tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Quanex Building Products Corp

NX
Thêm vào danh sách theo dõi
19.435USD
+0.645+3.43%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
892.61MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của NX

Theo dõi tình hình tài chính của Quanex Building Products Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Quanex Building Products Corp

Mới phát hành
Th06 4, 2026
EPS / Dự báo
0.07/0.20
Doanh thu / Dự báo
462.37M/459.27M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.84B
43.81%
EPS(YoY)
-5.43
-698.38%
Xếp hạng của nhà phân tích
STRONG BUY
2026/07/28
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-83.31%0.07
71.71%-0.09
245.57%0.43
-883.41%-6.04
-5.66%0.44
-266.31%-0.32
-135.35%-0.30
-20.42%0.77
-28.55%0.47
228.62%0.19
11.55%0.84
--0.97
--0.65
--0.06
--0.75
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.19%462.37M
2.26%409.09M
-0.47%489.85M
76.67%495.27M
69.98%452.48M
67.27%400.04M
66.56%492.16M
-6.44%280.35M
-2.68%266.20M
-8.69%239.16M
-3.92%295.49M
-7.53%299.64M
-15.29%273.54M
-1.92%261.92M
5.40%307.53M
15.78%324.04M
19.43%322.89M
16.03%267.04M
14.24%291.77M
31.96%279.88M
Lợi nhuận ròng
-83.67%3.35M
72.65%-4.07M
240.63%19.57M
-1188.79%-276.01M
33.41%20.52M
-338.20%-14.88M
-150.83%-13.92M
-20.03%25.35M
-28.52%15.38M
227.34%6.25M
11.01%27.38M
22.35%31.70M
-18.89%21.51M
-83.01%1.91M
18.04%24.67M
89.40%25.91M
82.27%26.52M
43.14%11.24M
-5.66%20.90M
26.27%13.68M
Biên lợi nhuận ròng
-84.02%0.72%
73.25%-1.00%
241.29%4.00%
-716.30%-55.73%
-21.51%4.53%
-242.40%-3.72%
-130.52%-2.83%
-14.52%9.04%
-26.55%5.78%
258.50%2.61%
15.53%9.27%
--10.58%
--7.86%
--0.73%
--8.02%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-18.75%20.14%
7.49%18.16%
25.35%22.85%
-1.72%21.02%
19.26%24.79%
0.29%16.89%
-21.73%18.23%
-5.74%21.38%
0.29%20.79%
7.21%16.84%
23.70%23.29%
--22.69%
--20.73%
--15.71%
--18.83%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
5.76%35.39%
5.70%35.75%
7.03%35.20%
490.21%36.60%
417.14%33.47%
329.26%33.82%
297.31%32.89%
-53.10%6.20%
-61.07%6.47%
-58.22%7.88%
95.55%8.28%
--13.22%
--16.62%
--18.86%
--4.23%
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.19%462.37M
2.26%409.09M
-0.47%489.85M
76.67%495.27M
69.98%452.48M
67.27%400.04M
66.56%492.16M
-6.44%280.35M
-2.68%266.20M
-8.69%239.16M
-3.92%295.49M
-7.53%299.64M
-15.29%273.54M
-1.92%261.92M
5.40%307.53M
15.78%324.04M
19.43%322.89M
16.03%267.04M
14.24%291.77M
31.96%279.88M
Lợi nhuận hoạt động
-55.30%18.71M
207.99%2.85M
1416.75%42.92M
39.99%32.82M
102.83%41.86M
-88.30%926.00K
-92.84%2.83M
-37.43%23.44M
-29.65%20.64M
79.81%7.92M
38.25%39.50M
10.07%37.46M
-15.09%29.34M
-68.83%4.40M
5.45%28.57M
57.85%34.03M
61.60%34.55M
18.97%14.13M
-3.15%27.09M
29.61%21.56M
Lợi nhuận ròng
-83.67%3.35M
72.65%-4.07M
240.63%19.57M
-1188.79%-276.01M
33.41%20.52M
-338.20%-14.88M
-150.83%-13.92M
-20.03%25.35M
-28.52%15.38M
227.34%6.25M
11.01%27.38M
22.35%31.70M
-18.89%21.51M
-83.01%1.91M
18.04%24.67M
89.40%25.91M
82.27%26.52M
43.14%11.24M
-5.66%20.90M
26.27%13.68M
Tài sản ngắn hạn
2.71%604.43M
3.84%568.67M
-6.13%573.77M
93.54%583.32M
123.33%588.48M
116.46%547.62M
123.42%611.27M
4.80%301.40M
-0.10%263.50M
-5.11%253.00M
-2.52%273.60M
-6.14%287.59M
-11.76%263.76M
2.51%266.61M
12.70%280.67M
25.27%306.38M
27.47%298.92M
24.29%260.08M
20.13%249.05M
23.88%244.57M
Tổng nợ ngắn hạn
8.49%265.12M
7.46%245.84M
3.18%281.55M
107.00%264.69M
106.16%244.37M
105.27%228.78M
102.63%272.87M
-5.54%127.87M
-0.10%118.53M
-7.11%111.45M
-3.70%134.66M
-14.72%135.37M
-19.06%118.65M
-8.84%119.99M
-11.49%139.84M
11.50%158.73M
8.01%146.59M
17.30%131.63M
21.32%158.00M
33.12%142.35M
Tổng tài sản
-13.65%1.99B
-10.91%1.98B
-15.15%1.97B
126.11%1.97B
175.71%2.31B
172.98%2.22B
179.11%2.32B
2.91%872.45M
1.84%837.21M
-1.65%813.42M
14.70%831.14M
14.01%847.81M
11.02%822.11M
15.14%827.03M
1.02%724.62M
3.39%743.61M
3.48%740.49M
3.46%718.27M
3.72%717.32M
4.72%719.19M
Tổng các khoản nợ
-3.12%1.27B
-0.05%1.25B
-5.12%1.24B
351.03%1.26B
381.98%1.31B
383.13%1.25B
358.37%1.31B
-13.53%278.31M
-17.70%271.09M
-26.46%258.39M
9.93%285.59M
9.67%321.85M
8.24%329.38M
19.60%351.34M
-12.69%259.78M
-6.48%293.47M
-5.04%304.32M
-7.20%293.77M
-11.40%297.54M
-9.53%313.80M
Tổng vốn chủ sở hữu
-27.38%727.36M
-24.87%730.35M
-28.15%726.18M
20.75%717.39M
76.93%1.00B
75.15%972.12M
85.27%1.01B
12.96%594.14M
14.90%566.12M
16.68%555.03M
17.37%545.55M
16.84%525.96M
12.97%492.73M
12.06%475.69M
10.73%464.83M
11.04%450.14M
10.40%436.17M
12.39%424.50M
18.00%419.78M
19.25%405.39M
Thu nhập hoạt động ròng
-33.60%18.92M
-61.53%-20.21M
1510.77%88.25M
30.76%60.66M
-13.88%28.50M
-424.60%-12.51M
-87.69%5.48M
-27.63%46.39M
-6.32%33.09M
22.93%3.85M
-7.52%44.49M
23.90%64.10M
78.68%35.33M
114.48%3.13M
54.43%48.11M
180.03%51.73M
-38.90%19.77M
-537.73%-21.65M
-41.48%31.15M
-59.03%18.48M
Đầu tư ròng
24.87%-11.05M
1.89%-11.24M
94.62%-21.37M
-132.22%-14.47M
-95.11%-14.71M
-19.96%-11.46M
-2571.65%-397.27M
14.59%-6.23M
-11.04%-7.54M
90.40%-9.55M
-9.27%-14.87M
-30.13%-7.29M
-6.29%-6.79M
-1251.68%-99.48M
-133.01%-13.61M
-18.40%-5.61M
-116.43%-6.39M
-42.03%-7.36M
-24.73%-5.84M
-11.07%-4.73M
Tài chính thuần
26.27%-6.16M
172.46%15.92M
-109.77%-40.10M
-1498.74%-57.06M
34.63%-8.35M
-141.00%-21.97M
1058.52%410.61M
87.08%-3.57M
55.97%-12.77M
-110.94%-9.12M
-53.31%-42.84M
19.78%-27.63M
-565.92%-29.00M
299.45%83.31M
1.55%-27.94M
-79.30%-34.44M
81.63%-4.36M
3778.48%20.86M
24.77%-28.38M
76.26%-19.21M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Quanex Building Products Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quanex Building Products Corp, tổng doanh thu đạt 1.84B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.28B.

Tài sản ngắn hạn của Quanex Building Products Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quanex Building Products Corp, tài sản ngắn hạn là 573.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.13.

Tổng tài sản của Quanex Building Products Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Quanex Building Products Corp là 1.97B, bao gồm 573.77M tài sản ngắn hạn và 1.39B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Quanex Building Products Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quanex Building Products Corp, tổng nghĩa vụ của Quanex Building Products Corp là 1.24B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.12.

Tổng vốn chủ sở hữu của Quanex Building Products Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quanex Building Products Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Quanex Building Products Corp là 726.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.15.

Thu nhập hoạt động thuần của Quanex Building Products Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quanex Building Products Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Quanex Building Products Corp là 118.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 116.18.

Giá trị đầu tư ròng của Quanex Building Products Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quanex Building Products Corp, giá trị đầu tư ròng của Quanex Building Products Corp là -62.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 85.26.

Giá trị huy động vốn ròng của Quanex Building Products Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quanex Building Products Corp, giá trị huy động vốn ròng của Quanex Building Products Corp là -127.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -133.10.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Quanex Building Products Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quanex Building Products Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -5.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -698.38.

Thu nhập ròng của Quanex Building Products Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quanex Building Products Corp, lợi nhuận ròng là -250.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -858.66.

Biên lợi nhuận ròng của Quanex Building Products Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quanex Building Products Corp, biên lợi nhuận ròng là -13.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -627.56.

Biên lợi nhuận gộp của Quanex Building Products Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quanex Building Products Corp, biên lợi nhuận gộp là 21.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.20.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Quanex Building Products Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quanex Building Products Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 35.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.03.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Quanex Building Products Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quanex Building Products Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -28.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -779.77.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Quanex Building Products Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quanex Building Products Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -11.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -657.48.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Quanex Building Products Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Quanex Building Products Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 118.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 116.18.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.