tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NSTS Bancorp Inc

NSTS
Thêm vào danh sách theo dõi
13.790USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
72.25MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của NSTS

Theo dõi tình hình tài chính của NSTS Bancorp Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của NSTS Bancorp Inc

Mới phát hành
Th05 14, 2026
EPS / Dự báo
-0.01/--
Doanh thu / Dự báo
2.37M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
9.13M
7.48%
EPS(YoY)
-0.08
50.83%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2020Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
88.19%-0.01
392.78%0.03
138.20%0.01
20.23%-0.05
-34.51%-0.07
98.76%-0.01
23.51%-0.03
-161.41%-0.07
-246.55%-0.05
-9810.22%-0.76
---0.05
---0.03
--0.03
--0.01
--0.00
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
17.12%2.37M
3.14%2.40M
10.57%2.38M
11.42%2.33M
4.99%2.02M
1187.38%2.33M
36.21%2.15M
26.40%2.09M
12.64%1.93M
-112.20%-214.00K
-2.23%1.58M
16.06%1.66M
43.61%1.71M
45.68%1.75M
29.04%1.61M
--1.43M
--1.19M
-18.89%1.20M
-6.58%1.25M
----
--1.48M
Lợi nhuận ròng
88.11%-39.00K
393.48%135.00K
138.01%65.00K
20.86%-258.00K
-33.33%-328.00K
98.78%-46.00K
26.29%-171.00K
-158.73%-326.00K
-244.71%-246.00K
-9764.10%-3.77M
-296.61%-232.00K
-184.56%-126.00K
160.93%170.00K
168.42%39.00K
594.12%118.00K
--149.00K
---279.00K
-165.30%-57.00K
-32.00%17.00K
----
--87.29K
Biên lợi nhuận ròng
89.85%-1.65%
384.55%5.63%
134.38%2.74%
28.97%-11.07%
-27.00%-16.23%
---1.98%
45.89%-7.96%
-104.68%-15.58%
-228.47%-12.78%
----
---14.71%
---7.61%
--9.95%
--2.22%
---0.28%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-6.06%1.77%
-7.86%1.79%
-6.20%1.86%
-3.40%1.88%
--1.88%
--1.95%
--1.99%
--1.95%
----
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
17.12%2.37M
3.14%2.40M
10.57%2.38M
11.42%2.33M
4.99%2.02M
1187.38%2.33M
36.21%2.15M
26.40%2.09M
12.64%1.93M
-112.20%-214.00K
-2.23%1.58M
16.06%1.66M
43.61%1.71M
45.68%1.75M
29.04%1.61M
--1.43M
--1.19M
-18.89%1.20M
-6.58%1.25M
----
--1.48M
Lợi nhuận hoạt động
75.44%-84.00K
277.78%112.00K
119.25%36.00K
17.49%-349.00K
-25.74%-342.00K
97.68%-63.00K
46.88%-187.00K
-323.00%-423.00K
-321.14%-272.00K
-1356.94%-2.71M
-617.65%-352.00K
69.97%-100.00K
131.78%123.00K
466.10%216.00K
423.81%68.00K
---333.00K
---387.00K
75.65%-59.00K
92.34%-21.00K
----
---242.26K
Lợi nhuận ròng
88.11%-39.00K
393.48%135.00K
138.01%65.00K
20.86%-258.00K
-33.33%-328.00K
98.78%-46.00K
26.29%-171.00K
-158.73%-326.00K
-244.71%-246.00K
-9764.10%-3.77M
-296.61%-232.00K
-184.56%-126.00K
160.93%170.00K
168.42%39.00K
594.12%118.00K
--149.00K
---279.00K
-165.30%-57.00K
-32.00%17.00K
----
--87.29K
Tổng tài sản
-4.38%270.32M
-4.32%266.65M
0.52%269.84M
3.79%275.98M
6.45%282.70M
8.53%278.69M
6.61%268.44M
3.52%265.89M
2.31%265.56M
-2.81%256.78M
-6.11%251.79M
-6.34%256.86M
-8.90%259.56M
-22.49%264.21M
3.19%268.18M
14.34%274.25M
--284.91M
--340.87M
--259.88M
--239.86M
----
Tổng các khoản nợ
-7.26%190.34M
-7.68%186.67M
0.47%190.90M
4.62%198.14M
8.82%205.24M
12.81%202.20M
8.81%190.00M
7.14%189.39M
6.26%188.60M
-2.41%179.23M
-7.62%174.63M
-7.32%176.77M
-10.49%177.49M
-37.89%183.66M
-11.65%189.02M
-1.67%190.74M
--198.29M
--295.69M
--213.93M
--193.98M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
3.24%79.97M
4.55%79.97M
0.64%78.94M
1.74%77.83M
0.65%77.46M
-1.36%76.49M
1.65%78.44M
-4.47%76.50M
-6.22%76.96M
-3.72%77.55M
-2.52%77.16M
-4.11%80.08M
-5.26%82.07M
78.26%80.54M
72.28%79.16M
82.04%83.51M
--86.63M
--45.18M
--45.95M
--45.87M
----
Thu nhập hoạt động ròng
955.99%9.00M
-105.09%-1.02M
-261.78%-4.57M
98.21%-27.00K
-90.85%852.00K
464.98%20.14M
267.62%2.83M
70.56%-1.51M
250.23%9.31M
168.54%3.56M
-49.34%-1.69M
-188.05%-5.14M
93.53%-6.20M
-106.37%-5.20M
-105.75%-1.13M
---1.78M
---95.81M
1097.91%81.68M
280.91%19.63M
----
--6.82M
Đầu tư ròng
-85.52%351.00K
163.31%723.00K
-1838.41%-8.78M
-170.55%-4.13M
148.10%2.42M
-106.49%-1.14M
-119.82%-453.00K
-156.22%-1.53M
-313.38%-5.04M
20311.49%17.58M
117.45%2.29M
123.91%2.72M
111.85%2.36M
97.36%-87.00K
-499.70%-13.10M
---11.37M
---19.93M
59.02%-3.30M
-12.11%3.28M
----
---8.06M
Tài chính thuần
-100.00%0.00
299.05%209.00K
100.00%0.00
-552.98%-5.80M
-0.29%697.00K
76.61%-105.00K
81.83%-212.00K
-123.28%-889.00K
28.26%699.00K
-241.64%-449.00K
-143.13%-1.17M
168.47%3.82M
-98.81%545.00K
-36.22%317.00K
8.32%-480.00K
---5.58M
--45.67M
-33.85%497.00K
39.01%-523.57K
----
--751.28K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của NSTS Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NSTS Bancorp Inc, tổng doanh thu đạt 9.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.49M.

Tổng nghĩa vụ của NSTS Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NSTS Bancorp Inc, tổng nghĩa vụ của NSTS Bancorp Inc là 186.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.68.

Tổng vốn chủ sở hữu của NSTS Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NSTS Bancorp Inc, tổng vốn chủ sở hữu của NSTS Bancorp Inc là 79.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.55.

Thu nhập hoạt động thuần của NSTS Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NSTS Bancorp Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của NSTS Bancorp Inc là -543.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.54.

Giá trị đầu tư ròng của NSTS Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NSTS Bancorp Inc, giá trị đầu tư ròng của NSTS Bancorp Inc là -9.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.66.

Giá trị huy động vốn ròng của NSTS Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NSTS Bancorp Inc, giá trị huy động vốn ròng của NSTS Bancorp Inc là -4.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -866.27.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của NSTS Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NSTS Bancorp Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.83.

Thu nhập ròng của NSTS Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NSTS Bancorp Inc, lợi nhuận ròng là -386.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.08.

Biên lợi nhuận ròng của NSTS Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NSTS Bancorp Inc, biên lợi nhuận ròng là -4.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.48.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của NSTS Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NSTS Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -0.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.84.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của NSTS Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NSTS Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -0.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.96.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của NSTS Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NSTS Bancorp Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -543.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.54.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.