tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NSTS Bancorp Inc

NSTS
Thêm vào danh sách theo dõi
13.790USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
72.25MVốn hóa
LỗP/E TTM

NSTS Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của NSTS Bancorp Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của NSTS Bancorp Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2020Q4
FY2020Q3
Tổng doanh thu
17.12%2.37M
3.14%2.40M
10.57%2.38M
11.42%2.33M
4.99%2.02M
1187.38%2.33M
36.21%2.15M
26.40%2.09M
12.64%1.93M
-112.20%-214.00K
-2.23%1.58M
16.06%1.66M
43.61%1.71M
45.68%1.75M
29.04%1.61M
--1.43M
--1.19M
-18.89%1.20M
-6.58%1.25M
--1.48M
--1.34M
Chi phí hoạt động
3.72%2.45M
-4.27%2.29M
0.17%2.34M
6.56%2.68M
7.56%2.36M
-4.44%2.39M
21.05%2.33M
43.30%2.52M
38.52%2.20M
62.61%2.50M
24.85%1.93M
-0.23%1.75M
0.57%1.59M
21.77%1.54M
21.56%1.54M
--1.76M
--1.58M
-26.85%1.26M
-21.15%1.27M
--1.73M
--1.61M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
1.33%76.00K
1.35%75.00K
7.14%75.00K
2.67%77.00K
1.35%75.00K
1.37%74.00K
9.38%70.00K
17.19%75.00K
13.85%74.00K
8.96%73.00K
-5.88%64.00K
-3.03%64.00K
-1.52%65.00K
1.52%67.00K
2.95%68.00K
--66.00K
--66.00K
-7.61%66.00K
-9.27%66.05K
--71.44K
--72.80K
Chi phí hoạt động khác
-0.90%548.00K
8.56%609.00K
0.19%527.00K
17.62%681.00K
15.69%553.00K
-5.08%561.00K
9.36%526.00K
23.19%579.00K
8.64%478.00K
41.73%591.00K
6.18%481.00K
-13.76%470.00K
5.52%440.00K
48.93%417.00K
64.13%453.00K
--545.00K
--417.00K
-35.16%280.00K
-32.02%276.00K
--431.80K
--406.00K
Lợi nhuận hoạt động
75.44%-84.00K
277.78%112.00K
119.25%36.00K
17.49%-349.00K
-25.74%-342.00K
97.68%-63.00K
46.88%-187.00K
-323.00%-423.00K
-321.14%-272.00K
-1356.94%-2.71M
-617.65%-352.00K
69.97%-100.00K
131.78%123.00K
466.10%216.00K
423.81%68.00K
---333.00K
---387.00K
75.65%-59.00K
92.34%-21.00K
---242.26K
---274.00K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
--0.00
----
497.11%22.00K
-366.67%-14.00K
---5.54K
---3.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
221.43%45.00K
35.29%23.00K
81.25%29.00K
-6.19%91.00K
-46.15%14.00K
-60.47%17.00K
6.67%16.00K
977.78%97.00K
36.84%26.00K
19.44%43.00K
-21.05%15.00K
-98.28%9.00K
-40.63%19.00K
157.14%36.00K
-52.50%19.00K
--522.00K
--32.00K
-91.18%14.00K
-29.82%40.00K
--158.75K
--57.00K
Thu nhập trước thuế
88.11%-39.00K
393.48%135.00K
138.01%65.00K
20.86%-258.00K
-33.33%-328.00K
98.28%-46.00K
49.26%-171.00K
-258.24%-326.00K
-273.24%-246.00K
-1160.32%-2.67M
-487.36%-337.00K
-148.15%-91.00K
140.00%142.00K
1195.65%252.00K
1640.00%87.00K
--189.00K
---355.00K
74.17%-23.00K
102.27%5.00K
---89.05K
---220.00K
Thuế thu nhập
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
415.02%1.10M
-238.71%-105.00K
-12.50%35.00K
63.16%-28.00K
526.47%213.00K
-158.33%-31.00K
--40.00K
---76.00K
119.28%34.00K
95.10%-12.00K
---176.34K
---245.00K
Doanh thu sau thuế
88.11%-39.00K
393.48%135.00K
138.01%65.00K
20.86%-258.00K
-33.33%-328.00K
98.78%-46.00K
26.29%-171.00K
-158.73%-326.00K
-244.71%-246.00K
-9764.10%-3.77M
-296.61%-232.00K
-184.56%-126.00K
160.93%170.00K
168.42%39.00K
594.12%118.00K
--149.00K
---279.00K
-165.30%-57.00K
-32.00%17.00K
--87.29K
--25.00K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
88.11%-39.00K
393.48%135.00K
138.01%65.00K
20.86%-258.00K
-33.33%-328.00K
98.78%-46.00K
26.29%-171.00K
-158.73%-326.00K
-244.71%-246.00K
-9764.10%-3.77M
-296.61%-232.00K
-184.56%-126.00K
160.93%170.00K
168.42%39.00K
594.12%118.00K
--149.00K
---279.00K
-165.30%-57.00K
-32.00%17.00K
--87.29K
--25.00K
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
---196.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
88.11%-39.00K
393.48%135.00K
138.01%65.00K
20.86%-258.00K
-33.33%-328.00K
98.78%-46.00K
26.29%-171.00K
-158.73%-326.00K
-244.71%-246.00K
-9764.10%-3.77M
-296.61%-232.00K
-184.56%-126.00K
160.93%170.00K
168.42%39.00K
594.12%118.00K
--149.00K
---279.00K
-165.30%-57.00K
-32.00%17.00K
--87.29K
--25.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
88.11%-39.00K
393.48%135.00K
138.01%65.00K
20.86%-258.00K
-33.33%-328.00K
98.78%-46.00K
26.29%-171.00K
-158.73%-326.00K
-244.71%-246.00K
-9764.10%-3.77M
-296.61%-232.00K
-184.56%-126.00K
160.93%170.00K
168.42%39.00K
594.12%118.00K
--149.00K
---279.00K
-165.30%-57.00K
-32.00%17.00K
--87.29K
--25.00K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
88.19%-0.01
392.78%0.03
138.20%0.01
20.23%-0.05
-34.51%-0.07
98.76%-0.01
23.51%-0.03
-161.41%-0.07
-246.55%-0.05
-9810.22%-0.76
-291.95%-0.05
-184.48%-0.03
148.53%0.03
174.15%0.01
653.33%0.02
--0.03
---0.07
-165.31%-0.01
-31.97%0.00
--0.02
--0.00
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
88.19%-0.01
392.78%0.03
138.00%0.01
20.23%-0.05
-34.51%-0.07
98.76%-0.01
23.51%-0.03
-161.41%-0.07
-246.55%-0.05
-9810.22%-0.76
-291.95%-0.05
-184.48%-0.03
148.53%0.03
174.15%0.01
653.33%0.02
--0.03
---0.07
-165.31%-0.01
-31.97%0.00
--0.02
--0.00
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của NSTS Bancorp Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NSTS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của NSTS Bancorp Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

NSTS Bancorp Inc báo cáo doanh thu là 9.13M cho năm tài chính 2025, tăng từ 8.49M của năm trước.

Doanh thu mà NSTS Bancorp Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

NSTS Bancorp Inc báo cáo doanh thu là 2.37M cho quý gần nhất, tăng 17.12% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của NSTS Bancorp Inc cho cả năm là bao nhiêu?

NSTS Bancorp Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -386.00K cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của NSTS Bancorp Inc trong quý trước là bao nhiêu?

NSTS Bancorp Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -39.00K cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của NSTS Bancorp Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của NSTS Bancorp Inc là -543.00K cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.