
0.76%265.00K
0.38%266.00K
0.75%268.00K
0.75%269.00K
3.95%263.00K
3.52%265.00K
3.91%266.00K
1.14%267.00K
-61.37%253.00K
--256.00K
--256.00K
--264.00K
--655.00K
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
20.55%1.80M
22.43%1.88M
23.47%1.96M
-11.40%1.45M
-11.18%1.49M
-10.94%1.54M
-10.43%1.59M
-10.28%1.63M
-9.76%1.68M
8.41%1.73M
8.70%1.77M
8.99%1.82M
9.20%1.86M
-8.66%1.59M
-8.37%1.63M
-8.20%1.67M
200.53%1.71M
191.64%1.74M
184.05%1.78M
599.23%1.82M
-16.84%568.00K
--598.00K
--627.00K
--260.00K
--683.00K
Nợ dài hạn khác
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
61.79%3.80M
7.44%2.61M
7.80%2.74M
-13.61%2.26M
-12.87%2.35M
8.62%2.43M
23.93%2.54M
25.53%2.62M
26.62%2.70M
20.37%2.24M
7.73%2.05M
7.87%2.08M
8.01%2.13M
-7.41%1.86M
-7.18%1.90M
-6.71%1.93M
139.32%1.97M
135.36%2.01M
129.85%2.05M
126.34%2.07M
20.64%824.00K
--854.00K
--891.00K
--915.00K
--683.00K
Tổng các khoản nợ
46.15%7.12M
13.60%5.57M
8.20%6.04M
-11.30%4.66M
-6.00%4.87M
2.38%4.90M
51.34%5.59M
39.75%5.25M
41.84%5.18M
76.07%4.79M
22.38%3.69M
-15.08%3.76M
-3.28%3.65M
-44.47%2.72M
-32.33%3.02M
15.15%4.42M
55.65%3.78M
124.06%4.90M
143.55%4.46M
111.28%3.84M
73.41%2.43M
--2.19M
--1.83M
--1.82M
--1.40M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
8.36%25.92M
7.17%25.45M
15.48%25.21M
16.61%24.04M
17.49%23.92M
22.35%23.75M
13.04%21.83M
7.13%20.62M
5.92%20.36M
1.13%19.41M
0.98%19.32M
1.14%19.25M
1.41%19.22M
1.58%19.20M
238.13%19.13M
342.48%19.03M
350.59%18.95M
634.43%18.90M
157.72%5.66M
150.50%4.30M
223.04%4.21M
--2.57M
--2.19M
--1.72M
--1.30M
Lợi nhuận giữ lại
-17.19%-21.92M
-16.67%-21.00M
-16.80%-20.03M
-17.75%-19.37M
-20.17%-18.71M
-22.30%-18.00M
-25.92%-17.15M
-25.91%-16.45M
-25.83%-15.57M
-27.31%-14.71M
-24.81%-13.62M
-34.95%-13.07M
-43.06%-12.37M
-69.67%-11.56M
-110.90%-10.91M
-140.15%-9.68M
-169.74%-8.65M
-172.26%-6.81M
-184.07%-5.17M
-215.99%-4.03M
-329.76%-3.21M
---2.50M
---1.82M
---1.28M
---746.00K
Vốn dự trữ
8.37%25.91M
7.18%25.45M
15.48%25.20M
16.60%24.04M
17.49%23.91M
22.35%23.74M
13.04%21.83M
7.13%20.61M
5.92%20.35M
1.13%19.41M
0.98%19.31M
1.14%19.24M
1.41%19.21M
1.58%19.19M
244.35%19.12M
353.30%19.02M
361.76%18.95M
663.58%18.89M
163.68%5.55M
156.70%4.20M
233.85%4.10M
--2.47M
--2.11M
--1.64M
--1.23M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
35.93%488.00K
32.92%432.00K
30.43%390.00K
6.67%384.00K
-13.91%359.00K
-30.70%325.00K
-46.42%299.00K
-35.71%360.00K
-17.75%417.00K
--469.00K
--558.00K
--560.00K
--507.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-19.50%4.48M
-19.56%4.89M
11.83%5.58M
11.66%5.05M
6.97%5.57M
17.69%6.08M
-20.30%4.99M
-32.84%4.53M
-29.22%5.21M
-32.36%5.17M
-23.87%6.26M
-27.89%6.74M
-28.63%7.35M
-36.81%7.64M
1597.93%8.22M
3375.09%9.35M
930.40%10.30M
16921.13%12.09M
29.41%484.00K
-39.00%269.00K
79.86%1.00M
--71.00K
--374.00K
--441.00K
--556.00K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NXGL?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Nexgel Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Nexgel Inc có 208.00K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Nexgel Inc là bao nhiêu?

Nexgel Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 5.57M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 2.96M nợ ngắn hạ và 2.61M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Nexgel Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Nexgel Inc là 10.46M, bao gồm 4.34M tài sản ngắn hạn và 6.12M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Nexgel Inc là bao nhiêu?

Nexgel Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 4.89M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.