tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nuvation Bio Inc

NUVB
Thêm vào danh sách theo dõi
6.330USD
-0.360-5.37%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.20BVốn hóa
LỗP/E TTM

NUVB Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Nuvation Bio Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Nuvation Bio Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
Tổng doanh thu
2598.70%83.23M
633.06%41.87M
1704.68%13.12M
236.79%4.83M
--3.08M
--5.71M
--727.00K
--1.44M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
2598.70%83.23M
633.06%41.87M
1704.68%13.12M
236.79%4.83M
--3.08M
--5.71M
--727.00K
--1.44M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí doanh thu
186.10%5.99M
-69.66%1.28M
121.06%3.35M
91.24%2.58M
--2.09M
--4.22M
--1.52M
--1.35M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
27.80%79.35M
27.24%75.90M
42.45%69.55M
46.36%68.42M
207.38%62.09M
186.37%59.65M
85.38%48.83M
78.91%46.75M
-23.84%20.20M
23.01%20.83M
-10.22%26.34M
-31.00%26.13M
-5.93%26.52M
-42.80%16.93M
28.73%29.34M
85.33%37.87M
37.63%28.19M
115.06%29.61M
97.39%22.79M
126.62%20.43M
122.17%20.48M
29.63%13.77M
--11.55M
--9.02M
--9.22M
--10.62M
Chi phí R&D
42.46%35.05M
17.06%34.30M
4.02%28.85M
-6.45%27.36M
91.57%24.60M
90.86%29.30M
49.40%27.73M
57.33%29.25M
-31.64%12.84M
60.39%15.35M
-12.83%18.56M
-35.72%18.59M
-9.37%18.79M
-56.50%9.57M
24.37%21.29M
106.09%28.92M
30.54%20.73M
135.67%22.00M
98.47%17.12M
91.07%14.03M
117.67%15.88M
6.09%9.34M
--8.63M
--7.34M
--7.29M
--8.80M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
72.90%536.00K
146.12%539.00K
229.63%534.00K
45.90%356.00K
434.48%310.00K
298.18%219.00K
194.55%162.00K
335.71%244.00K
3.57%58.00K
12.24%55.00K
-1.79%55.00K
16.67%56.00K
21.74%56.00K
13.95%49.00K
-20.00%56.00K
17.07%48.00K
53.33%46.00K
59.26%43.00K
169.23%70.00K
57.69%41.00K
25.00%30.00K
237.50%27.00K
--26.00K
--26.00K
--24.00K
--8.00K
Chi phí hoạt động khác
----
---74.62M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
106.58%3.88M
36.90%-34.04M
-17.32%-56.43M
-40.33%-63.59M
-192.11%-59.00M
-158.95%-53.94M
-82.62%-48.10M
-73.41%-45.31M
23.84%-20.20M
-23.01%-20.83M
10.22%-26.34M
31.00%-26.13M
5.93%-26.52M
42.80%-16.93M
-28.73%-29.34M
-85.33%-37.87M
-37.63%-28.19M
-115.06%-29.61M
-97.39%-22.79M
-126.62%-20.43M
-122.17%-20.48M
-29.63%-13.77M
---11.55M
---9.02M
---9.22M
---10.62M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-4.00%5.11M
-12.64%5.30M
-10.30%6.03M
-33.09%4.78M
-25.37%5.32M
-13.68%6.06M
3.11%6.73M
17.38%7.14M
43.20%7.13M
99.35%7.02M
206.68%6.52M
623.66%6.09M
419.73%4.98M
290.58%3.52M
151.12%2.13M
8.38%841.00K
118.72%958.00K
96.51%902.00K
90.34%847.00K
48.66%776.00K
-15.61%438.00K
-27.49%459.00K
--445.00K
--522.00K
--519.00K
--633.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
12322.22%6.71M
7397.75%6.67M
5345.00%6.53M
218.94%421.00K
--54.00K
--89.00K
--120.00K
--132.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
166.67%8.00K
-40.00%3.00K
100.00%0.00
85.71%-1.00K
200.00%3.00K
-88.64%5.00K
-191.67%-11.00K
92.93%-7.00K
101.04%1.00K
134.38%44.00K
106.25%12.00K
85.71%-99.00K
-123.26%-96.00K
5.88%-128.00K
-2020.00%-192.00K
-69400.00%-693.00K
-195.56%-43.00K
-203.03%-136.00K
-91.60%10.00K
102.08%1.00K
200.00%45.00K
214.29%132.00K
--119.00K
---48.00K
--15.00K
--42.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
481.49%2.87M
1.57%-1.13M
14.82%612.00K
100.11%454.00K
48.53%-751.00K
-583.12%-1.15M
39.16%533.00K
-159875.47%-423.94M
-1127.46%-1.46M
103.35%237.00K
-17.28%383.00K
-108.61%-265.00K
-97.69%142.00K
-281.59%-7.08M
270.40%463.00K
515.80%3.08M
2200.00%6.15M
--3.90M
--125.00K
--500.00K
---293.00K
----
----
--0.00
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
---3.00K
--4.00K
---34.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-80.54%243.00K
84.82%-51.00K
322.36%527.00K
20.65%-196.00K
571.32%1.25M
-29.23%-336.00K
-3.95%-237.00K
-6.93%-247.00K
-15.22%-265.00K
-15.56%-260.00K
13.31%-228.00K
-7.44%-231.00K
-36.09%-230.00K
-18.42%-225.00K
-54.71%-263.00K
-22.16%-215.00K
-56.48%-169.00K
-84.47%-190.00K
-226.92%-170.00K
-214.29%-176.00K
-80.00%-108.00K
-58.46%-103.00K
---52.00K
---56.00K
---60.00K
---65.00K
Thu nhập trước thuế
110.14%5.40M
25.99%-36.59M
-35.38%-55.79M
87.24%-59.01M
-259.90%-53.24M
-258.63%-49.45M
-109.73%-41.21M
-2140.76%-462.49M
31.92%-14.79M
33.86%-13.79M
27.77%-19.65M
40.79%-20.64M
-2.03%-21.73M
17.06%-20.84M
-23.77%-27.20M
-80.30%-34.86M
-4.37%-21.29M
-89.26%-25.13M
-99.19%-21.98M
-124.83%-19.33M
-133.27%-20.40M
-32.65%-13.28M
---11.03M
---8.60M
---8.75M
---10.01M
Thuế thu nhập
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
110.14%5.40M
25.99%-36.59M
-35.38%-55.79M
87.24%-59.01M
-259.90%-53.24M
-258.63%-49.45M
-109.73%-41.21M
-2140.76%-462.49M
31.92%-14.79M
33.86%-13.79M
27.77%-19.65M
40.79%-20.64M
-2.03%-21.73M
17.06%-20.84M
-23.77%-27.20M
-80.30%-34.86M
-4.37%-21.29M
-89.26%-25.13M
-99.19%-21.98M
-124.83%-19.33M
-133.27%-20.40M
-32.65%-13.28M
---11.03M
---8.60M
---8.75M
---10.01M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
110.14%5.40M
25.99%-36.59M
-35.38%-55.79M
87.24%-59.01M
-259.90%-53.24M
-258.63%-49.45M
-109.73%-41.21M
-2140.76%-462.49M
31.92%-14.79M
33.86%-13.79M
27.77%-19.65M
40.79%-20.64M
-2.03%-21.73M
17.06%-20.84M
-23.77%-27.20M
-80.30%-34.86M
-4.37%-21.29M
-89.26%-25.13M
-99.19%-21.98M
-124.83%-19.33M
-133.27%-20.40M
-32.65%-13.28M
---11.03M
---8.60M
---8.75M
---10.01M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
110.14%5.40M
25.99%-36.59M
-35.38%-55.79M
87.24%-59.01M
-259.90%-53.24M
-258.63%-49.45M
-109.73%-41.21M
-2140.76%-462.49M
31.92%-14.79M
33.86%-13.79M
27.77%-19.65M
40.79%-20.64M
-2.03%-21.73M
17.06%-20.84M
-23.77%-27.20M
-80.30%-34.86M
-4.37%-21.29M
29.99%-25.13M
-99.19%-21.98M
-124.83%-19.33M
-133.27%-20.40M
-258.63%-35.90M
---11.03M
---8.60M
---8.75M
---10.01M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--22.62M
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
110.14%5.40M
25.99%-36.59M
-35.38%-55.79M
87.24%-59.01M
-259.90%-53.24M
-258.63%-49.45M
-109.73%-41.21M
-2140.76%-462.49M
31.92%-14.79M
33.86%-13.79M
27.77%-19.65M
40.79%-20.64M
-2.03%-21.73M
17.06%-20.84M
-23.77%-27.20M
-80.30%-34.86M
-4.37%-21.29M
29.99%-25.13M
-99.19%-21.98M
-124.83%-19.33M
-133.27%-20.40M
-258.63%-35.90M
---11.03M
---8.60M
---8.75M
---10.01M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
109.88%0.02
27.48%-0.11
-8.17%-0.16
90.84%-0.17
-132.82%-0.16
-132.74%-0.15
-67.84%-0.15
-1903.75%-1.89
32.01%-0.07
34.00%-0.06
27.98%-0.09
41.40%-0.09
0.45%-0.10
20.16%-0.10
-17.41%-0.12
-69.83%-0.16
17.03%-0.10
27.57%-0.12
-109.33%-0.11
-139.84%-0.09
-199.28%-0.12
-258.59%-0.16
---0.05
---0.04
---0.04
---0.05
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
109.10%0.01
27.48%-0.11
-8.17%-0.16
90.84%-0.17
-132.82%-0.16
-132.74%-0.15
-67.84%-0.15
-1903.75%-1.89
32.01%-0.07
34.00%-0.06
27.98%-0.09
41.40%-0.09
0.45%-0.10
20.16%-0.10
-17.41%-0.12
-69.83%-0.16
17.03%-0.10
27.57%-0.12
-109.33%-0.11
-139.84%-0.09
-199.28%-0.12
-258.59%-0.16
---0.05
---0.04
---0.04
---0.05
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Nuvation Bio Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NUVB?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Nuvation Bio Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Nuvation Bio Inc báo cáo doanh thu là 62.90M cho năm tài chính 2025, tăng từ 7.87M của năm trước.

Doanh thu mà Nuvation Bio Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Nuvation Bio Inc báo cáo doanh thu là 83.23M cho quý gần nhất, tăng 2598.70% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Nuvation Bio Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Nuvation Bio Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -204.63M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Nuvation Bio Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Nuvation Bio Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 5.40M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Nuvation Bio Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Nuvation Bio Inc là -213.06M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.