tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NOVONIX Ltd

NVX
Thêm vào danh sách theo dõi
0.397USD
-0.003-0.73%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
83.38MVốn hóa
LỗP/E TTM

NVX Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của NOVONIX Ltd nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015H2
FY2015H1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-21.01%-18.26M
-4.83%-22.16M
14.76%-15.09M
-83.73%-21.14M
-453.81%-17.70M
-295.49%-11.51M
-90.14%-3.20M
-40.14%-2.91M
-1.11%-1.68M
-74.28%-2.08M
-20.36%-1.66M
26.67%-1.19M
-249.62%-1.38M
-378.35%-1.62M
-90.57%-395.02K
-36.50%-339.63K
-8337.02%-207.28K
-7951.32%-248.82K
--2.52K
---3.09K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-21.01%-18.26M
-4.83%-22.16M
14.76%-15.09M
-83.73%-21.14M
-453.81%-17.70M
-295.49%-11.51M
-90.14%-3.20M
-40.14%-2.91M
-1.11%-1.68M
-74.28%-2.08M
-20.36%-1.66M
26.67%-1.19M
-249.62%-1.38M
-378.35%-1.62M
-90.57%-395.02K
-36.50%-339.63K
-8337.02%-207.28K
-7951.32%-248.82K
--2.52K
---3.09K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
240.69%20.41M
-28.07%9.50M
-61.17%5.99M
-80.82%13.21M
12.73%15.43M
1017.04%68.85M
656.13%13.68M
229.99%6.16M
84.67%1.81M
235.02%1.87M
19.10%980.05K
-58.61%557.54K
66.27%822.88K
116.96%1.35M
-15.93%494.90K
44.44%620.83K
2071.47%588.70K
1168.21%429.82K
---29.86K
--33.89K
Chi phí vốn
240.69%20.41M
-28.07%9.50M
-61.17%5.99M
-80.82%13.21M
12.73%15.43M
1017.04%68.85M
656.13%13.68M
229.99%6.16M
84.67%1.81M
235.02%1.87M
19.10%980.05K
-58.61%557.54K
66.27%822.88K
116.96%1.35M
-15.93%494.90K
44.44%620.83K
--588.70K
1168.21%429.82K
--0.00
--33.89K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
240.69%20.41M
-28.07%9.50M
-61.10%5.99M
-80.82%13.21M
12.53%15.40M
1017.04%68.85M
656.13%13.68M
229.99%6.16M
84.67%1.81M
235.02%1.87M
19.10%980.05K
-58.61%557.54K
66.27%822.88K
116.96%1.35M
-15.93%494.90K
44.44%620.83K
2071.47%588.70K
1168.21%429.82K
---29.86K
--33.89K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
----
----
----
--27.46K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
----
---3.67M
----
100.00%0.00
----
---2.28M
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
--0.00
---12.66M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
1716.28%11.60M
-98.09%130.21K
-78.42%638.86K
151.11%6.82M
2960.58%2.96M
---13.35M
-862.84%-103.48K
----
---10.75K
100.00%0.00
100.00%0.00
-107.74%-361.89
-100.29%-1.17K
224.12%4.67K
61.92%402.10K
-421.19%-3.76K
--248.34K
---722.37
----
--0.00
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-64.53%-8.80M
-46.75%-9.37M
78.71%-5.35M
92.23%-6.38M
-82.27%-25.13M
-1233.57%-82.20M
-657.35%-13.79M
-229.99%-6.16M
60.83%-1.82M
-234.81%-1.87M
-66.08%-4.65M
58.44%-557.90K
72.86%-2.80M
-114.90%-1.34M
-2930.29%-10.31M
-45.07%-624.59K
-1239.82%-340.36K
-1170.34%-430.54K
--29.86K
---33.89K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
3803.50%26.13M
-103.06%-917.36K
37.25%-705.56K
-83.64%30.02M
-101.10%-1.12M
165815.73%183.48M
255.40%102.16M
-26.76%110.59K
257.91%28.75M
-96.20%150.99K
4180.60%8.03M
-26.81%3.97M
-98.44%187.63K
2301.78%5.43M
33572.73%12.01M
-90.54%225.90K
210.18%35.67K
6354.99%2.39M
---32.38K
--36.98K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-22.22%-902.53K
-102.74%-822.76K
-158.94%-738.48K
-4.34%30.02M
-58.07%1.25M
46245.44%31.38M
702.61%2.99M
-145.04%-68.00K
-106.17%-495.90K
-96.20%150.99K
4010.71%8.03M
230.64%3.97M
-98.38%195.38K
--1.20M
--12.05M
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.52%-190.71
---32.38K
--36.98K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
8417.98%28.82M
----
210.28%338.33K
-100.00%0.00
-99.90%109.04K
10359.65%152.22M
255.62%107.04M
---1.48M
--30.10M
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--120.85K
1770.11%4.22M
--0.00
-90.86%225.90K
--0.00
--2.47M
--0.00
--0.00
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
78.70%-10.98K
-78.70%10.98K
---51.54K
--51.54K
----
-100.00%0.00
---1.77M
--1.66M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-599.09%-1.77M
-96.60%-105.58K
89.79%-253.87K
53.65%-53.70K
59.22%-2.49M
---115.87K
-609.53%-6.10M
----
---859.19K
----
----
----
-284.23%-128.61K
----
-193.83%-33.47K
100.00%0.00
--35.67K
---84.46K
--0.00
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
3803.50%26.13M
-103.06%-917.36K
37.25%-705.56K
-83.64%30.02M
-101.10%-1.12M
165815.73%183.48M
255.40%102.16M
-26.76%110.59K
257.91%28.75M
-96.20%150.99K
4180.60%8.03M
-26.81%3.97M
-98.44%187.63K
2301.78%5.43M
33572.73%12.01M
-90.54%225.90K
210.18%35.67K
6354.99%2.39M
---32.38K
--36.98K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-52.43%47.13M
-20.52%78.71M
-44.68%99.08M
-0.18%99.04M
844.59%179.08M
232.29%99.22M
4804.61%18.96M
602.40%29.86M
-83.97%386.55K
1549.54%4.25M
-41.64%2.41M
-86.32%257.71K
684.50%4.13M
56.76%1.88M
-70.10%526.66K
16520074.75%1.20M
22862710.73%1.76M
-10.93%7.27
--7.70
--8.17
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
77.53%-4.58M
-88044.78%-31.58M
45.97%-20.36M
-99.96%35.91K
-143.90%-37.69M
1019.25%89.84M
241.87%85.85M
-159.88%-9.77M
1257.39%25.11M
-269.30%-3.76M
146.01%1.85M
-9.94%2.22M
-408.52%-4.02M
434.05%2.47M
354.57%1.30M
-143.23%-738.33K
---511.97K
--1.71M
--0.00
--0.00
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-565.96%-3.65M
135.31%866.57K
-87.52%782.27K
-4079.89%-2.45M
831.18%6.27M
107.61%61.66K
610.18%673.16K
-2591.88%-810.27K
-202.05%-131.94K
6011.31%32.52K
550.36%129.30K
-107.13%-550.07
-15781.47%-28.71K
--7.72K
--183.08
----
----
----
----
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-45.93%42.56M
-52.43%47.13M
-44.92%78.71M
-47.41%99.08M
39.46%142.91M
868.42%188.40M
282.57%102.47M
4847.52%19.45M
530.18%26.78M
-83.76%393.22K
1470.66%4.25M
-44.40%2.42M
-85.42%270.61K
780.76%4.35M
49.58%1.86M
-71.26%494.39K
16108307.18%1.24M
21057326.65%1.72M
--7.70
--8.17
Dòng tiền tự do
-83.44%-38.66M
7.82%-31.66M
36.38%-21.08M
57.26%-34.35M
-96.24%-33.13M
-785.66%-80.36M
-383.60%-16.88M
-130.05%-9.07M
-32.10%-3.49M
-125.52%-3.94M
-19.89%-2.64M
41.15%-1.75M
-147.66%-2.20M
-209.39%-2.97M
-11.80%-889.92K
-41.53%-960.46K
-31731.19%-795.98K
-1735.04%-678.64K
--2.52K
---36.98K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

NOVONIX Ltd đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

NOVONIX Ltd đã tạo ra -42.20M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của NOVONIX Ltd thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của NOVONIX Ltd đã tăng -4.41% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

NOVONIX Ltd chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

NOVONIX Ltd đã chi 60.18M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của NOVONIX Ltd đã thay đổi như thế nào?

NOVONIX Ltd đã sử dụng 109.90M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với NVX?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của NOVONIX Ltd trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -102.38M, phản ánh sự thay đổi -45.59% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.