tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NeOnc Technologies Holdings Inc

NTHI
Thêm vào danh sách theo dõi
3.250USD
+0.030+0.93%
Giờ giao dịch 09/24, 11:15ET
84.27MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của NTHI

Theo dõi tình hình tài chính của NeOnc Technologies Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
84.27M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-1.01
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-3.20
Doanh thu
39.99K
Lợi nhuận ròng
-11.90M
ROE
0.00%
ROA
-1.99K%

Ngày công bố lợi nhuận của NeOnc Technologies Holdings Inc

Mới phát hành
Th08 10, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.15
Doanh thu / Dự báo
--/0.00

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2022Q4
FY2022Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-93.40%-0.58
81.93%-0.38
---0.73
---0.45
---0.30
---2.10
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-7.00%39.99K
--20.00K
--0.00
--20.00K
--43.00K
-100.00%0.00
--0.00
----
--20.00K
--0.00
Lợi nhuận ròng
-150.70%-14.24M
72.72%-8.82M
-589.05%-15.52M
-294.41%-8.62M
-25.61%-5.68M
-1193.03%-38.00M
63.40%-2.25M
39.22%-2.18M
---4.52M
---2.94M
-477.16%-6.16M
-376.54%-3.59M
----
---1.07M
---754.26K
Biên lợi nhuận ròng
----
----
---155404.38%
----
----
---95028.72%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
----
--100.00%
----
----
--100.00%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
--0.00%
--210.79%
--115.13%
----
----
--0.00%
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-7.00%39.99K
--20.00K
--0.00
--20.00K
--43.00K
-100.00%0.00
--0.00
----
--20.00K
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
-146.49%-14.07M
77.88%-7.06M
-553.02%-13.70M
-219.25%-6.93M
-345.90%-5.71M
-2321.99%-37.58M
-60.52%-2.10M
-7.66%-2.17M
---1.28M
---1.55M
-50.83%-1.31M
-167.50%-2.02M
----
---866.32K
---754.26K
Lợi nhuận ròng
-150.70%-14.24M
72.72%-8.82M
-589.05%-15.52M
-294.41%-8.62M
-25.61%-5.68M
-1193.03%-38.00M
63.40%-2.25M
39.22%-2.18M
---4.52M
---2.94M
-477.16%-6.16M
-376.54%-3.59M
----
---1.07M
---754.26K
Tài sản ngắn hạn
153.35%4.19M
-71.53%2.10M
-36.74%1.39M
24.12%2.96M
-28.54%1.65M
--7.36M
73.48%2.20M
164.41%2.39M
116.99%2.31M
----
--1.27M
--902.40K
--1.07M
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
62.37%23.51M
-9.84%16.29M
124.62%20.04M
97.74%15.59M
65.34%14.48M
--18.07M
-41.51%8.92M
-29.88%7.88M
12.07%8.76M
----
--15.25M
--11.24M
--7.81M
----
----
Tổng tài sản
75.08%5.23M
-60.55%3.33M
-17.37%2.82M
48.80%4.08M
9.09%2.99M
--8.44M
170.06%3.42M
204.05%2.74M
156.82%2.74M
----
--1.27M
--902.40K
--1.07M
----
----
Tổng các khoản nợ
60.51%23.76M
-8.33%16.56M
127.87%20.33M
98.44%15.90M
65.45%14.80M
--18.07M
-41.51%8.92M
-28.75%8.01M
14.52%8.95M
----
--15.25M
--11.24M
--7.81M
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-56.82%-18.53M
-37.49%-13.23M
-218.04%-17.51M
-124.29%-11.81M
-90.31%-11.82M
---9.62M
60.65%-5.50M
49.06%-5.27M
7.97%-6.21M
----
---13.99M
---10.34M
---6.75M
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
10.33%-4.77M
-23.75%-6.99M
-276.27%-3.59M
-88.16%-5.81M
-1570.06%-5.31M
-3976.62%-5.65M
-156.65%-954.40K
-347.50%-3.09M
---318.20K
--145.75K
-57.59%-371.87K
-202.37%-689.85K
----
---235.97K
---228.15K
Đầu tư ròng
----
----
---500.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài chính thuần
--6.60M
-35.85%7.07M
936.16%2.64M
149.10%7.20M
-100.00%0.00
6487.42%11.02M
-178.25%-315.33K
2107.61%2.89M
--1.85M
---172.59K
-47.33%402.96K
--130.87K
----
--765.00K
--0.00

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của NeOnc Technologies Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NeOnc Technologies Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 39.99K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 83.00K.

Tài sản ngắn hạn của NeOnc Technologies Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NeOnc Technologies Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 1.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.74.

Tổng tài sản của NeOnc Technologies Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của NeOnc Technologies Holdings Inc là 2.82M, bao gồm 1.39M tài sản ngắn hạn và 1.43M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của NeOnc Technologies Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NeOnc Technologies Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của NeOnc Technologies Holdings Inc là 20.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 127.87.

Tổng vốn chủ sở hữu của NeOnc Technologies Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NeOnc Technologies Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của NeOnc Technologies Holdings Inc là -17.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -218.04.

Thu nhập hoạt động thuần của NeOnc Technologies Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NeOnc Technologies Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của NeOnc Technologies Holdings Inc là -58.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -720.14.

Giá trị huy động vốn ròng của NeOnc Technologies Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NeOnc Technologies Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của NeOnc Technologies Holdings Inc là 20.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 391.12.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của NeOnc Technologies Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NeOnc Technologies Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -3.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -404.72.

Thu nhập ròng của NeOnc Technologies Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NeOnc Technologies Holdings Inc, lợi nhuận ròng là -62.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -422.30.

Biên lợi nhuận ròng của NeOnc Technologies Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NeOnc Technologies Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là -155404.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -984.05.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của NeOnc Technologies Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NeOnc Technologies Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -1991.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -291.89.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của NeOnc Technologies Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NeOnc Technologies Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -58.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -720.14.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.