tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NeOnc Technologies Holdings Inc

NTHI
Thêm vào danh sách theo dõi
3.490USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
76.75MVốn hóa
LỗP/E TTM

NTHI Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của NeOnc Technologies Holdings Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-97.45%138.60K
-9.50%58.73K
13.38%1.51M
-91.84%125.04K
--5.44M
103.67%64.89K
173453.58%1.33M
173.79%1.53M
--31.86K
--769.00
--559.75K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-97.45%138.60K
-9.50%58.73K
13.38%1.51M
-91.84%125.04K
--5.44M
103.67%64.89K
173453.58%1.33M
173.79%1.53M
--31.86K
--769.00
--559.75K
Chi phí trả trước
7.08%1.23M
50.84%583.10K
13.09%677.25K
115.21%760.22K
--1.15M
47.02%386.56K
113.00%598.85K
108.32%353.24K
--262.93K
--281.15K
--169.57K
Tài sản ngắn hạn khác
-5.99%722.67K
-57.17%746.89K
70.37%771.11K
79.34%768.68K
--768.68K
79.66%1.74M
-27.06%452.60K
27.09%428.62K
--970.58K
--620.49K
--337.26K
Tổng tài sản ngắn hạn
-71.53%2.10M
-36.74%1.39M
24.12%2.96M
-28.54%1.65M
--7.36M
73.48%2.20M
164.41%2.39M
116.99%2.31M
--1.27M
--902.40K
--1.07M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
--340.64K
1434.66%361.05K
6.09%379.51K
-6.35%397.82K
----
--23.53K
--357.74K
--424.81K
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
--488.43K
--500.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
-62.47%405.93K
-52.12%573.88K
--741.83K
--936.43K
--1.08M
--1.20M
----
----
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
14.19%1.23M
17.42%1.43M
213.45%1.12M
214.08%1.33M
--1.08M
--1.22M
--357.74K
--424.81K
----
----
----
Tổng tài sản
-60.55%3.33M
-17.37%2.82M
48.80%4.08M
9.09%2.99M
--8.44M
170.06%3.42M
204.05%2.74M
156.82%2.74M
--1.27M
--902.40K
--1.07M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-7.41%4.30M
5.40%4.89M
2.62%4.75M
1.57%4.70M
--4.65M
0.90%4.64M
48.82%4.63M
84.43%4.63M
--4.60M
--3.11M
--2.51M
Chi phí trích trước
0.05%9.28M
173.82%2.01M
533.35%3.93M
790.23%6.14M
--9.27M
-32.66%734.87K
-32.05%620.62K
-40.80%689.47K
--1.09M
--913.40K
--1.16M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
--0.00
--5.95M
--4.70M
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-96.87%62.50K
--6.61M
--4.19M
--2.00M
-Nợ ngắn hạn
--0.00
--5.95M
--4.70M
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-96.87%62.50K
--6.61M
--4.19M
--2.00M
Nợ phải trả hoãn lại
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--500.00K
--500.00K
Nợ ngắn hạn khác
-7.41%4.30M
5.40%4.89M
2.62%4.75M
1.57%4.70M
--4.65M
0.90%4.64M
28.20%4.63M
53.77%4.63M
--4.60M
--3.61M
--3.01M
Tổng nợ ngắn hạn
-9.84%16.29M
124.62%20.04M
97.74%15.59M
65.34%14.48M
--18.07M
-41.51%8.92M
-29.88%7.88M
12.07%8.76M
--15.25M
--11.24M
--7.81M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--273.70K
--290.68K
141.55%308.86K
70.29%326.88K
--0.00
--0.00
--127.87K
--191.95K
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ thuê tài chính dài hạn
--273.70K
--290.68K
141.55%308.86K
70.29%326.88K
----
----
--127.87K
--191.95K
----
----
----
Nợ dài hạn khác
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
--273.70K
--290.68K
141.55%308.86K
70.29%326.88K
----
----
--127.87K
--191.95K
----
----
----
Tổng các khoản nợ
-8.33%16.56M
127.87%20.33M
98.44%15.90M
65.45%14.80M
--18.07M
-41.51%8.92M
-28.75%8.01M
14.52%8.95M
--15.25M
--11.24M
--7.81M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
44.86%114.42M
117.17%97.95M
98.24%85.42M
92.18%76.80M
--78.99M
82.44%45.10M
93.97%43.09M
79.90%39.96M
--24.72M
--22.21M
--22.21M
Lợi nhuận giữ lại
-37.20%-121.57M
-122.80%-112.75M
-101.07%-97.23M
-91.93%-88.61M
---88.61M
-30.74%-50.61M
-48.54%-48.36M
-59.43%-46.17M
---38.71M
---32.55M
---28.96M
Vốn dự trữ
44.86%114.42M
117.18%97.95M
98.24%85.41M
92.18%76.80M
--78.98M
82.45%45.10M
93.97%43.09M
79.90%39.96M
--24.72M
--22.21M
--22.21M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
--6.08M
--2.71M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-37.49%-13.23M
-218.04%-17.51M
-124.29%-11.81M
-90.31%-11.82M
---9.62M
60.65%-5.50M
49.06%-5.27M
7.97%-6.21M
---13.99M
---10.34M
---6.75M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NTHI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

NeOnc Technologies Holdings Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, NeOnc Technologies Holdings Inc có 138.60K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của NeOnc Technologies Holdings Inc là bao nhiêu?

NeOnc Technologies Holdings Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 20.33M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 20.04M nợ ngắn hạ và 290.68K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của NeOnc Technologies Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của NeOnc Technologies Holdings Inc là 2.82M, bao gồm 1.39M tài sản ngắn hạn và 1.43M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của NeOnc Technologies Holdings Inc là bao nhiêu?

NeOnc Technologies Holdings Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là -17.51M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.