tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Navitas Semiconductor Corp

NVTS
Thêm vào danh sách theo dõi
12.050USD
+0.050+0.42%
Giờ giao dịch 09/09, 09:40ET
3.15BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của NVTS

Theo dõi tình hình tài chính của Navitas Semiconductor Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Navitas Semiconductor Corp

Mới phát hành
Th07 27, 2026
EPS / Dự báo
-0.95/-0.04
Doanh thu / Dự báo
10.53M/9.97M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
45.92M
-44.88%
EPS(YoY)
-0.57
-22.70%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/09/08
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-284.48%-0.95
-63.91%-0.15
34.65%-0.14
10.83%-0.09
-102.30%-0.25
-337.60%-0.09
-19.91%-0.22
-336.19%-0.10
65.50%-0.12
94.81%-0.02
-290.46%-0.18
--0.04
---0.35
---0.39
---0.05
--0.64
----
----
----
----
Doanh thu
-27.34%10.53M
-38.66%8.60M
-59.42%7.30M
-53.36%10.11M
-29.21%14.49M
-39.51%14.02M
-31.01%17.98M
-1.35%21.68M
13.32%20.47M
73.49%23.18M
111.00%26.06M
114.57%21.98M
109.75%18.06M
98.19%13.36M
68.29%12.35M
81.90%10.24M
58.00%8.61M
26.76%6.74M
57.70%7.34M
60.89%5.63M
Lợi nhuận ròng
-365.04%-228.22M
-100.75%-33.78M
20.18%-31.82M
-2.69%-19.23M
-119.79%-49.08M
-357.19%-16.83M
-22.35%-39.86M
-349.10%-18.73M
61.85%-22.33M
94.05%-3.68M
-357.17%-32.58M
123.07%7.52M
-272.97%-58.53M
-177.51%-61.85M
94.05%-7.13M
-376.25%-32.59M
281.43%33.84M
1186.34%79.79M
-1548.74%-119.85M
-68.96%-6.84M
Biên lợi nhuận ròng
-539.99%-2167.52%
-227.31%-392.94%
-96.68%-436.06%
-120.18%-190.21%
-210.47%-338.68%
-655.83%-120.05%
-77.34%-221.72%
-352.51%-86.39%
66.33%-109.09%
96.60%-15.88%
-95.09%-125.03%
--34.21%
---324.03%
---466.87%
---64.09%
--315.70%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
62.48%-6.23%
-525.95%-17.41%
-97.21%-26.75%
-149.76%-8.94%
-205.68%-16.60%
-80.02%4.09%
-156.90%-13.57%
-44.39%17.97%
-62.11%15.71%
-50.18%20.46%
254.57%23.84%
--32.31%
--41.47%
--41.06%
---15.43%
--27.11%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-64.16%0.07%
--0.15%
--0.16%
--0.20%
--0.21%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
--1.02%
----
----
----
----
Doanh thu
-27.34%10.53M
-38.66%8.60M
-59.42%7.30M
-53.36%10.11M
-29.21%14.49M
-39.51%14.02M
-31.01%17.98M
-1.35%21.68M
13.32%20.47M
73.49%23.18M
111.00%26.06M
114.57%21.98M
109.75%18.06M
98.19%13.36M
68.29%12.35M
81.90%10.24M
58.00%8.61M
26.76%6.74M
57.70%7.34M
60.89%5.63M
Lợi nhuận hoạt động
-23.98%-26.85M
-14.60%-27.32M
27.16%-24.81M
32.99%-19.41M
30.46%-21.65M
24.51%-23.84M
-27.14%-34.07M
-1.14%-28.97M
-14.37%-31.14M
10.97%-31.57M
12.72%-26.79M
10.56%-28.65M
-36.03%-27.23M
-1.35%-35.47M
14.50%-30.70M
-374.15%-32.03M
-7.71%-20.01M
-381.68%-34.99M
-398.28%-35.91M
-69.43%-6.75M
Lợi nhuận ròng
-365.04%-228.22M
-100.75%-33.78M
20.18%-31.82M
-2.69%-19.23M
-119.79%-49.08M
-357.19%-16.83M
-22.35%-39.86M
-349.10%-18.73M
61.85%-22.33M
94.05%-3.68M
-357.17%-32.58M
123.07%7.52M
-272.97%-58.53M
-177.51%-61.85M
94.05%-7.13M
-376.25%-32.59M
281.43%33.84M
1186.34%79.79M
-1548.74%-119.85M
-68.96%-6.84M
Tài sản ngắn hạn
212.34%602.39M
127.38%246.25M
116.11%259.90M
23.21%178.84M
17.19%192.87M
-43.32%108.30M
-42.31%120.27M
-32.39%145.15M
-23.84%164.58M
46.99%191.08M
46.67%208.48M
37.55%214.69M
-18.84%216.09M
-53.49%130.00M
-51.21%142.15M
371.54%156.08M
579.64%266.25M
574.15%279.54M
--291.37M
--33.10M
Tổng nợ ngắn hạn
17.98%27.64M
194.43%56.85M
146.50%52.12M
-13.20%22.54M
-19.08%23.43M
-54.00%19.31M
-58.03%21.14M
-42.79%25.96M
-19.47%28.95M
78.82%41.97M
147.58%50.38M
143.47%45.38M
130.77%35.95M
82.22%23.47M
89.70%20.35M
60.93%18.64M
35.82%15.58M
86.65%12.88M
--10.73M
--11.58M
Tổng tài sản
85.21%832.43M
29.81%481.37M
28.33%500.47M
2.57%430.21M
2.37%449.44M
-20.74%370.83M
-19.68%389.98M
-15.09%419.41M
-12.04%439.05M
12.48%467.89M
14.18%485.55M
11.45%493.92M
74.34%499.15M
44.99%415.97M
43.86%425.26M
1151.00%443.17M
596.01%286.32M
564.93%286.90M
--295.60M
--35.42M
Tổng các khoản nợ
-48.79%31.02M
111.37%61.32M
35.37%56.81M
53.50%59.22M
18.87%60.56M
-58.54%29.01M
-60.01%41.97M
-57.40%38.58M
-55.98%50.95M
-1.95%69.97M
159.07%104.93M
48.33%90.57M
193.47%115.74M
-18.13%71.36M
-82.40%40.50M
277.58%61.06M
157.53%39.44M
667.72%87.17M
--230.06M
--16.17M
Tổng vốn chủ sở hữu
106.08%801.41M
22.89%420.05M
27.48%443.66M
-2.58%370.99M
0.20%388.88M
-14.10%341.82M
-8.57%348.01M
-5.58%380.83M
1.22%388.10M
15.47%397.92M
-1.08%380.62M
5.56%403.35M
55.30%383.41M
72.53%344.60M
487.10%384.76M
1884.57%382.11M
856.04%246.88M
528.22%199.74M
--65.54M
--19.25M
Thu nhập hoạt động ròng
-184.78%-31.99M
-20.90%-16.36M
20.43%-8.11M
27.01%-10.02M
25.74%-11.23M
31.59%-13.53M
57.43%-10.19M
-5525.00%-13.72M
-63.02%-15.13M
-149.79%-19.78M
-167.15%-23.94M
98.58%-244.00K
-19.22%-9.28M
25.29%-7.92M
47.01%-8.96M
-55.68%-17.15M
2.25%-7.78M
-82.40%-10.60M
-115.66%-16.91M
-186.80%-11.02M
Đầu tư ròng
-161.45%-1.66M
-846.34%-388.00K
99.64%-2.00K
-24.56%-710.00K
76.91%-633.00K
99.24%-41.00K
59.04%-562.00K
66.59%-570.00K
-208.32%-2.74M
-197.41%-5.40M
-18.17%-1.37M
98.27%-1.71M
82.45%-889.00K
39.34%-1.81M
-23.38%-1.16M
-9217.23%-98.39M
-957.41%-5.07M
-202.22%-2.99M
-11862.50%-941.00K
-1236.71%-1.06M
Tài chính thuần
277.64%368.54M
59.96%1.52M
25162.17%95.49M
-33.48%608.00K
54420.11%97.59M
-53.11%949.00K
-73.93%378.00K
1.56%914.00K
-99.79%179.00K
815.84%2.02M
133.46%1.45M
635.71%900.00K
19627.35%87.09M
125.64%221.00K
-101.58%-4.33M
75.93%-168.00K
---446.00K
-488.29%-862.00K
68684.79%275.02M
-103.87%-698.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Navitas Semiconductor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Navitas Semiconductor Corp, tổng doanh thu đạt 45.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 83.30M.

Tài sản ngắn hạn của Navitas Semiconductor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Navitas Semiconductor Corp, tài sản ngắn hạn là 259.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 113.44.

Tổng tài sản của Navitas Semiconductor Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Navitas Semiconductor Corp là 500.47M, bao gồm 259.90M tài sản ngắn hạn và 240.56M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Navitas Semiconductor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Navitas Semiconductor Corp, tổng nghĩa vụ của Navitas Semiconductor Corp là 56.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.37.

Tổng vốn chủ sở hữu của Navitas Semiconductor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Navitas Semiconductor Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Navitas Semiconductor Corp là 443.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.48.

Thu nhập hoạt động thuần của Navitas Semiconductor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Navitas Semiconductor Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Navitas Semiconductor Corp là -89.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.66.

Giá trị đầu tư ròng của Navitas Semiconductor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Navitas Semiconductor Corp, giá trị đầu tư ròng của Navitas Semiconductor Corp là -1.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 85.05.

Giá trị huy động vốn ròng của Navitas Semiconductor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Navitas Semiconductor Corp, giá trị huy động vốn ròng của Navitas Semiconductor Corp là 194.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5469.07.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Navitas Semiconductor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Navitas Semiconductor Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.70.

Thu nhập ròng của Navitas Semiconductor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Navitas Semiconductor Corp, lợi nhuận ròng là -116.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.24.

Biên lợi nhuận ròng của Navitas Semiconductor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Navitas Semiconductor Corp, biên lợi nhuận ròng là -254.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -150.81.

Biên lợi nhuận gộp của Navitas Semiconductor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Navitas Semiconductor Corp, biên lợi nhuận gộp là -10.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -190.37.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Navitas Semiconductor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Navitas Semiconductor Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -29.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.24.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Navitas Semiconductor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Navitas Semiconductor Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -26.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.93.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Navitas Semiconductor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Navitas Semiconductor Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -89.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.66.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.