tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nuvectis Pharma Inc

NVCT
Thêm vào danh sách theo dõi
21.520USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
570.83MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của NVCT

Theo dõi tình hình tài chính của Nuvectis Pharma Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Nuvectis Pharma Inc

Mới phát hành
Th05 5, 2026
EPS / Dự báo
-0.26/-0.31
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-1.32
-19.21%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
3.38%-0.26
10.38%-0.32
-80.62%-0.44
-13.15%-0.30
-6.18%-0.27
13.92%-0.35
34.00%-0.24
30.33%-0.26
8.40%-0.25
10.49%-0.41
---0.37
---0.38
---0.27
---0.46
---1.03
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-13.47%-6.05M
-17.06%-7.31M
-138.17%-9.89M
-43.04%-6.33M
-27.84%-5.33M
5.65%-6.25M
29.38%-4.15M
22.42%-4.43M
-3.01%-4.17M
1.11%-6.62M
-0.07%-5.88M
-59.93%-5.71M
-37.58%-4.05M
---6.70M
---5.88M
---3.57M
---2.94M
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-12.43%-6.26M
-18.11%-7.62M
-78.80%-7.79M
-42.04%-6.59M
-26.66%-5.57M
6.07%-6.45M
29.21%-4.36M
19.56%-4.64M
-7.19%-4.40M
-1.30%-6.87M
-3.70%-6.16M
-61.54%-5.77M
-39.25%-4.10M
---6.78M
---5.94M
---3.57M
---2.94M
----
----
Lợi nhuận ròng
-13.47%-6.05M
-17.06%-7.31M
-138.17%-9.89M
-43.04%-6.33M
-27.84%-5.33M
5.65%-6.25M
29.38%-4.15M
22.42%-4.43M
-3.01%-4.17M
1.11%-6.62M
-0.07%-5.88M
-59.93%-5.71M
-37.58%-4.05M
---6.70M
---5.88M
---3.57M
---2.94M
----
----
Tài sản ngắn hạn
-15.76%25.40M
70.41%31.71M
105.62%35.59M
47.60%27.01M
52.93%30.15M
-3.01%18.61M
-22.26%17.31M
-26.63%18.30M
21.63%19.71M
-5.98%19.18M
-10.47%22.26M
75.17%24.94M
-8.00%16.21M
249.82%20.41M
--24.87M
97.37%14.24M
--17.62M
--5.83M
--7.21M
Tổng nợ ngắn hạn
21.58%11.18M
49.49%13.30M
83.30%11.58M
75.65%10.13M
61.52%9.19M
27.35%8.89M
13.27%6.32M
25.19%5.77M
44.69%5.69M
12.90%6.98M
24.13%5.58M
68.33%4.61M
28.60%3.93M
155.73%6.19M
--4.49M
603.86%2.74M
--3.06M
--2.42M
--389.00K
Tổng tài sản
-15.76%25.40M
70.41%31.71M
105.62%35.59M
47.60%27.01M
52.93%30.15M
-3.01%18.61M
-22.26%17.31M
-26.63%18.30M
21.63%19.71M
-5.98%19.18M
-10.47%22.26M
75.17%24.94M
-8.00%16.21M
206.52%20.41M
--24.87M
97.37%14.24M
--17.62M
--6.66M
--7.21M
Tổng các khoản nợ
21.58%11.18M
49.49%13.30M
83.30%11.58M
75.65%10.13M
61.52%9.19M
27.35%8.89M
13.27%6.32M
25.19%5.77M
44.69%5.69M
12.90%6.98M
24.13%5.58M
68.33%4.61M
28.61%3.93M
155.73%6.19M
--4.49M
603.86%2.74M
--3.06M
--2.42M
--389.00K
Tổng vốn chủ sở hữu
-32.14%14.22M
89.57%18.41M
118.45%24.01M
34.67%16.87M
49.44%20.95M
-20.39%9.71M
-34.13%10.99M
-38.38%12.53M
14.24%14.02M
-14.19%12.20M
-18.10%16.69M
76.80%20.33M
-15.70%12.27M
235.51%14.22M
--20.37M
68.50%11.50M
--14.56M
--4.24M
--6.83M
Thu nhập hoạt động ròng
-55.99%-6.51M
-61.22%-3.97M
-86.94%-4.49M
-11.49%-3.37M
4.22%-4.17M
35.97%-2.46M
25.89%-2.40M
26.03%-3.02M
8.77%-4.36M
-9.50%-3.85M
26.67%-3.24M
-60.56%-4.08M
-55.30%-4.78M
---3.52M
---4.42M
---2.54M
---3.08M
----
----
Đầu tư ròng
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
----
----
Tài chính thuần
-99.95%7.00K
-95.66%166.00K
802.06%13.14M
-82.30%296.00K
230.17%15.51M
317.56%3.83M
107.25%1.46M
-87.35%1.67M
1763.49%4.70M
800.00%917.00K
-95.15%703.00K
2386.33%13.21M
-98.20%252.00K
---131.00K
--14.49M
---578.00K
--14.03M
----
----

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Nuvectis Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nuvectis Pharma Inc, tài sản ngắn hạn là 31.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 70.41.

Tổng nghĩa vụ của Nuvectis Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nuvectis Pharma Inc, tổng nghĩa vụ của Nuvectis Pharma Inc là 13.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.49.

Tổng vốn chủ sở hữu của Nuvectis Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nuvectis Pharma Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Nuvectis Pharma Inc là 18.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 89.57.

Thu nhập hoạt động thuần của Nuvectis Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nuvectis Pharma Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Nuvectis Pharma Inc là -27.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.93.

Giá trị huy động vốn ròng của Nuvectis Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nuvectis Pharma Inc, giá trị huy động vốn ròng của Nuvectis Pharma Inc là 29.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 149.79.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Nuvectis Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nuvectis Pharma Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.21.

Thu nhập ròng của Nuvectis Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nuvectis Pharma Inc, lợi nhuận ròng là -28.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.95.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Nuvectis Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nuvectis Pharma Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -205.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.39.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Nuvectis Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nuvectis Pharma Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -105.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.53.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Nuvectis Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nuvectis Pharma Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -27.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.93.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.