tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nuvve Holding Corp

NVVE
Thêm vào danh sách theo dõi
3.230USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
577.20KVốn hóa
LỗP/E TTM

NVVE Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Nuvve Holding Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Nuvve Holding Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
49.11%1.39M
9.17%1.95M
-16.66%1.60M
-58.49%332.99K
19.82%934.30K
8.60%1.79M
-29.28%1.92M
-62.16%802.18K
-57.96%779.76K
43.40%1.64M
389.91%2.71M
62.87%2.12M
-21.77%1.85M
-8.05%1.15M
-52.39%553.69K
32.65%1.30M
196.74%2.37M
-14.58%1.25M
-13.27%1.16M
111.88%981.33K
-15.48%799.03K
--1.46M
--1.34M
--463.14K
--945.33K
Doanh thu
49.11%1.39M
9.17%1.95M
-16.66%1.60M
-58.49%332.99K
19.82%934.30K
8.60%1.79M
-29.28%1.92M
-62.16%802.18K
-57.96%779.76K
43.40%1.64M
389.91%2.71M
62.87%2.12M
-21.77%1.85M
-8.05%1.15M
-52.39%553.69K
32.65%1.30M
196.74%2.37M
-14.58%1.25M
-13.27%1.16M
111.88%981.33K
-15.48%799.03K
--1.46M
--1.34M
--463.14K
--945.33K
Chi phí doanh thu
32.20%741.97K
-2.81%1.46M
-16.46%766.98K
-78.25%131.06K
10.17%561.24K
28.78%1.50M
-61.77%918.09K
-69.11%602.72K
-65.13%509.44K
57.13%1.17M
768.48%2.40M
88.59%1.95M
-31.81%1.46M
-33.90%743.39K
-28.66%276.49K
185.28%1.03M
1583.84%2.14M
146.79%1.12M
1106.48%387.58K
3255.46%362.66K
468.08%127.23K
--455.74K
--32.13K
--10.81K
--22.40K
Chi phí hoạt động
10.99%7.24M
-30.19%5.16M
78.69%6.71M
130.43%15.13M
-18.76%6.52M
-18.63%7.40M
-66.40%3.76M
-37.08%6.57M
-17.53%8.03M
-8.04%9.09M
22.06%11.18M
-7.98%10.44M
-18.23%9.73M
2.81%9.89M
6.35%9.16M
54.90%11.34M
102.68%11.90M
155.12%9.62M
296.89%8.61M
373.87%7.32M
315.74%5.87M
--3.77M
--2.17M
--1.55M
--1.41M
Chi phí R&D
81.72%1.61M
-12.15%674.31K
66.03%1.18M
-25.82%1.09M
-44.40%883.77K
-61.26%767.56K
-69.02%710.29K
-38.27%1.47M
-24.31%1.59M
1.34%1.98M
33.63%2.29M
10.00%2.39M
-1.66%2.10M
0.29%1.96M
5.74%1.72M
28.47%2.17M
69.09%2.14M
113.94%1.95M
110.54%1.62M
153.85%1.69M
133.18%1.26M
--911.19K
--770.70K
--665.46K
--541.63K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
43.36%115.02K
-1.86%85.49K
-1.51%82.56K
-3.27%83.14K
-8.96%80.23K
-44.62%87.11K
3.80%83.82K
5.55%85.95K
3.90%88.13K
84.00%157.30K
-0.15%80.75K
14.45%81.43K
26.02%84.82K
89.10%85.48K
99.79%80.87K
75.75%71.15K
62.60%67.30K
9.25%45.21K
-2.05%40.48K
-18.46%40.48K
26.85%41.39K
--41.38K
--41.33K
--49.65K
--32.63K
Chi phí hoạt động khác
----
---2.43M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-4180.00%-3.21K
----
----
----
---75.00
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-4.61%-5.84M
42.71%-3.22M
-178.26%-5.11M
-156.72%-14.80M
22.92%-5.59M
24.65%-5.61M
78.30%-1.84M
30.69%-5.76M
8.01%-7.25M
14.79%-7.45M
1.62%-8.46M
17.17%-8.32M
17.35%-7.88M
-4.43%-8.74M
-15.52%-8.60M
-58.34%-10.04M
-87.87%-9.53M
-262.41%-8.37M
-798.94%-7.45M
-486.02%-6.34M
-985.79%-5.07M
---2.31M
---828.38K
---1.08M
---467.30K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
-47.62%11.06K
-86.38%9.37K
-96.10%3.42K
-58.10%16.64K
179.80%21.11K
3182.31%68.83K
836.95%87.48K
905.39%39.70K
202.49%7.54K
--2.10K
--9.34K
--3.95K
--2.49K
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-79.00%112.51K
-56.77%235.47K
96.93%477.48K
220154.52%707.02K
148325.76%535.82K
127155.37%544.65K
57085.85%242.47K
-30.82%321.00
-26.77%361.00
-6.35%428.00
-23.33%424.00
-22.54%464.00
-22.85%493.00
-78.73%457.00
-24.14%553.00
17.45%599.00
-99.89%639.00
--2.15K
--729.00
--510.00
31769.28%597.55K
----
----
----
--1.88K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
----
---46.75M
----
---43.82M
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
117.73%215.54K
-324.17%-3.28M
-63.53%120.35K
7.27%1.71M
-269.75%-1.22M
2979.09%1.46M
17.04%329.99K
602.08%1.59M
346.43%716.13K
-94.97%47.57K
-84.44%281.94K
-95.02%226.85K
-106.02%-290.60K
200.32%944.79K
232.67%1.81M
230.17%4.55M
1044.89%4.83M
-1566.98%-941.79K
2767.48%544.82K
-112659.70%-3.50M
13676.76%421.83K
---56.50K
--19.00K
--3.11K
---3.11K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-70.08%137.48K
204.99%425.04K
577.74%674.19K
7.48%227.27K
322.49%459.45K
-606.09%-404.82K
159.15%99.48K
151.88%211.44K
-146.89%-206.50K
2110.31%79.99K
-288.49%-168.18K
281.23%83.95K
1578.45%440.39K
109.11%3.62K
228.11%89.22K
-95.63%22.02K
73.43%-29.79K
-154.34%-39.73K
-192.14%-69.65K
1515.17%503.68K
-339.18%-112.11K
--73.11K
--75.59K
--31.18K
---25.53K
Thu nhập trước thuế
18.53%-5.60M
-23.77%-6.31M
-190.59%-4.79M
-243.59%-13.57M
-2.23%-6.88M
30.34%-5.10M
80.20%-1.65M
50.54%-3.95M
12.16%-6.73M
5.04%-7.32M
-25.10%-8.33M
-46.28%-7.98M
-61.90%-7.66M
86.26%-7.71M
4.40%-6.66M
89.73%-5.46M
11.76%-4.73M
-2099.16%-56.10M
-790.80%-6.97M
-4946.99%-53.15M
-977.07%-5.36M
---2.55M
---782.25K
---1.05M
---497.81K
Thuế thu nhập
--0.00
-162.50%-1.00K
----
--0.00
--0.00
0.00%1.60K
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%1.60K
--0.00
--0.00
--0.00
--800.00
--0.00
-100.00%0.00
----
--0.00
----
0.00%1.00K
----
--0.00
----
--1.00K
----
Doanh thu sau thuế
18.53%-5.60M
-23.71%-6.31M
-190.59%-4.79M
-243.59%-13.57M
-2.23%-6.88M
30.34%-5.10M
80.20%-1.65M
50.54%-3.95M
12.16%-6.73M
5.03%-7.32M
-25.10%-8.33M
-46.28%-7.98M
-61.90%-7.66M
86.26%-7.71M
4.40%-6.66M
89.73%-5.46M
11.76%-4.73M
-2099.16%-56.10M
-790.80%-6.97M
-4942.30%-53.15M
-977.07%-5.36M
---2.55M
---782.25K
---1.05M
---497.81K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
18.53%-5.60M
-23.71%-6.31M
-190.59%-4.79M
-243.59%-13.57M
-2.23%-6.88M
30.34%-5.10M
80.20%-1.65M
50.54%-3.95M
12.16%-6.73M
5.03%-7.32M
-25.10%-8.33M
-46.28%-7.98M
-61.90%-7.66M
86.26%-7.71M
4.40%-6.66M
89.73%-5.46M
11.76%-4.73M
-2099.16%-56.10M
-790.80%-6.97M
-4942.30%-53.15M
-977.07%-5.36M
---2.55M
---782.25K
---1.05M
---497.81K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-7633.76%-432.94K
-747.73%-244.22K
---286.95K
-1747.12%-189.66K
60.85%-5.60K
18.84%-28.81K
-100.00%0.00
-221.29%-10.27K
-327.40%-14.30K
55.06%-35.49K
104.90%8.29K
104.46%8.47K
106.23%6.29K
96.07%-78.98K
-29.16%-168.99K
---189.94K
---100.93K
---2.01M
---130.84K
--0.00
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
15.11%-5.83M
-19.60%-6.06M
-173.19%-4.51M
-220.32%-13.38M
1.12%-6.87M
32.57%-5.07M
80.76%-1.65M
49.22%-4.18M
11.98%-6.95M
4.31%-7.52M
-27.60%-8.58M
-49.68%-8.22M
-62.63%-7.90M
85.53%-7.86M
3.67%-6.72M
89.66%-5.49M
9.44%-4.86M
-2029.26%-54.32M
-791.86%-6.98M
-4942.30%-53.15M
-977.07%-5.36M
---2.55M
---782.25K
---1.05M
---497.81K
Cổ tức cổ phần ưu đãi
--663.47K
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
8.24%76.50K
8.24%75.00K
8.24%73.53K
8.24%72.09K
8.24%70.68K
8.24%69.29K
8.24%67.93K
70.35%66.60K
--65.30K
--64.02K
--62.76K
--39.10K
--0.00
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
15.11%-5.83M
-19.60%-6.06M
-173.19%-4.51M
-220.32%-13.38M
1.12%-6.87M
32.57%-5.07M
80.76%-1.65M
49.22%-4.18M
11.98%-6.95M
4.31%-7.52M
-27.60%-8.58M
-49.68%-8.22M
-62.63%-7.90M
85.53%-7.86M
3.67%-6.72M
89.66%-5.49M
9.44%-4.86M
-2029.26%-54.32M
-791.86%-6.98M
-4942.30%-53.15M
-977.07%-5.36M
---2.55M
---782.25K
---1.05M
---497.81K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-646.63%-28.96
-1883.54%-113.91
-292.70%-9.72
68.39%-2.12
99.43%-3.88
93.90%-5.74
97.68%-2.47
94.35%-6.70
-426.18%-675.76
28.16%-94.19
12.99%-106.55
-2.89%-118.62
-24.73%-128.43
88.64%-131.11
18.26%-122.46
89.88%-115.29
50.03%-102.96
-2022.21%-1.15K
-798.13%-149.81
-4967.04%-1.14K
-1841.76%-206.06
---54.39
---16.68
---22.48
---10.61
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-646.63%-28.96
-1883.54%-113.91
-292.70%-9.72
68.39%-2.12
99.43%-3.88
93.90%-5.74
97.68%-2.47
94.35%-6.70
-426.18%-675.76
28.16%-94.19
12.99%-106.55
-2.89%-118.62
-24.73%-128.43
88.64%-131.11
18.26%-122.46
89.88%-115.29
50.03%-102.96
-2022.21%-1.15K
-798.13%-149.81
-4967.04%-1.14K
-1841.76%-206.06
---54.39
---16.68
---22.48
---10.61
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Nuvve Holding Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NVVE?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Nuvve Holding Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

Nuvve Holding Corp báo cáo doanh thu là 4.79M cho năm tài chính 2025, tăng từ 5.29M của năm trước.

Doanh thu mà Nuvve Holding Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Nuvve Holding Corp báo cáo doanh thu là 1.39M cho quý gần nhất, tăng 49.11% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Nuvve Holding Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Nuvve Holding Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -30.82M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Nuvve Holding Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Nuvve Holding Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -5.83M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Nuvve Holding Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Nuvve Holding Corp là -28.71M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.