tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Newton Golf Company Inc

NWTG
Thêm vào danh sách theo dõi
1.060USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.87MVốn hóa
LỗP/E TTM

NWTG Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Newton Golf Company Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Newton Golf Company Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tổng doanh thu
-18.10%991.00K
112.42%2.27M
113.21%2.58M
154.37%2.07M
245.71%1.21M
815.38%1.07M
1174.74%1.21M
1629.79%813.00K
288.89%350.00K
254.55%117.00K
97.92%95.00K
6.82%47.00K
38.46%90.00K
-31.25%33.00K
23.08%48.00K
-15.38%44.00K
6.56%65.00K
--48.00K
--39.00K
--52.00K
--61.00K
Doanh thu
-18.10%991.00K
112.42%2.27M
113.21%2.58M
154.37%2.07M
245.71%1.21M
815.38%1.07M
1174.74%1.21M
1629.79%813.00K
288.89%350.00K
254.55%117.00K
97.92%95.00K
6.82%47.00K
38.46%90.00K
-31.25%33.00K
23.08%48.00K
-15.38%44.00K
6.56%65.00K
--48.00K
--39.00K
--52.00K
--61.00K
Chi phí doanh thu
1.40%363.00K
474.41%1.71M
108.87%848.00K
106.48%669.00K
148.61%358.00K
219.35%297.00K
625.00%406.00K
912.50%324.00K
213.04%144.00K
132.50%93.00K
107.41%56.00K
39.13%32.00K
130.00%46.00K
1433.33%40.00K
-44.90%27.00K
-25.81%23.00K
-48.72%20.00K
---3.00K
--49.00K
--31.00K
--39.00K
Chi phí hoạt động
13.36%3.61M
93.49%4.84M
77.57%4.09M
77.42%3.58M
98.19%3.18M
23.13%2.50M
81.75%2.30M
189.10%2.02M
62.61%1.60M
294.56%2.03M
118.28%1.27M
-60.28%697.00K
376.81%987.00K
273.19%515.00K
404.35%580.00K
1655.00%1.75M
46.81%207.00K
--138.00K
--115.00K
--100.00K
--141.00K
Chi phí R&D
23.40%348.00K
18.62%172.00K
-9.45%182.00K
-30.92%143.00K
48.42%282.00K
-27.50%145.00K
1240.00%201.00K
1050.00%207.00K
660.00%190.00K
566.67%200.00K
-54.55%15.00K
125.00%18.00K
1150.00%25.00K
--30.00K
6.45%33.00K
166.67%8.00K
100.00%2.00K
----
--31.00K
--3.00K
--1.00K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
33.85%87.00K
69.81%90.00K
39.39%92.00K
95.74%92.00K
30.00%65.00K
23.26%53.00K
1220.00%66.00K
840.00%47.00K
900.00%50.00K
760.00%43.00K
66.67%5.00K
66.67%5.00K
--5.00K
--5.00K
--3.00K
--3.00K
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---16.00K
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-32.67%-2.62M
-79.32%-2.57M
-37.98%-1.50M
-25.37%-1.51M
-57.05%-1.97M
25.27%-1.43M
6.92%-1.09M
-84.92%-1.20M
-39.91%-1.25M
-297.30%-1.92M
-120.11%-1.17M
62.01%-650.00K
-531.69%-897.00K
-435.56%-482.00K
-600.00%-532.00K
-3464.58%-1.71M
-77.50%-142.00K
---90.00K
---76.00K
---48.00K
---80.00K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-104.44%-2.00K
-77.27%5.00K
-33.33%20.00K
-38.30%29.00K
-27.42%45.00K
-71.05%22.00K
--30.00K
--47.00K
--62.00K
--76.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--4.00K
----
----
----
----
--6.91M
-100.00%0.00
----
----
----
62.50%26.00K
340.00%22.00K
900.00%20.00K
1950.00%41.00K
700.00%16.00K
150.00%5.00K
0.00%2.00K
--2.00K
--2.00K
--2.00K
--2.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-102.86%-40.00K
854.55%166.00K
---96.00K
---42.00K
--1.40M
---22.00K
----
----
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
---574.00K
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-406.48%-2.66M
71.30%-2.40M
-49.06%-1.58M
-31.60%-1.52M
55.99%-525.00K
-353.72%-8.34M
11.45%-1.06M
-71.88%-1.16M
-30.10%-1.19M
-251.63%-1.84M
-118.43%-1.20M
70.66%-672.00K
-536.81%-917.00K
-468.48%-523.00K
-602.56%-548.00K
-4480.00%-2.29M
-75.61%-144.00K
---92.00K
---78.00K
---50.00K
---82.00K
Doanh thu sau thuế
-406.48%-2.66M
71.30%-2.40M
-49.06%-1.58M
-31.60%-1.52M
55.99%-525.00K
-353.72%-8.34M
11.45%-1.06M
-71.88%-1.16M
-30.10%-1.19M
-251.63%-1.84M
-118.43%-1.20M
70.66%-672.00K
-536.81%-917.00K
-468.48%-523.00K
-602.56%-548.00K
-4480.00%-2.29M
-75.61%-144.00K
---92.00K
---78.00K
---50.00K
---82.00K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-406.48%-2.66M
71.30%-2.40M
-49.06%-1.58M
-31.60%-1.52M
55.99%-525.00K
-353.72%-8.34M
11.45%-1.06M
-71.88%-1.16M
-30.10%-1.19M
-251.63%-1.84M
-118.43%-1.20M
70.66%-672.00K
-536.81%-917.00K
-468.48%-523.00K
-602.56%-548.00K
-4480.00%-2.29M
-75.61%-144.00K
---92.00K
---78.00K
---50.00K
---82.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-406.48%-2.66M
71.30%-2.40M
-49.06%-1.58M
-31.60%-1.52M
55.99%-525.00K
-353.72%-8.34M
11.45%-1.06M
-71.88%-1.16M
-30.10%-1.19M
-251.63%-1.84M
-118.43%-1.20M
70.66%-672.00K
-536.81%-917.00K
-468.48%-523.00K
-602.56%-548.00K
-4480.00%-2.29M
-75.61%-144.00K
---92.00K
---78.00K
---50.00K
---82.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-406.48%-2.66M
71.30%-2.40M
-49.06%-1.58M
-31.60%-1.52M
55.99%-525.00K
-353.72%-8.34M
11.45%-1.06M
-71.88%-1.16M
-30.10%-1.19M
-251.63%-1.84M
-118.43%-1.20M
70.66%-672.00K
-536.81%-917.00K
-468.48%-523.00K
-602.56%-548.00K
-4480.00%-2.29M
-75.61%-144.00K
---92.00K
---78.00K
---50.00K
---82.00K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-5.21%-0.58
99.27%-0.52
98.42%-0.34
98.58%-0.34
97.76%-0.55
-87.99%-70.93
23.10%-21.79
-34.19%-23.74
-30.10%-24.52
-251.02%-37.73
-151.57%-28.33
62.41%-17.69
-536.58%-18.85
-468.73%-10.75
-603.00%-11.26
-4474.05%-47.07
-75.62%-2.96
---1.89
---1.60
---1.03
---1.69
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-5.21%-0.58
99.27%-0.52
98.42%-0.34
98.58%-0.34
97.76%-0.55
-87.99%-70.93
23.10%-21.79
-34.19%-23.74
-30.10%-24.52
-251.02%-37.73
-151.57%-28.33
62.41%-17.69
-536.58%-18.85
-468.73%-10.75
-603.00%-11.26
-4474.05%-47.07
-75.62%-2.96
---1.89
---1.60
---1.03
---1.69
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Newton Golf Company Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NWTG?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Newton Golf Company Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Newton Golf Company Inc báo cáo doanh thu là 8.13M cho năm tài chính 2025, tăng từ 3.44M của năm trước.

Doanh thu mà Newton Golf Company Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Newton Golf Company Inc báo cáo doanh thu là 991.00K cho quý gần nhất, tăng -18.10% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Newton Golf Company Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Newton Golf Company Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -6.02M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Newton Golf Company Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Newton Golf Company Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -2.66M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Newton Golf Company Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Newton Golf Company Inc là -7.55M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.