tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nuvectis Pharma Inc

NVCT
Thêm vào danh sách theo dõi
21.520USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
570.83MVốn hóa
LỗP/E TTM

NVCT Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Nuvectis Pharma Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-15.85%25.13M
70.69%31.63M
106.43%35.44M
47.90%26.79M
53.43%29.86M
-3.10%18.53M
-22.17%17.17M
-26.36%18.12M
25.83%19.46M
-4.34%19.13M
-6.69%22.06M
81.26%24.60M
-7.34%15.47M
248.19%19.99M
--23.64M
88.13%13.57M
--16.69M
--5.74M
--7.21M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-15.85%25.13M
70.69%31.63M
106.43%35.44M
47.90%26.79M
53.43%29.86M
-3.10%18.53M
-22.17%17.17M
-26.36%18.12M
25.83%19.46M
-4.34%19.13M
-6.69%22.06M
81.26%24.60M
-7.34%15.47M
248.19%19.99M
--23.64M
88.13%13.57M
--16.69M
--5.74M
--7.21M
Tài sản ngắn hạn khác
-5.63%268.00K
1.35%75.00K
5.07%145.00K
17.58%214.00K
13.60%284.00K
25.42%74.00K
-32.02%138.00K
-46.63%182.00K
-66.22%250.00K
-85.68%59.00K
-83.44%203.00K
-48.80%341.00K
-20.00%740.00K
352.75%412.00K
--1.23M
--666.00K
--925.00K
--91.00K
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-15.76%25.40M
70.41%31.71M
105.62%35.59M
47.60%27.01M
52.93%30.15M
-3.01%18.61M
-22.26%17.31M
-26.63%18.30M
21.63%19.71M
-5.98%19.18M
-10.47%22.26M
75.17%24.94M
-8.00%16.21M
249.82%20.41M
--24.87M
97.37%14.24M
--17.62M
--5.83M
--7.21M
Tài sản dài hạn
Tài sản dài hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--824.00K
----
Tổng tài sản dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--824.00K
----
Tổng tài sản
-15.76%25.40M
70.41%31.71M
105.62%35.59M
47.60%27.01M
52.93%30.15M
-3.01%18.61M
-22.26%17.31M
-26.63%18.30M
21.63%19.71M
-5.98%19.18M
-10.47%22.26M
75.17%24.94M
-8.00%16.21M
206.52%20.41M
--24.87M
97.37%14.24M
--17.62M
--6.66M
--7.21M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-100.00%0.00
--0.00
--75.00K
--75.00K
--300.00K
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
17.01%399.00K
-100.00%0.00
-45.39%450.00K
--640.00K
--341.00K
--921.00K
--824.00K
----
Chi phí trích trước
9.84%6.48M
9.79%7.02M
24.86%5.06M
29.54%5.08M
50.06%5.90M
51.82%6.40M
94.58%4.05M
63.02%3.92M
113.98%3.93M
49.08%4.21M
30.17%2.08M
149.95%2.41M
132.95%1.84M
426.26%2.83M
--1.60M
--963.00K
--789.00K
--537.00K
----
Nợ ngắn hạn khác
-100.00%0.00
--0.00
--75.00K
--75.00K
--300.00K
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
17.01%399.00K
-100.00%0.00
-45.39%450.00K
--640.00K
--341.00K
--921.00K
--824.00K
----
Tổng nợ ngắn hạn
21.58%11.18M
49.49%13.30M
83.30%11.58M
75.65%10.13M
61.52%9.19M
27.35%8.89M
13.27%6.32M
25.19%5.77M
44.69%5.69M
12.90%6.98M
24.13%5.58M
68.33%4.61M
28.60%3.93M
155.73%6.19M
--4.49M
603.86%2.74M
--3.06M
--2.42M
--389.00K
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Nợ dài hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---127.00
---2.44
----
Tổng nợ dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---127.00
---2.44
----
Tổng các khoản nợ
21.58%11.18M
49.49%13.30M
83.30%11.58M
75.65%10.13M
61.52%9.19M
27.35%8.89M
13.27%6.32M
25.19%5.77M
44.69%5.69M
12.90%6.98M
24.13%5.58M
68.33%4.61M
28.61%3.93M
155.73%6.19M
--4.49M
603.86%2.74M
--3.06M
--2.42M
--389.00K
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
20.52%119.96M
42.36%118.10M
49.23%116.38M
35.04%101.78M
37.40%99.53M
24.85%82.96M
21.27%77.99M
21.42%75.37M
49.95%72.44M
43.81%66.45M
40.83%64.31M
100.81%62.07M
58.90%48.31M
2342.08%46.20M
--45.66M
1867.67%30.91M
--30.40M
--1.89M
--1.57M
Lợi nhuận giữ lại
-34.56%-105.74M
-36.10%-99.69M
-37.88%-92.37M
-35.11%-84.91M
-34.51%-78.58M
-35.03%-73.25M
-40.68%-67.00M
-50.55%-62.84M
-62.11%-58.42M
-69.60%-54.24M
-88.32%-47.62M
-115.03%-41.74M
-127.44%-36.03M
-147.95%-31.98M
---25.29M
-225.10%-19.41M
---15.84M
---12.90M
---5.97M
Vốn dự trữ
20.52%119.96M
42.36%118.10M
49.23%116.38M
35.04%101.78M
37.40%99.53M
24.85%82.96M
21.27%77.99M
21.42%75.37M
49.95%72.44M
43.81%66.45M
40.83%64.31M
100.81%62.07M
58.90%48.31M
2342.07%46.20M
--45.66M
1867.66%30.91M
--30.40M
--1.89M
--1.57M
Tổng vốn chủ sở hữu
-32.14%14.22M
89.57%18.41M
118.45%24.01M
34.67%16.87M
49.44%20.95M
-20.39%9.71M
-34.13%10.99M
-38.38%12.53M
14.24%14.02M
-14.19%12.20M
-18.10%16.69M
76.80%20.33M
-15.70%12.27M
235.51%14.22M
--20.37M
68.50%11.50M
--14.56M
--4.24M
--6.83M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NVCT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Nuvectis Pharma Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Nuvectis Pharma Inc có 25.13M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Vốn chủ sở hữu của Nuvectis Pharma Inc là bao nhiêu?

Nuvectis Pharma Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 18.41M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.