tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Navitas Semiconductor Corp

NVTS
Thêm vào danh sách theo dõi
10.920USD
-1.110-9.23%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.53BVốn hóa
LỗP/E TTM

NVTS Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Navitas Semiconductor Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Navitas Semiconductor Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
-38.66%8.60M
-59.42%7.30M
-53.36%10.11M
-29.21%14.49M
-39.51%14.02M
-31.01%17.98M
-1.35%21.68M
13.32%20.47M
73.49%23.18M
111.00%26.06M
114.57%21.98M
109.75%18.06M
98.19%13.36M
68.29%12.35M
81.90%10.24M
58.00%8.61M
26.76%6.74M
57.70%7.34M
60.89%5.63M
116.61%5.45M
350.59%5.32M
--4.65M
--3.50M
--2.52M
--1.18M
Doanh thu
-38.66%8.60M
-59.42%7.30M
-53.36%10.11M
-29.21%14.49M
-39.51%14.02M
-31.01%17.98M
-1.35%21.68M
13.32%20.47M
73.49%23.18M
111.00%26.06M
114.57%21.98M
109.75%18.06M
98.19%13.36M
68.29%12.35M
81.90%10.24M
58.00%8.61M
26.76%6.74M
57.70%7.34M
60.89%5.63M
116.61%5.45M
350.59%5.32M
--4.65M
--3.50M
--2.52M
--1.18M
Chi phí doanh thu
-24.92%10.10M
-54.70%9.25M
-38.06%11.02M
-2.06%16.90M
-27.06%13.45M
2.89%20.42M
19.55%17.79M
63.19%17.25M
134.14%18.43M
39.22%19.84M
51.02%14.88M
110.35%10.57M
108.45%7.87M
248.68%14.25M
224.93%9.85M
69.17%5.03M
27.64%3.78M
31.57%4.09M
38.83%3.03M
58.79%2.97M
204.42%2.96M
--3.11M
--2.18M
--1.87M
--972.00K
Chi phí hoạt động
-5.12%35.91M
-38.31%32.11M
-41.71%29.53M
-29.96%36.14M
-30.86%37.85M
-1.53%52.05M
0.06%50.65M
13.95%51.60M
12.14%54.75M
22.77%52.85M
19.76%50.62M
58.21%45.29M
16.99%48.82M
-0.45%43.05M
241.29%42.27M
19.11%28.63M
231.70%41.73M
264.65%43.24M
65.43%12.39M
275.85%24.03M
156.15%12.58M
--11.86M
--7.49M
--6.39M
--4.91M
Chi phí R&D
14.99%14.57M
-18.91%12.39M
-25.51%13.28M
-39.40%11.50M
-37.38%12.67M
-15.54%15.27M
7.70%17.83M
12.98%18.97M
16.30%20.23M
29.59%18.09M
24.06%16.55M
74.80%16.79M
29.68%17.39M
21.41%13.96M
129.89%13.34M
53.28%9.61M
215.30%13.41M
134.26%11.49M
89.55%5.80M
137.75%6.27M
74.06%4.25M
--4.91M
--3.06M
--2.64M
--2.44M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
3.09%5.71M
4.67%5.72M
3.63%5.72M
3.42%5.69M
0.82%5.54M
1.43%5.46M
2.66%5.52M
4.32%5.50M
9.00%5.50M
10.49%5.38M
113.51%5.37M
1600.97%5.27M
2267.14%5.04M
2075.45%4.87M
1171.21%2.52M
87.88%310.00K
26.79%213.00K
-4.68%224.00K
135.71%198.00K
66.67%165.00K
80.65%168.00K
--235.00K
--84.00K
--99.00K
--93.00K
Chi phí hoạt động khác
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-14.60%-27.32M
27.16%-24.81M
32.99%-19.41M
30.46%-21.65M
24.51%-23.84M
-27.14%-34.07M
-1.14%-28.97M
-14.37%-31.14M
10.97%-31.57M
12.72%-26.79M
10.56%-28.65M
-36.03%-27.23M
-1.35%-35.47M
14.50%-30.70M
-374.15%-32.03M
-7.71%-20.01M
-381.68%-34.99M
-398.28%-35.91M
-69.43%-6.75M
-379.16%-18.58M
-94.67%-7.26M
---7.21M
---3.99M
---3.88M
---3.73M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
63700.00%638.00K
5100.00%52.00K
700.00%16.00K
800.00%18.00K
0.00%1.00K
0.00%1.00K
100.00%2.00K
--2.00K
--1.00K
--1.00K
--1.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-36.51%40.00K
15.15%76.00K
18.75%76.00K
12.28%64.00K
16.67%63.00K
--66.00K
--64.00K
--57.00K
--54.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
126.88%1.69M
18.23%1.16M
-18.60%985.00K
-52.46%647.00K
--744.00K
--982.00K
--1.21M
--1.36M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-225.89%-8.36M
25.81%-8.31M
-109.20%-844.00K
-470.38%-27.96M
-74.64%6.64M
-35.17%-11.20M
-73.40%9.17M
123.43%7.55M
194.40%26.20M
-191.58%-8.29M
399.82%34.47M
-158.75%-32.22M
-124.10%-27.75M
110.80%9.05M
---11.50M
--54.85M
--115.17M
---83.73M
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-44.44%10.00K
126.32%10.00K
-326.92%-59.00K
19.35%37.00K
-78.31%18.00K
-211.76%-38.00K
30.00%26.00K
55.00%31.00K
654.55%83.00K
-50.00%34.00K
127.03%20.00K
102.55%20.00K
103.09%11.00K
147.55%68.00K
---74.00K
---785.00K
---356.00K
---143.00K
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-104.76%-33.72M
28.81%-31.58M
-1.75%-18.93M
-119.17%-48.80M
-356.02%-16.47M
-34.10%-44.36M
-346.69%-18.61M
62.02%-22.27M
94.20%-3.61M
-58.56%-33.08M
117.55%7.54M
-271.88%-58.62M
-178.08%-62.30M
82.59%-20.86M
-529.03%-42.96M
282.93%34.11M
1189.20%79.80M
-1548.38%-119.84M
-68.64%-6.83M
-373.95%-18.64M
-93.55%-7.33M
---7.27M
---4.05M
---3.93M
---3.79M
Thuế thu nhập
-18.29%67.00K
89.80%-61.00K
-115.20%-19.00K
-21.31%48.00K
17.14%82.00K
-18.65%-598.00K
443.48%125.00K
163.54%61.00K
14.75%70.00K
96.11%-504.00K
100.23%23.00K
-135.56%-96.00K
1933.33%61.00K
-129600.00%-12.95M
-78061.54%-10.13M
5300.00%270.00K
-84.21%3.00K
1100.00%10.00K
--13.00K
--5.00K
216.67%19.00K
---1.00K
--0.00
--0.00
--6.00K
Lợi nhuận sau thuế từ cổ phần
100.00%0.00
-107.53%-294.00K
---322.00K
---225.00K
---280.00K
--3.91M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-104.15%-33.78M
27.98%-31.52M
-0.97%-18.91M
-118.78%-48.85M
-349.58%-16.55M
-34.34%-43.77M
-349.10%-18.73M
61.85%-22.33M
94.10%-3.68M
-311.65%-32.58M
122.90%7.52M
-272.97%-58.53M
-178.16%-62.37M
93.40%-7.91M
-379.73%-32.83M
281.43%33.84M
1186.34%79.79M
-1548.74%-119.85M
-68.96%-6.84M
-374.07%-18.65M
-93.75%-7.34M
---7.27M
---4.05M
---3.93M
---3.79M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-100.75%-33.78M
20.18%-31.82M
-2.69%-19.23M
-119.79%-49.08M
-357.19%-16.83M
-22.35%-39.86M
-349.10%-18.73M
61.85%-22.33M
94.10%-3.68M
-311.65%-32.58M
122.90%7.52M
-272.97%-58.53M
-178.16%-62.37M
93.40%-7.91M
-379.73%-32.83M
281.43%33.84M
1186.34%79.79M
-1548.74%-119.85M
-68.96%-6.84M
-374.07%-18.65M
-93.75%-7.34M
---7.27M
---4.05M
---3.93M
---3.79M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
---518.00K
---788.00K
---238.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-100.75%-33.78M
20.18%-31.82M
-2.69%-19.23M
-119.79%-49.08M
-357.19%-16.83M
-22.35%-39.86M
-349.10%-18.73M
61.85%-22.33M
94.05%-3.68M
-357.17%-32.58M
123.07%7.52M
-272.97%-58.53M
-177.51%-61.85M
94.05%-7.13M
-376.25%-32.59M
281.43%33.84M
1186.34%79.79M
-1548.74%-119.85M
-68.96%-6.84M
-374.07%-18.65M
-93.75%-7.34M
---7.27M
---4.05M
---3.93M
---3.79M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-100.75%-33.78M
20.18%-31.82M
-2.69%-19.23M
-119.79%-49.08M
-357.19%-16.83M
-22.35%-39.86M
-349.10%-18.73M
61.85%-22.33M
94.05%-3.68M
-357.17%-32.58M
123.07%7.52M
-272.97%-58.53M
-177.51%-61.85M
94.05%-7.13M
-376.25%-32.59M
281.43%33.84M
1186.34%79.79M
-1548.74%-119.85M
-68.96%-6.84M
-374.07%-18.65M
-93.75%-7.34M
---7.27M
---4.05M
---3.93M
---3.79M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-63.91%-0.15
34.65%-0.14
10.83%-0.09
-102.30%-0.25
-337.60%-0.09
-19.91%-0.22
-336.19%-0.10
65.50%-0.12
94.81%-0.02
-290.46%-0.18
118.24%0.04
-229.54%-0.35
-159.10%-0.39
95.41%-0.05
-304.99%-0.24
272.22%0.27
1169.85%0.67
-1547.81%-1.02
-68.95%-0.06
-374.14%-0.16
-93.76%-0.06
---0.06
---0.03
---0.03
---0.03
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-63.91%-0.15
34.65%-0.14
10.83%-0.09
-102.30%-0.25
-337.60%-0.09
-19.91%-0.22
-350.36%-0.10
65.50%-0.12
94.81%-0.02
-290.46%-0.18
117.21%0.04
-238.01%-0.35
-164.83%-0.39
95.41%-0.05
-304.99%-0.24
261.66%0.26
1075.17%0.61
-1547.81%-1.02
-68.95%-0.06
-374.14%-0.16
-93.76%-0.06
---0.06
---0.03
---0.03
---0.03
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Navitas Semiconductor Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NVTS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Navitas Semiconductor Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

Navitas Semiconductor Corp báo cáo doanh thu là 45.92M cho năm tài chính 2025, tăng từ 83.30M của năm trước.

Doanh thu mà Navitas Semiconductor Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Navitas Semiconductor Corp báo cáo doanh thu là 8.60M cho quý gần nhất, tăng -38.66% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Navitas Semiconductor Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Navitas Semiconductor Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -116.95M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Navitas Semiconductor Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Navitas Semiconductor Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -33.78M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Navitas Semiconductor Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Navitas Semiconductor Corp là -89.72M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.