tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Neuraxis Inc

NRXS
Thêm vào danh sách theo dõi
6.250USD
-0.010-0.16%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
71.56MVốn hóa
LỗP/E TTM

NRXS Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Neuraxis Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Neuraxis Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Tổng doanh thu
79.52%1.61M
27.19%968.13K
21.72%811.41K
46.21%894.09K
38.51%895.65K
43.22%761.16K
39.62%666.63K
-5.34%611.50K
-19.68%646.63K
-13.31%531.46K
-22.84%477.46K
-5.36%646.02K
4.52%805.11K
31.35%613.08K
--618.80K
--682.58K
--770.27K
--466.77K
Doanh thu
79.52%1.61M
27.19%968.13K
21.72%811.41K
46.21%894.09K
38.51%895.65K
43.22%761.16K
39.62%666.63K
-5.34%611.50K
-19.68%646.63K
-13.31%531.46K
-22.84%477.46K
-5.36%646.02K
4.52%805.11K
31.35%613.08K
--618.80K
--682.58K
--770.27K
--466.77K
Chi phí doanh thu
56.56%218.37K
34.84%141.65K
39.61%135.49K
99.63%146.64K
85.77%139.47K
45.21%105.05K
44.23%97.05K
8.32%73.46K
-21.71%75.08K
-3.81%72.34K
-0.52%67.29K
-14.17%67.81K
27.53%95.90K
8.47%75.21K
--67.64K
--79.01K
--75.20K
--69.34K
Chi phí hoạt động
4.95%3.35M
20.52%2.68M
25.61%2.91M
-7.32%2.61M
28.72%3.19M
3.39%2.23M
-33.77%2.32M
59.81%2.82M
45.69%2.48M
34.72%2.15M
92.09%3.50M
30.43%1.76M
32.55%1.70M
22.26%1.60M
--1.82M
--1.35M
--1.28M
--1.31M
Chi phí R&D
64.42%99.57K
98.07%146.18K
80.68%130.85K
7.38%58.32K
987.18%60.56K
--73.80K
61.12%72.42K
-50.53%54.31K
-66.84%5.57K
----
-47.84%44.95K
703.43%109.79K
-62.17%16.80K
75.77%81.37K
--86.18K
--13.66K
--44.40K
--46.29K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
156.72%16.32K
251.12%24.05K
74.75%16.20K
17.46%12.88K
-40.80%6.36K
-34.35%6.85K
-9.35%9.27K
7.43%10.97K
9.02%10.74K
-13.66%10.44K
22.49%10.23K
22.79%10.21K
17.54%9.85K
37.61%12.09K
--8.35K
--8.32K
--8.38K
--8.78K
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---2.22K
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
24.16%-1.74M
-17.07%-1.72M
-27.18%-2.10M
22.16%-1.72M
-25.27%-2.30M
9.65%-1.47M
45.36%-1.65M
-97.47%-2.21M
-104.42%-1.83M
-64.59%-1.62M
-151.21%-3.02M
-66.90%-1.12M
-74.61%-896.27K
-17.23%-986.23K
---1.20M
---669.58K
---513.31K
---841.30K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--2.10K
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
1070.72%26.19K
1096.16%28.64K
-54.14%29.66K
-83.35%13.43K
-91.58%2.24K
-90.29%2.39K
-36.98%64.68K
-58.55%80.70K
-83.57%26.56K
-84.34%24.65K
1.87%102.63K
465.14%194.69K
519.50%161.69K
1195.05%157.38K
--100.74K
--34.45K
--26.10K
--12.15K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
--0.00
---30.24K
----
100.00%0.00
--0.00
----
----
-8226.98%-230.82K
100.00%0.00
----
100.00%0.00
---2.77K
---848.32K
---601.13K
---872.76K
--0.00
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-1820.70%-31.51K
-201.51%-7.61K
74.13%-1.74K
-101.57%-119.00
119.72%1.83K
100.20%7.49K
99.84%-6.73K
121.53%7.58K
-100.60%-9.28K
-279.07%-3.67M
-2534.45%-4.18M
-157.20%-35.19K
--1.56M
28024.46%2.05M
---158.66K
--61.52K
--0.00
---7.33K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
119.63%36.94K
227.15%44.45K
219.57%38.93K
106.43%40.99K
176.93%16.82K
490.01%13.59K
97.54%-32.56K
28.20%-637.76K
99.18%-21.86K
103.29%2.30K
-8151.77%-1.32M
-70672.35%-888.19K
-999454.68%-2.67M
-945.77%-69.96K
---16.03K
---1.25K
--267.00
--8.27K
Thu nhập trước thuế
22.70%-1.76M
-18.01%-1.71M
-20.94%-2.12M
42.06%-1.69M
-7.45%-2.28M
72.75%-1.45M
79.65%-1.76M
-30.51%-2.92M
2.43%-2.12M
-38888.15%-5.31M
-314.74%-8.63M
-47.42%-2.24M
-303.13%-2.17M
98.40%-13.63K
---2.08M
---1.52M
---539.14K
---852.52K
Thuế thu nhập
----
-25.53%-4.01M
----
----
----
---3.19M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
22.70%-1.76M
-18.01%-1.71M
-20.94%-2.12M
42.06%-1.69M
-7.45%-2.28M
72.75%-1.45M
79.65%-1.76M
-30.51%-2.92M
2.43%-2.12M
-38888.15%-5.31M
-314.74%-8.63M
-47.42%-2.24M
-303.13%-2.17M
98.40%-13.63K
---2.08M
---1.52M
---539.14K
---852.52K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
22.70%-1.76M
-18.01%-1.71M
-20.94%-2.12M
42.06%-1.69M
-7.45%-2.28M
72.75%-1.45M
79.65%-1.76M
-30.51%-2.92M
2.43%-2.12M
-38888.15%-5.31M
-314.74%-8.63M
-47.42%-2.24M
-303.13%-2.17M
98.40%-13.63K
---2.08M
---1.52M
---539.14K
---852.52K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
21.72%-1.95M
-14.73%-1.90M
-32.26%-2.32M
34.95%-1.90M
-17.52%-2.49M
68.77%-1.66M
79.65%-1.76M
-20.25%-2.92M
10.22%-2.12M
-2473.99%-5.31M
-279.56%-8.63M
-42.12%-2.43M
-224.57%-2.36M
80.25%-206.42K
---2.27M
---1.71M
---727.74K
---1.05M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
-11.31%189.40K
-7.76%194.88K
--198.71K
--207.47K
--213.54K
--211.27K
----
----
----
-100.00%0.00
----
0.00%190.70K
0.00%188.60K
0.00%192.79K
--192.79K
--190.70K
--188.60K
--192.79K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
21.72%-1.95M
-14.73%-1.90M
-32.26%-2.32M
34.95%-1.90M
-17.52%-2.49M
68.77%-1.66M
79.65%-1.76M
-20.25%-2.92M
10.22%-2.12M
-2473.99%-5.31M
-279.56%-8.63M
-42.12%-2.43M
-224.57%-2.36M
80.25%-206.42K
---2.27M
---1.71M
---727.74K
---1.05M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
46.64%-0.18
21.48%-0.18
3.97%-0.24
47.16%-0.22
-3.14%-0.33
77.02%-0.23
89.71%-0.24
65.19%-0.42
16.26%-0.32
-2838.22%-0.99
-539.67%-2.38
-39.76%-1.21
-224.56%-0.39
80.25%-0.03
---0.37
---0.87
---0.12
---0.17
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
46.64%-0.18
21.48%-0.18
3.97%-0.24
47.16%-0.22
-3.14%-0.33
77.02%-0.23
89.71%-0.24
65.19%-0.42
16.26%-0.32
-2838.22%-0.99
-539.67%-2.38
-39.76%-1.21
-224.56%-0.39
80.25%-0.03
---0.37
---0.87
---0.12
---0.17
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Neuraxis Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NRXS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Neuraxis Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Neuraxis Inc báo cáo doanh thu là 3.57M cho năm tài chính 2025, tăng từ 2.69M của năm trước.

Doanh thu mà Neuraxis Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Neuraxis Inc báo cáo doanh thu là 1.61M cho quý gần nhất, tăng 79.52% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Neuraxis Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Neuraxis Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -8.62M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Neuraxis Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Neuraxis Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -1.95M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Neuraxis Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Neuraxis Inc là -7.83M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.