tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Navitas Semiconductor Corp

NVTS
Thêm vào danh sách theo dõi
10.920USD
-1.110-9.23%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.53BVốn hóa
LỗP/E TTM

NVTS Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Navitas Semiconductor Corp nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-20.90%-16.36M
20.43%-8.11M
27.01%-10.02M
25.74%-11.23M
31.59%-13.53M
57.43%-10.19M
-5525.00%-13.72M
-63.02%-15.13M
-149.79%-19.78M
-167.15%-23.94M
98.58%-244.00K
-19.22%-9.28M
25.29%-7.92M
47.01%-8.96M
-55.68%-17.15M
2.25%-7.78M
-82.40%-10.60M
-115.66%-16.91M
-186.80%-11.02M
-112.01%-7.96M
-12.03%-5.81M
---7.84M
---3.84M
---3.75M
---5.19M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-100.75%-33.78M
20.18%-31.82M
-2.69%-19.23M
-119.79%-49.08M
-357.19%-16.83M
-22.35%-39.86M
-349.07%-18.73M
61.85%-22.33M
94.10%-3.68M
-311.65%-32.58M
122.91%7.52M
-272.97%-58.53M
-178.16%-62.37M
93.40%-7.91M
-379.73%-32.83M
281.43%33.84M
1186.34%79.79M
-1548.74%-119.85M
-68.96%-6.84M
-374.07%-18.65M
-93.75%-7.34M
---7.27M
---4.05M
---3.93M
---3.79M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
3.09%5.71M
26.41%9.41M
2.76%5.62M
1.87%5.60M
0.82%5.54M
38.28%7.45M
2.28%5.46M
5.57%5.50M
9.00%5.50M
12.19%5.38M
112.28%5.34M
1580.97%5.21M
2267.14%5.04M
2042.41%4.80M
1171.21%2.52M
87.88%310.00K
26.79%213.00K
-4.68%224.00K
135.71%198.00K
66.67%165.00K
80.65%168.00K
--235.00K
--84.00K
--99.00K
--93.00K
Thuế hoãn lại
100.00%0.00
105.68%34.00K
---35.00K
---22.00K
---13.00K
24.08%-599.00K
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
93.98%-789.00K
100.00%0.00
--0.00
--5.00K
---13.11M
---10.19M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
-42.38%465.00K
128.40%305.00K
-57.95%669.00K
45.41%839.00K
34.28%807.00K
50.51%-1.07M
69.80%1.59M
--577.00K
0.67%601.00K
-174.49%-2.17M
-8.14%937.00K
-100.00%0.00
637.84%597.00K
2677.88%2.91M
2387.80%1.02M
10405.88%1.75M
---111.00K
-330.61%-113.00K
355.56%41.00K
-383.33%-17.00K
-100.00%0.00
--49.00K
--9.00K
--6.00K
--2.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
-221.67%-7.01M
-15.59%13.81M
131.35%1.33M
193.70%4.14M
77.19%-2.18M
214.50%16.36M
-150.92%-4.25M
-484.90%-4.42M
-345.58%-9.55M
-620.28%-14.29M
1755.56%8.35M
-651.09%-755.00K
696.32%3.89M
136.41%2.75M
109.75%450.00K
106.26%137.00K
-38.72%-652.00K
-354.00%-7.54M
-9516.67%-4.62M
-3181.69%-2.19M
69.62%-470.00K
---1.66M
---48.00K
--71.00K
---1.55M
-Thay đổi các khoản phải thu
-108.77%-106.00K
10.94%6.30M
152.53%2.46M
5.63%-453.00K
-66.96%1.21M
168.59%5.68M
-93.18%-4.67M
93.79%-480.00K
114.73%3.66M
-578.35%-8.29M
-463.91%-2.42M
-3712.15%-7.73M
225.48%1.70M
164.31%1.73M
162.21%665.00K
130.23%214.00K
-478.27%-1.36M
-46.12%-2.69M
-273.78%-1.07M
33.08%-708.00K
234.46%359.00K
---1.84M
---286.00K
---1.06M
---267.00K
-Thay đổi hàng tồn kho
-180.68%-1.64M
-76.20%1.38M
-88.15%459.00K
-86.76%938.00K
94.16%-585.00K
191.74%5.81M
29.56%3.88M
32304.55%7.08M
-5424.47%-10.01M
-213.83%-6.33M
518.91%2.99M
97.46%-22.00K
116.32%188.00K
-678.76%-2.02M
81.19%-714.00K
69.81%-865.00K
30.39%-1.15M
77.63%-259.00K
-365.07%-3.79M
-908.80%-2.87M
-270.25%-1.66M
---1.16M
---816.00K
---284.00K
---447.00K
-Thay đổi chi phí trả trước
128.41%173.00K
-720.88%-565.00K
-58.70%242.00K
-27.87%603.00K
-202.35%-609.00K
105.46%91.00K
366.36%586.00K
159.25%836.00K
-19.92%595.00K
-609.36%-1.67M
62.77%-220.00K
-236.33%-1.41M
781.65%743.00K
89.57%-235.00K
-127.76%-591.00K
142.58%1.03M
-154.23%-109.00K
-988.89%-2.25M
2341.05%2.13M
-389.75%-2.43M
124.42%201.00K
---207.00K
---95.00K
--839.00K
---823.00K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
-171.83%-4.70M
-2.29%6.90M
-377.47%-1.40M
124.97%2.46M
-225.00%-1.73M
199.76%7.06M
-94.33%506.00K
-216.38%-9.84M
-115.76%-532.00K
-262.41%-7.08M
897.65%8.93M
693.25%8.46M
313.22%3.38M
291.40%4.36M
146.54%895.00K
-72.96%1.07M
31.99%817.00K
-240.27%-2.28M
-250.35%-1.92M
526.87%3.94M
2847.62%619.00K
--1.62M
--1.28M
--629.00K
--21.00K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-1200.00%-77.00K
-102.99%-2.00K
149.02%25.00K
116.21%947.00K
-94.93%7.00K
107.47%67.00K
-920.00%-51.00K
1468.75%438.00K
108.56%138.00K
5.18%-897.00K
-106.25%-5.00K
96.71%-32.00K
-215.89%-1.61M
-3403.70%-946.00K
570.59%80.00K
-666.14%-973.00K
23083.33%1.39M
-440.00%-27.00K
---17.00K
---127.00K
--6.00K
---5.00K
--0.00
--0.00
--0.00
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
---185.00K
109.22%185.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-119.16%-2.01M
---4.20M
---1.87M
---2.88M
2190.37%10.47M
----
----
----
1623.33%457.00K
----
----
----
58.33%-30.00K
145.38%59.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
---72.00K
---130.00K
---55.00K
---31.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-20.90%-16.36M
20.43%-8.11M
27.01%-10.02M
25.74%-11.23M
31.59%-13.53M
57.43%-10.19M
-5525.00%-13.72M
-63.02%-15.13M
-149.79%-19.78M
-167.15%-23.94M
98.58%-244.00K
-19.22%-9.28M
25.29%-7.92M
47.01%-8.96M
-55.68%-17.15M
2.25%-7.78M
-82.40%-10.60M
-115.66%-16.91M
-186.80%-11.02M
-112.01%-7.96M
-12.03%-5.81M
---7.84M
---3.84M
---3.75M
---5.19M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
846.34%388.00K
-99.64%2.00K
24.56%710.00K
-76.91%633.00K
-98.59%41.00K
-59.04%562.00K
-66.59%570.00K
208.32%2.74M
255.58%2.90M
18.38%1.37M
44.58%1.71M
-55.79%889.00K
177.21%815.00K
35.56%1.16M
106.29%1.18M
511.25%2.01M
-70.36%294.00K
--855.00K
624.05%572.00K
135.00%329.00K
24700.00%992.00K
--0.00
--79.00K
--140.00K
--4.00K
Chi phí vốn
846.34%388.00K
-91.46%48.00K
24.56%710.00K
-75.23%679.00K
-98.59%41.00K
-59.04%562.00K
-66.59%570.00K
208.32%2.74M
255.58%2.90M
18.38%1.37M
44.58%1.71M
-55.79%889.00K
177.21%815.00K
35.56%1.16M
106.29%1.18M
511.25%2.01M
-70.36%294.00K
--855.00K
624.05%572.00K
135.00%329.00K
24700.00%992.00K
--0.00
--79.00K
--140.00K
--4.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
846.34%388.00K
-99.64%2.00K
24.56%710.00K
-76.91%633.00K
-98.59%41.00K
-59.04%562.00K
-66.59%570.00K
208.32%2.74M
255.58%2.90M
18.38%1.37M
44.58%1.71M
-55.79%889.00K
177.21%815.00K
35.56%1.16M
106.29%1.18M
511.25%2.01M
-70.36%294.00K
--855.00K
624.05%572.00K
135.00%329.00K
24700.00%992.00K
--0.00
--79.00K
--140.00K
--4.00K
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---2.00K
---95.71M
---645.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-150.00%-2.50M
--0.00
100.00%0.00
--0.00
---1.00M
100.00%0.00
-209.92%-1.50M
----
----
---90.00K
---484.00K
---150.00K
----
----
--0.00
--0.00
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--91.00K
200.00%6.00K
-50.00%4.00K
--0.00
--0.00
--2.00K
--8.00K
--0.00
--0.00
--0.00
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-846.34%-388.00K
99.64%-2.00K
-24.56%-710.00K
76.91%-633.00K
99.24%-41.00K
59.04%-562.00K
66.59%-570.00K
-208.32%-2.74M
-197.41%-5.40M
-18.17%-1.37M
98.27%-1.71M
82.45%-889.00K
39.34%-1.81M
-23.38%-1.16M
-9217.23%-98.39M
-957.41%-5.07M
-202.22%-2.99M
-11862.50%-941.00K
-1236.71%-1.06M
-242.14%-479.00K
-24650.00%-990.00K
--8.00K
---79.00K
---140.00K
---4.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
59.96%1.52M
25162.17%95.49M
-33.48%608.00K
54420.11%97.59M
-53.11%949.00K
-73.93%378.00K
1.56%914.00K
-99.79%179.00K
815.84%2.02M
133.46%1.45M
635.71%900.00K
19627.35%87.09M
125.64%221.00K
-101.58%-4.33M
75.93%-168.00K
---446.00K
-488.29%-862.00K
68684.79%275.02M
-103.87%-698.00K
-100.00%0.00
-95.48%222.00K
---401.00K
--18.02M
--31.06M
--4.91M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
---79.00K
---78.00K
---77.00K
---51.00K
----
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-466.63%-4.53M
-146.16%-800.00K
---800.00K
---800.00K
---800.00K
--1.73M
-100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--1.80M
---600.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
513.74%804.00K
26356.35%100.00M
-73.68%5.00K
56264.25%100.89M
-44.49%131.00K
123.67%378.00K
-97.89%19.00K
-99.80%179.00K
6.79%236.00K
-15.08%169.00K
42.41%900.00K
24638.42%87.57M
1020.83%221.00K
-10.76%199.00K
777.78%632.00K
--354.00K
-110.81%-24.00K
4360.00%223.00K
--72.00K
-100.00%0.00
825.00%222.00K
--5.00K
--0.00
--2.00K
--24.00K
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--18.25M
--29.34M
--5.50M
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
-3.06%793.00K
--0.00
-24.02%680.00K
--0.00
-54.25%818.00K
-100.00%0.00
--895.00K
--0.00
--1.79M
--1.28M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
---38.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
---4.44M
----
---3.25M
----
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
---482.00K
----
----
----
----
----
67982.27%275.60M
-1012.44%-2.50M
100.00%0.00
100.00%0.00
---406.00K
---225.00K
---80.00K
---15.00K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
59.96%1.52M
25162.17%95.49M
-33.48%608.00K
54420.11%97.59M
-53.11%949.00K
-73.93%378.00K
1.56%914.00K
-99.79%179.00K
815.84%2.02M
133.46%1.45M
635.71%900.00K
19627.35%87.09M
125.64%221.00K
-101.58%-4.33M
75.93%-168.00K
---446.00K
-488.29%-862.00K
68684.79%275.02M
-103.87%-698.00K
-100.00%0.00
-95.48%222.00K
---401.00K
--18.02M
--31.06M
--4.91M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
170.40%238.60M
53.35%151.22M
44.06%161.34M
-41.69%75.61M
-42.27%88.24M
-44.19%98.61M
-36.99%112.00M
28.62%129.68M
38.52%152.84M
41.59%176.70M
-26.09%177.75M
-60.27%100.82M
-58.87%110.34M
1026.79%124.79M
908.49%240.50M
685.94%253.80M
590.14%268.25M
-76.49%11.07M
-27.73%23.85M
453.42%32.29M
535.32%38.87M
--47.10M
--33.00M
--5.83M
--6.12M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-20.65%-15.23M
942.31%87.38M
24.37%-10.12M
584.68%85.73M
45.48%-12.63M
56.52%-10.37M
-1174.38%-13.38M
-122.99%-17.69M
-143.40%-23.16M
-65.06%-23.86M
99.09%-1.05M
678.69%76.92M
34.18%-9.51M
-105.62%-14.46M
-805.91%-115.71M
-57.43%-13.29M
-119.78%-14.46M
3224.11%257.18M
-190.56%-12.77M
-131.09%-8.44M
-2224.03%-6.58M
---8.23M
--14.10M
--27.16M
---283.00K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
0.00%1.00K
--0.00
---4.00K
--3.00K
--1.00K
--0.00
--0.00
--0.00
Số dư tiền mặt cuối kỳ
195.40%223.37M
170.40%238.60M
53.35%151.22M
44.06%161.34M
-41.69%75.61M
-42.27%88.24M
-44.19%98.61M
-36.99%112.00M
28.62%129.68M
38.52%152.84M
41.59%176.70M
-26.09%177.75M
-60.27%100.82M
-58.87%110.34M
1026.79%124.79M
908.49%240.50M
685.94%253.80M
590.14%268.25M
-76.49%11.07M
-27.73%23.85M
453.42%32.29M
--38.87M
--47.10M
--33.00M
--5.83M
Dòng tiền tự do
-23.40%-16.75M
24.14%-8.16M
24.95%-10.73M
33.33%-11.91M
40.15%-13.57M
57.52%-10.75M
-633.08%-14.29M
-75.73%-17.87M
-159.66%-22.68M
-150.11%-25.31M
89.36%-1.95M
-3.82%-10.17M
19.83%-8.73M
43.03%-10.12M
-58.17%-18.33M
-18.13%-9.79M
-60.13%-10.89M
-126.57%-17.76M
-195.61%-11.59M
-112.84%-8.29M
-31.05%-6.80M
---7.84M
---3.92M
---3.90M
---5.19M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Navitas Semiconductor Corp đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Navitas Semiconductor Corp đã tạo ra -42.89M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Navitas Semiconductor Corp thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Navitas Semiconductor Corp đã tăng 27.08% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Navitas Semiconductor Corp chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Navitas Semiconductor Corp đã chi 1.48M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Navitas Semiconductor Corp đã thay đổi như thế nào?

Navitas Semiconductor Corp đã sử dụng 194.64M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với NVTS?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Navitas Semiconductor Corp trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -44.37M, phản ánh sự thay đổi 32.36% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.