tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NSTS Bancorp Inc

NSTS
Thêm vào danh sách theo dõi
13.790USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
72.25MVốn hóa
LỗP/E TTM

NSTS Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của NSTS Bancorp Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2020Q4
FY2020Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
955.99%9.00M
-105.09%-1.02M
-261.78%-4.57M
98.21%-27.00K
-90.85%852.00K
464.98%20.14M
267.62%2.83M
70.56%-1.51M
250.23%9.31M
168.54%3.56M
-49.34%-1.69M
-188.05%-5.14M
93.53%-6.20M
-106.37%-5.20M
-105.75%-1.13M
---1.78M
---95.81M
1097.91%81.68M
280.91%19.63M
--6.82M
---10.85M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
88.11%-39.00K
393.48%135.00K
138.01%65.00K
20.86%-258.00K
-33.33%-328.00K
98.78%-46.00K
26.29%-171.00K
-158.73%-326.00K
-244.71%-246.00K
-9764.10%-3.77M
-296.61%-232.00K
-184.56%-126.00K
160.93%170.00K
168.42%39.00K
624.64%118.00K
--149.00K
---279.00K
-165.30%-57.00K
-33.66%16.28K
--87.29K
--24.55K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
1.33%76.00K
1.35%75.00K
7.14%75.00K
2.67%77.00K
1.35%75.00K
1.37%74.00K
9.38%70.00K
17.19%75.00K
13.85%74.00K
8.96%73.00K
-5.88%64.00K
-3.03%64.00K
-1.52%65.00K
1.52%67.00K
2.95%68.00K
--66.00K
--66.00K
-7.61%66.00K
-9.27%66.05K
--71.44K
--72.80K
Thuế hoãn lại
-118.41%-79.00K
221.71%185.00K
--321.00K
--199.00K
--429.00K
-115.35%-152.00K
----
----
----
1446.88%990.00K
----
----
----
--64.00K
----
----
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
131.92%23.37M
-8.07%18.35M
40.74%19.58M
108.89%28.19M
55.40%10.08M
605.94%19.96M
7545.05%13.91M
4281.82%13.50M
736.65%6.48M
96.80%2.83M
-90.61%182.00K
-87.11%308.00K
-84.78%775.00K
-77.70%1.44M
9.39%1.94M
--2.39M
--5.09M
-60.93%6.44M
-84.86%1.77M
--16.49M
--11.71M
Thay đổi trong vốn lưu động
-52.06%-14.48M
-23104.65%-19.78M
-121.48%-24.74M
-89.26%-28.47M
-435.21%-9.52M
-97.13%86.00K
-481.72%-11.17M
-176.41%-15.04M
139.55%2.84M
144.89%3.00M
39.43%-1.92M
-24.47%-5.44M
92.87%-7.18M
-108.87%-6.68M
-117.69%-3.17M
---4.37M
---100.68M
849.21%75.25M
178.79%17.92M
---10.04M
---22.75M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
72.23%-163.00K
-156.81%-121.00K
-354.17%-436.00K
107.80%40.00K
-551.54%-587.00K
432.50%213.00K
-71.43%-96.00K
-271.74%-513.00K
2.36%130.00K
-48.72%40.00K
61.64%-56.00K
73.20%-138.00K
-87.94%127.00K
110.05%78.00K
73.14%-146.00K
---515.00K
--1.05M
-264.92%-776.00K
-1086.72%-543.54K
---212.65K
---45.80K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
116.68%199.00K
-96.52%37.00K
133.44%205.00K
-154.73%-729.00K
-118.10%-1.19M
102.29%1.06M
-371.24%-613.00K
852.54%1.33M
-109.58%-547.00K
156.76%525.00K
-86.20%226.00K
-13.46%-177.00K
45.96%-261.00K
-223.33%-925.00K
793.91%1.64M
---156.00K
---483.00K
208.37%750.00K
-833.95%-236.05K
---692.06K
--32.16K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
955.99%9.00M
-105.09%-1.02M
-261.78%-4.57M
98.21%-27.00K
-90.85%852.00K
464.98%20.14M
267.62%2.83M
70.56%-1.51M
250.23%9.31M
168.54%3.56M
-49.34%-1.69M
-188.05%-5.14M
93.53%-6.20M
-106.37%-5.20M
-105.75%-1.13M
---1.78M
---95.81M
1097.91%81.68M
280.91%19.63M
--6.82M
---10.85M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-70.37%16.00K
-94.07%8.00K
-94.23%3.00K
-66.38%39.00K
237.50%54.00K
-69.11%135.00K
-29.73%52.00K
2220.00%116.00K
--16.00K
43600.00%437.00K
393.33%74.00K
-96.77%5.00K
-100.00%0.00
-95.45%1.00K
-70.69%15.00K
--155.00K
--44.00K
-62.44%22.00K
673.04%51.17K
--58.58K
--6.62K
Chi phí vốn
-70.37%16.00K
-94.07%8.00K
-94.23%3.00K
-66.38%39.00K
237.50%54.00K
-69.11%135.00K
-29.73%52.00K
2220.00%116.00K
--16.00K
43600.00%437.00K
393.33%74.00K
-96.77%5.00K
-100.00%0.00
-95.45%1.00K
-70.69%15.00K
--155.00K
--44.00K
-62.44%22.00K
673.04%51.17K
--58.58K
--6.62K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-70.37%16.00K
-94.07%8.00K
-94.23%3.00K
-66.38%39.00K
237.50%54.00K
-69.11%135.00K
-29.73%52.00K
2220.00%116.00K
--16.00K
43600.00%437.00K
393.33%74.00K
-96.77%5.00K
-100.00%0.00
-95.45%1.00K
-70.69%15.00K
--155.00K
--44.00K
-62.44%22.00K
673.04%51.17K
--58.58K
--6.62K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-19.55%1.86M
0.29%1.39M
-466.79%-8.71M
-74.54%1.31M
61.24%2.32M
-95.67%1.38M
-46.64%2.38M
29.19%5.14M
-50.48%1.44M
492.00%31.95M
141.24%4.45M
130.14%3.98M
115.22%2.90M
276.08%5.40M
-757.93%-10.80M
---13.20M
---19.07M
63.15%-3.06M
-43.86%1.64M
---8.32M
--2.92M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-1029.81%-1.50M
72.58%-655.00K
97.73%-63.00K
17.38%-5.38M
102.49%161.00K
82.85%-2.39M
-32.68%-2.78M
-419.54%-6.51M
-1096.48%-6.46M
-154.04%-13.93M
8.36%-2.09M
-163.24%-1.25M
33.42%-540.00K
-2462.15%-5.48M
-235.35%-2.28M
--1.98M
---811.00K
-167.03%-214.00K
107.93%1.69M
--319.26K
--811.55K
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-85.52%351.00K
163.31%723.00K
-1838.41%-8.78M
-170.55%-4.13M
148.10%2.42M
-106.49%-1.14M
-119.82%-453.00K
-156.22%-1.53M
-313.38%-5.04M
20311.49%17.58M
117.45%2.29M
123.91%2.72M
111.85%2.36M
97.36%-87.00K
-499.70%-13.10M
---11.37M
---19.93M
59.02%-3.30M
-12.11%3.28M
---8.06M
--3.73M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-100.00%0.00
299.05%209.00K
100.00%0.00
-552.98%-5.80M
-0.29%697.00K
76.61%-105.00K
81.83%-212.00K
-123.28%-889.00K
28.26%699.00K
-241.64%-449.00K
-143.13%-1.17M
168.47%3.82M
-98.81%545.00K
-36.22%317.00K
8.32%-480.00K
---5.58M
--45.67M
-33.85%497.00K
39.01%-523.57K
--751.28K
---858.49K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
--0.00
--0.00
---5.00M
----
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
200.00%5.00M
----
--0.00
--0.00
---5.00M
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
100.00%0.00
100.00%0.00
----
----
54.97%-462.00K
39.52%-427.00K
87.52%-81.00K
----
---1.03M
---706.00K
---649.00K
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--49.44M
----
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
--215.00K
----
----
----
--0.00
--215.00K
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
---4.32M
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-100.00%0.00
-101.68%-6.00K
--0.00
0.37%-805.00K
-0.29%697.00K
-38.13%357.00K
100.00%0.00
-51.88%-808.00K
28.26%699.00K
82.02%577.00K
3.96%-461.00K
7.96%-532.00K
-1.27%545.00K
-36.22%317.00K
8.32%-480.00K
---578.00K
--552.00K
-33.85%497.00K
39.01%-523.57K
--751.28K
---858.49K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-100.00%0.00
299.05%209.00K
100.00%0.00
-552.98%-5.80M
-0.29%697.00K
76.61%-105.00K
81.83%-212.00K
-123.28%-889.00K
28.26%699.00K
-241.64%-449.00K
-143.13%-1.17M
168.47%3.82M
-98.81%545.00K
-36.22%317.00K
8.32%-480.00K
---5.58M
--45.67M
-33.85%497.00K
39.01%-523.57K
--751.28K
---858.49K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-36.35%34.04M
-1.32%34.13M
46.43%47.49M
58.01%57.45M
70.39%53.48M
223.62%34.59M
188.12%32.43M
268.95%36.36M
138.75%31.39M
-41.00%10.69M
-65.71%11.26M
-80.88%9.86M
-89.19%13.15M
-57.61%18.12M
61.30%32.82M
--51.55M
--121.61M
32.08%42.73M
-49.55%20.35M
--32.35M
--40.34M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
135.29%9.35M
-100.49%-93.00K
-717.91%-13.35M
-153.65%-9.97M
-20.09%3.97M
-8.74%18.89M
481.13%2.16M
-380.44%-3.93M
251.03%4.97M
516.48%20.70M
96.14%-567.00K
107.48%1.40M
95.30%-3.29M
-106.30%-4.97M
-165.69%-14.71M
---18.73M
---70.06M
16322.49%78.88M
380.45%22.39M
---486.21K
---7.98M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-24.48%43.39M
-36.35%34.04M
-1.32%34.13M
46.43%47.49M
58.01%57.45M
70.39%53.48M
223.62%34.59M
188.12%32.43M
268.95%36.36M
138.75%31.39M
-41.00%10.69M
-65.71%11.26M
-80.88%9.86M
-89.19%13.15M
-57.61%18.12M
--32.82M
--51.55M
281.61%121.61M
32.09%42.74M
--31.87M
--32.35M
Dòng tiền tự do
1025.44%8.98M
-105.16%-1.03M
-264.92%-4.58M
95.95%-66.00K
-91.42%798.00K
539.62%20.00M
257.61%2.77M
68.33%-1.63M
249.98%9.30M
160.12%3.13M
-53.85%-1.76M
-165.27%-5.14M
93.53%-6.20M
-106.37%-5.20M
-105.84%-1.14M
---1.94M
---95.85M
1107.96%81.66M
280.33%19.58M
--6.76M
---10.86M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

NSTS Bancorp Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

NSTS Bancorp Inc đã tạo ra -4.77M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của NSTS Bancorp Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của NSTS Bancorp Inc đã tăng -115.51% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

NSTS Bancorp Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

NSTS Bancorp Inc đã chi 104.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của NSTS Bancorp Inc đã thay đổi như thế nào?

NSTS Bancorp Inc đã sử dụng -4.90M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với NSTS?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của NSTS Bancorp Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -4.88M, phản ánh sự thay đổi -116.02% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.