tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NOVONIX Ltd

NVX
Thêm vào danh sách theo dõi
0.397USD
-0.003-0.73%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
83.38MVốn hóa
LỗP/E TTM

NVX Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của NOVONIX Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của NOVONIX Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015H2
FY2015H1
Tổng doanh thu
-24.69%3.11M
-6.35%3.67M
--4.13M
5.47%3.92M
88.08%3.72M
84.77%2.59M
-0.54%1.98M
-49.19%1.40M
194.54%1.99M
137.84%2.76M
-3.51%674.57K
753.16%1.16M
6409.64%699.13K
478.14%136.05K
464.66%10.74K
--23.53K
--1.90K
--0.00
--0.00
Doanh thu
-24.69%3.11M
-30.09%2.74M
--4.13M
33.96%3.92M
74.10%2.93M
115.88%2.24M
-8.21%1.68M
33.91%1.04M
250.74%1.83M
-21.95%773.73K
-24.34%522.06K
1877.28%991.31K
6324.60%690.00K
113.04%50.14K
464.66%10.74K
--23.53K
--1.90K
--0.00
--0.00
Chi phí doanh thu
-2.04%13.61M
16.84%16.37M
--13.89M
119.55%14.01M
198.71%6.38M
70.29%4.28M
8.68%2.14M
96.59%2.51M
77.39%1.97M
-5.89%1.28M
41.22%1.11M
-16.19%1.36M
--784.47K
--1.62M
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
9.42%27.60M
-0.75%32.66M
--25.23M
59.06%32.91M
195.53%20.69M
17.53%8.88M
23.46%7.00M
29.08%7.56M
62.56%5.67M
20.25%5.86M
4.36%3.49M
94.22%4.87M
100.89%3.34M
862.43%2.51M
199.19%1.66M
17195.86%260.50K
31040.08%556.08K
--1.51K
--1.79K
Chi phí R&D
-18.68%2.82M
-11.08%2.03M
--3.47M
12.63%2.28M
66.24%2.02M
-12.34%867.96K
94.22%1.22M
21.02%990.11K
115.39%626.62K
326.78%818.11K
253.58%290.92K
863.46%191.69K
-44.65%82.28K
-88.62%19.90K
243.29%148.65K
5946.16%174.84K
--43.30K
--2.89K
--0.00
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-12.37%2.30M
7.23%2.27M
--2.62M
18.08%2.12M
217.19%1.79M
20.16%719.47K
76.40%565.46K
154.63%598.75K
173.49%320.56K
190.72%235.14K
205.08%117.21K
--80.88K
--38.42K
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
----
--0.00
--0.00
----
---15.42
--14.45
----
----
----
----
----
----
--4.01K
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-16.11%-24.49M
-0.01%-28.99M
---21.09M
-70.80%-28.99M
-237.79%-16.97M
-2.20%-6.29M
-36.40%-5.02M
-98.91%-6.16M
-30.91%-3.68M
16.56%-3.09M
-6.45%-2.81M
-56.41%-3.71M
-59.90%-2.64M
-900.60%-2.37M
-198.28%-1.65M
-15633.38%-236.96K
-30933.57%-554.18K
---1.51K
---1.79K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
--1.36M
--248.50K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-10.74%1.68M
92.26%1.89M
--1.88M
55.28%981.10K
761.55%631.84K
-95.92%98.60K
-93.51%73.34K
219.72%2.42M
215.52%1.13M
2289.89%755.53K
-26.00%358.32K
-94.30%31.61K
--484.19K
--554.40K
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-861.90%-1.72M
-52.26%541.62K
--225.37K
693.17%1.13M
72.90%-191.26K
--687.87K
---705.63K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-4.67%-544.27K
-286.85%-597.52K
---519.99K
---154.46K
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-1516.64%-20.27M
344.71%421.37K
--1.43M
102.87%94.75K
-66.89%-3.30M
76.49%68.37K
---1.98M
100.34%38.74K
----
---11.24M
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
---0.73
---110.77K
----
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
33.21%2.14M
206.59%1.20M
--1.61M
--392.23K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-150.76%-46.01M
-2.18%-28.71M
---18.35M
-33.19%-28.10M
-171.10%-21.10M
33.97%-5.63M
-61.66%-7.78M
43.46%-8.53M
-29.54%-4.81M
-247.90%-15.09M
-1.89%-3.72M
-40.84%-4.34M
-120.65%-3.65M
-1199.73%-3.08M
-148.59%-1.65M
-15633.43%-236.96K
-37136.83%-664.96K
---1.51K
---1.79K
Thuế thu nhập
148.86%97.69K
--0.00
---199.95K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
--0.00
-8821.78%-270.91K
-100.00%0.00
97.27%-3.04K
--13.50K
---111.18K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
-154.06%-46.11M
-2.18%-28.71M
---18.15M
-33.19%-28.10M
-171.10%-21.10M
33.97%-5.63M
-61.66%-7.78M
42.43%-8.53M
-29.54%-4.81M
-241.89%-14.82M
-1.51%-3.72M
-46.01%-4.33M
-121.46%-3.66M
-1152.82%-2.97M
-148.59%-1.65M
-15633.43%-236.96K
-37136.83%-664.96K
---1.51K
---1.79K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-154.06%-46.11M
-2.18%-28.71M
---18.15M
-33.19%-28.10M
-171.10%-21.10M
33.97%-5.63M
-61.66%-7.78M
42.43%-8.53M
-29.54%-4.81M
-241.89%-14.82M
-1.51%-3.72M
-46.01%-4.33M
-121.46%-3.66M
-1152.82%-2.97M
-148.59%-1.65M
-15633.43%-236.96K
-37136.83%-664.96K
---1.51K
---1.79K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-154.06%-46.11M
-2.18%-28.71M
---18.15M
-33.19%-28.10M
-171.10%-21.10M
33.97%-5.63M
-61.66%-7.78M
42.43%-8.53M
-29.54%-4.81M
-241.89%-14.82M
-1.51%-3.72M
-46.01%-4.33M
-121.46%-3.66M
-1152.82%-2.97M
-148.59%-1.65M
-15633.43%-236.96K
-37136.83%-664.96K
---1.51K
---1.79K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-154.06%-46.11M
-2.18%-28.71M
---18.15M
-33.19%-28.10M
-171.10%-21.10M
33.97%-5.63M
-61.66%-7.78M
42.43%-8.53M
-29.54%-4.81M
-241.89%-14.82M
-1.51%-3.72M
-46.01%-4.33M
-121.46%-3.66M
-1152.82%-2.97M
-148.59%-1.65M
-15633.43%-236.96K
-37136.83%-664.96K
---1.51K
---1.79K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-145.67%-0.09
-1.75%-0.06
---0.04
-21.39%-0.06
-113.90%-0.05
83.81%-0.01
17.79%-0.02
-5.17%-0.09
-24.49%-0.03
-241.09%-0.09
10.32%-0.02
-4.36%-0.03
-53.78%-0.02
-891.84%-0.02
-71.57%-0.02
-12150.00%0.00
-45800.00%-0.01
--0.00
--0.00
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-145.67%-0.09
-1.75%-0.06
---0.04
-21.39%-0.06
-113.90%-0.05
83.81%-0.01
17.79%-0.02
-5.17%-0.09
-24.49%-0.03
-241.09%-0.09
10.32%-0.02
-4.36%-0.03
-53.78%-0.02
-891.84%-0.02
-71.57%-0.02
-12150.00%0.00
-45800.00%-0.01
--0.00
--0.00
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của NOVONIX Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NVX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của NOVONIX Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

NOVONIX Ltd báo cáo doanh thu là 5.62M cho năm tài chính 2025, tăng từ 5.85M của năm trước.

Doanh thu mà NOVONIX Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

NOVONIX Ltd báo cáo doanh thu là 3.11M cho quý gần nhất, tăng -24.69% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của NOVONIX Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

NOVONIX Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -92.73M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của NOVONIX Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

NOVONIX Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -46.11M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của NOVONIX Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của NOVONIX Ltd là -52.22M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.