tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nuvve Holding Corp

NVVE
Thêm vào danh sách theo dõi
3.230USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
577.20KVốn hóa
LỗP/E TTM

NVVE Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Nuvve Holding Corp nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-231.80%-6.00M
-22.56%-4.28M
-44.70%-5.07M
-36.23%-5.47M
61.72%-1.81M
76.81%-3.49M
-223.12%-3.51M
-24.73%-4.01M
18.98%-4.72M
-155.25%-15.05M
134.89%2.85M
72.20%-3.22M
30.98%-5.83M
-3.25%-5.90M
18.90%-8.16M
-7.34%-11.57M
-220.82%-8.45M
-215.64%-5.71M
-1780.97%-10.07M
-2706.00%-10.78M
-652.57%-2.63M
---1.81M
---535.10K
---384.16K
---349.98K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
18.53%-5.60M
-23.71%-6.31M
-190.59%-4.79M
-243.59%-13.57M
-2.23%-6.88M
30.34%-5.10M
80.20%-1.65M
50.54%-3.95M
12.16%-6.73M
-115.84%-7.32M
0.13%-8.33M
-46.28%-7.98M
-61.90%-7.66M
182.38%46.22M
-19.74%-8.34M
89.73%-5.46M
11.76%-4.73M
-2100.02%-56.10M
-790.80%-6.97M
-4942.30%-53.15M
-977.07%-5.36M
---2.55M
---782.25K
---1.05M
---497.81K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
55.04%112.68K
0.01%83.70K
13.67%85.37K
-5.15%87.75K
-16.13%72.68K
-47.42%83.70K
-6.99%75.11K
15.98%92.51K
13.25%86.66K
103.24%159.17K
9.92%80.75K
13.22%79.77K
13.70%76.52K
73.24%78.32K
81.49%73.47K
74.03%70.45K
62.60%67.30K
9.25%45.21K
-2.05%40.48K
-18.46%40.48K
26.85%41.39K
--41.38K
--41.33K
--49.65K
--32.63K
Các mục phi tiền mặt khác
-340.65%-414.85K
1731.60%3.60M
9156.76%447.22K
790.63%1.13M
-60.03%172.38K
196.18%196.28K
-104.07%-4.94K
7.33%126.82K
273.12%431.24K
99.53%-204.08K
126.28%121.40K
13.17%118.15K
-35.38%115.58K
-2908365.35%-43.48M
1606.49%53.65K
121.21%104.40K
-67.07%178.85K
-99.26%1.50K
-85.13%3.14K
-15286.27%-492.34K
--543.18K
--201.13K
--21.14K
--3.24K
----
Thay đổi trong vốn lưu động
-96.81%97.54K
-260.74%-2.84M
57.35%-937.36K
-51.56%386.21K
130.59%3.05M
119.88%1.77M
-121.69%-2.20M
-78.41%797.35K
87.88%1.32M
-581.77%-8.88M
1172.07%10.13M
201.52%3.69M
219.31%705.04K
67.51%1.84M
75.89%-945.26K
34.84%-3.64M
-125.68%-590.95K
1412.24%1.10M
-3921.82%-3.92M
-1027.92%-5.58M
2257.18%2.30M
---83.85K
--102.59K
--601.63K
--97.64K
-Thay đổi các khoản phải thu
-129.89%-181.14K
107.14%14.60K
39.16%-701.09K
-81.19%143.89K
36.53%606.04K
-122.41%-204.66K
-78.96%-1.15M
46.00%764.83K
131.09%443.88K
1746.61%913.14K
-172.10%-643.92K
199.00%523.85K
-413.84%-1.43M
92.96%-55.46K
2179.49%893.04K
-82.24%-529.13K
200.82%454.85K
-198.34%-787.73K
122.69%39.18K
-185.70%-290.34K
269.57%151.20K
---264.04K
---172.67K
--338.79K
---89.17K
-Thay đổi hàng tồn kho
-92.97%14.40K
-101.46%-15.60K
-102.79%-10.76K
270.68%142.70K
206.04%204.84K
46.65%1.07M
-81.69%385.39K
-96.48%38.50K
-112.71%-193.18K
236.55%727.50K
316.61%2.11M
174.46%1.09M
-15.11%1.52M
104.38%216.16K
50.46%-971.97K
-11.96%-1.47M
196.57%1.79M
-469.04%-4.94M
-24424.88%-1.96M
-18674.85%-1.31M
-10913.44%-1.85M
---867.96K
--8.07K
--7.06K
--17.14K
-Thay đổi chi phí trả trước
-570.21%-988.09K
-54.84%351.34K
-706.73%-1.55M
-205.66%-199.27K
-71.33%210.14K
203.51%777.99K
-454.53%-192.52K
-68.16%188.59K
313.99%732.92K
-2284.93%-751.63K
109.39%54.30K
208.30%592.24K
62.58%-342.51K
-100.94%-31.52K
68.79%-578.26K
0.98%-546.87K
44.75%-915.36K
15274.71%3.37M
-3950.10%-1.85M
-757.14%-552.28K
-9930.78%-1.66M
--21.91K
---45.75K
---64.43K
--16.85K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-121.10%-67.75K
244.38%1.09M
-475.56%-589.76K
10598.16%720.38K
515.93%321.04K
103.19%316.23K
-101.49%-102.47K
-100.24%-6.86K
236.94%52.12K
-10780.60%-9.91M
2702.17%6.87M
2692.37%2.88M
-62.13%-38.06K
-83.42%92.82K
202.36%245.08K
42.15%103.05K
-110.06%-23.48K
595.78%559.77K
-418.45%-239.43K
-77.11%72.50K
567.63%233.43K
---112.91K
---46.18K
--316.76K
---49.92K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-231.80%-6.00M
-22.56%-4.28M
-44.70%-5.07M
-36.23%-5.47M
61.72%-1.81M
76.81%-3.49M
-223.12%-3.51M
-24.73%-4.01M
18.98%-4.72M
-155.25%-15.05M
134.89%2.85M
72.20%-3.22M
30.98%-5.83M
-3.25%-5.90M
18.90%-8.16M
-7.34%-11.57M
-220.82%-8.45M
-215.64%-5.71M
-1780.97%-10.07M
-2706.00%-10.78M
-652.57%-2.63M
---1.81M
---535.10K
---384.16K
---349.98K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-100.00%0.00
100.00%0.00
91.62%2.93K
243.47%41.89K
-69.97%12.28K
19.30%-9.23K
-98.44%1.53K
-86.55%12.20K
267.70%40.91K
-112.88%-11.44K
206.98%98.10K
36.60%90.65K
-95.57%11.13K
-67.48%88.86K
17174.05%31.96K
47989.86%66.36K
3194.38%250.86K
--273.26K
--185.00
--138.00
-136.02%-8.11K
--0.00
--0.00
--0.00
--22.50K
Chi phí vốn
-100.00%0.00
--0.00
91.62%2.93K
243.47%41.89K
-69.97%12.28K
----
-98.44%1.53K
-86.55%12.20K
267.70%40.91K
----
206.98%98.10K
36.60%90.65K
-95.57%11.13K
-67.48%88.86K
17174.05%31.96K
47989.86%66.36K
--250.86K
--273.26K
--185.00
--138.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
--22.50K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-100.00%0.00
100.00%0.00
91.62%2.93K
243.47%41.89K
-69.97%12.28K
19.30%-9.23K
-98.44%1.53K
-86.55%12.20K
267.70%40.91K
-112.88%-11.44K
206.98%98.10K
36.60%90.65K
-95.57%11.13K
-67.48%88.86K
17174.05%31.96K
47989.86%66.36K
3194.38%250.86K
--273.26K
--185.00
--138.00
-136.02%-8.11K
--0.00
--0.00
--0.00
--22.50K
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
--0.00
--0.00
---340.20K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
--915.16K
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
--1.33M
--0.00
--0.00
---1.00M
----
--0.00
----
--0.00
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
--915.16K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
100.00%0.00
9809.75%915.16K
-91.62%-2.93K
-3032.90%-382.09K
69.97%-12.28K
-19.30%9.23K
98.44%-1.53K
86.55%-12.20K
-103.11%-40.91K
112.88%11.44K
-206.98%-98.10K
91.50%-90.65K
623.81%1.31M
67.48%-88.86K
-17174.05%-31.96K
-772627.54%-1.07M
-3194.38%-250.86K
---273.26K
---185.00
---138.00
136.02%8.11K
--0.00
--0.00
--0.00
---22.50K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-14.97%2.23M
133.59%7.89M
78.96%4.30M
3649.70%6.39M
-69.23%2.62M
28.11%3.38M
2252.63%2.40M
-93.24%170.41K
1307.66%8.51M
7586.13%2.64M
-99.32%102.07K
-37.40%2.52M
29276.12%604.82K
101.41%34.30K
458.85%15.01M
243.79%4.02M
-100.00%-2.07K
-159.45%-2.44M
473.15%2.69M
-570.46%-2.80M
82931.49%62.27M
--4.10M
--468.50K
--595.00K
--75.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-147.99%-576.46K
-84.56%526.56K
-129.44%-706.96K
195871.84%5.07M
41688.99%1.20M
123427.88%3.41M
268394.08%2.40M
-0.19%-2.59K
-52.32%-2.89K
-20.48%-2.77K
69.88%-895.00
-9.86%-2.58K
8.54%-1.90K
-87.19%-2.29K
-13.22%-2.97K
-18.25%-2.35K
99.57%-2.07K
-100.25%-1.23K
---2.62K
---1.99K
-750.00%-487.50K
--492.10K
----
----
--75.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-100.00%0.00
1123.54%150.00K
--5.00M
--100.00K
-93.37%564.85K
-100.56%-14.65K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
1303.74%8.52M
--2.64M
-99.31%102.96K
35.62%2.52M
--606.72K
--0.00
--14.97M
185968400.00%1.86M
-100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--1.00
--8.23M
---642.00K
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
--2.70M
--5.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--3.14M
----
----
----
----
----
----
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
--39.10K
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
----
-93.44%36.59K
95.16%35.76K
--2.17M
----
2341.62%558.20K
--18.32K
--0.00
----
--22.86K
----
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
-88.28%100.07K
12414.28%2.21M
28416.67%8.55K
605.94%1.22M
--854.10K
---17.97K
--30.00
--173.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
--78.00K
--756.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-169.91%-2.96M
---468.47K
---2.80M
--54.53M
--4.23M
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-14.97%2.23M
133.59%7.89M
78.96%4.30M
3649.70%6.39M
-69.23%2.62M
28.11%3.38M
2252.63%2.40M
-93.24%170.41K
1307.66%8.51M
7586.13%2.64M
-99.32%102.07K
-37.40%2.52M
29276.12%604.82K
101.41%34.30K
458.85%15.01M
243.79%4.02M
-100.00%-2.07K
-159.45%-2.44M
473.15%2.69M
-570.46%-2.80M
82931.49%62.27M
--4.10M
--468.50K
--595.00K
--75.00K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
736.92%5.79M
56.40%1.26M
9.21%2.09M
-73.81%1.51M
-65.68%691.50K
-94.39%805.25K
-83.44%1.91M
-53.25%5.76M
-87.59%2.01M
-35.14%14.34M
-24.93%11.54M
-49.03%12.33M
-50.42%16.23M
-46.21%22.12M
-68.27%15.37M
-61.02%24.18M
1338.58%32.74M
52574.12%41.12M
21090.98%48.44M
110340.58%62.04M
596.63%2.28M
--78.06K
--228.60K
--56.18K
--326.70K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-557.17%-3.74M
4080.58%4.53M
25.15%-827.99K
115.00%577.83K
-78.18%818.08K
99.08%-113.75K
-139.43%-1.11M
-389.12%-3.85M
195.93%3.75M
-109.64%-12.33M
-58.40%2.81M
91.07%-787.45K
54.33%-3.91M
29.77%-5.88M
192.05%6.75M
35.19%-8.81M
-114.32%-8.56M
-481.05%-8.37M
-4767.41%-7.33M
-7987.71%-13.60M
22193.12%59.77M
--2.20M
---150.55K
--172.42K
---270.52K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
76.40%33.71K
127.60%2.45K
-13946.87%-48.74K
1552.06%35.63K
382140.00%19.11K
-111.62%-8.87K
100.76%352.00
2296.67%2.16K
-99.91%5.00
7.51%76.32K
30.44%-46.20K
100.04%90.00
-96.32%5.41K
44.74%70.99K
-226.87%-66.42K
-845.03%-201.75K
22.93%146.95K
152.25%49.05K
162.37%52.35K
44.42%-21.35K
343.43%119.54K
---93.86K
---83.94K
---38.41K
--26.96K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
35.62%2.05M
736.92%5.79M
56.40%1.26M
9.21%2.09M
-73.81%1.51M
-65.68%691.50K
-94.39%805.25K
-83.44%1.91M
-53.25%5.76M
-87.59%2.01M
-35.14%14.34M
-24.93%11.54M
-49.03%12.33M
-50.42%16.23M
-46.21%22.12M
-68.27%15.37M
-61.02%24.18M
1338.58%32.74M
52574.12%41.12M
21090.98%48.44M
110340.58%62.04M
--2.28M
--78.06K
--228.60K
--56.18K
Dòng tiền tự do
-229.56%-6.00M
-22.56%-4.28M
-44.72%-5.08M
-36.86%-5.51M
61.79%-1.82M
76.81%-3.49M
-227.57%-3.51M
-21.68%-4.02M
18.44%-4.77M
-151.46%-15.05M
133.55%2.75M
71.58%-3.31M
32.85%-5.84M
-0.02%-5.99M
18.58%-8.19M
-7.96%-11.64M
-230.34%-8.70M
-230.74%-5.99M
-1781.00%-10.07M
-2706.04%-10.78M
-607.11%-2.63M
---1.81M
---535.10K
---384.16K
---372.48K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Nuvve Holding Corp đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Nuvve Holding Corp đã tạo ra -16.63M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Nuvve Holding Corp thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Nuvve Holding Corp đã tăng -5.67% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Nuvve Holding Corp chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Nuvve Holding Corp đã chi 57.10K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Nuvve Holding Corp đã thay đổi như thế nào?

Nuvve Holding Corp đã sử dụng 21.20M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với NVVE?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Nuvve Holding Corp trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -16.68M, phản ánh sự thay đổi -5.73% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.