tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Neuraxis Inc

NRXS
Thêm vào danh sách theo dõi
6.250USD
-0.010-0.16%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
71.56MVốn hóa
LỗP/E TTM

NRXS Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Neuraxis Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
252.99%7.08M
34.30%4.97M
1577.79%4.38M
239.24%5.99M
2352.99%2.01M
4605.79%3.70M
-65.73%260.88K
3331.71%1.77M
79.82%81.75K
-69.03%78.56K
9634.64%761.25K
--51.44K
--45.46K
--253.70K
--7.82K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
252.99%7.08M
34.30%4.97M
1577.79%4.38M
239.24%5.99M
2352.99%2.01M
4605.79%3.70M
-65.73%260.88K
3331.71%1.77M
79.82%81.75K
-69.03%78.56K
9634.64%761.25K
--51.44K
--45.46K
--253.70K
--7.82K
Các khoản phải thu
57.98%385.01K
-20.00%195.70K
106.30%108.50K
-12.65%128.52K
169.19%243.71K
234.33%244.62K
-60.27%52.59K
-37.96%147.13K
-75.09%90.53K
-58.05%73.17K
-58.66%132.38K
--237.17K
--363.49K
--174.40K
--320.24K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
57.98%385.01K
-20.00%195.70K
106.30%108.50K
-12.65%128.52K
169.19%243.71K
234.33%244.62K
-60.27%52.59K
-37.96%147.13K
-75.09%90.53K
-58.05%73.17K
-58.66%132.38K
--237.17K
--363.49K
--174.40K
--320.24K
Hàng tồn kho
536.76%238.28K
480.07%257.13K
390.94%110.26K
207.73%131.43K
85.31%37.42K
108.90%44.33K
-34.96%22.46K
-3.38%42.71K
-73.78%20.19K
-55.91%21.22K
-39.76%34.53K
--44.20K
--77.02K
--48.13K
--57.32K
Chi phí trả trước
73.29%441.07K
12.45%315.28K
-12.73%258.22K
136.71%370.32K
18.19%254.53K
302.46%280.37K
664.75%295.90K
633.35%156.45K
989.79%215.35K
9495.45%69.66K
139.57%38.69K
--21.33K
--19.76K
--726.00
--16.15K
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
--20.16K
--133.69K
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
220.46%8.14M
34.39%5.73M
689.40%4.99M
213.45%6.62M
523.05%2.54M
1658.45%4.27M
-34.65%631.84K
496.24%2.11M
-19.36%407.83K
-49.13%242.61K
140.79%966.85K
--354.15K
--505.73K
--476.96K
--401.54K
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-16.49%312.88K
-10.01%337.13K
-7.49%362.69K
-14.60%357.76K
-13.36%374.65K
135.90%374.64K
147.56%392.06K
144.88%418.95K
137.62%432.44K
-16.15%158.81K
-22.13%158.37K
--171.08K
--181.99K
--189.39K
--203.37K
-Tài sản cố định
-16.51%627.82K
-14.02%644.03K
-14.22%653.82K
-5.36%741.47K
-4.65%751.95K
47.78%749.06K
52.87%762.24K
55.53%783.48K
55.53%788.63K
-0.07%506.89K
-2.97%498.63K
--503.74K
--507.06K
--507.23K
--513.87K
-Khấu hao lũy kế
-16.53%314.94K
-18.03%306.90K
-21.36%291.13K
5.26%383.71K
5.93%377.30K
7.57%374.42K
8.80%370.19K
9.59%364.54K
9.58%356.19K
9.51%348.07K
9.58%340.26K
--332.65K
--325.06K
--317.83K
--310.51K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
183.60%266.49K
184.48%274.78K
185.32%283.06K
-11.17%91.34K
-10.89%93.97K
-10.63%96.59K
-10.38%99.21K
40.26%102.83K
40.72%105.45K
39.34%108.07K
240.59%110.69K
--73.32K
--74.94K
--77.56K
--32.50K
Chi phí trả trước dài hạn
--0.00
--14.91K
--28.48K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
15.59%23.31K
192.31%58.94K
608.36%142.83K
--20.16K
--20.16K
--20.16K
--20.16K
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--941.14K
--815.71K
--736.74K
--694.52K
Tổng tài sản dài hạn
23.30%602.68K
36.52%670.85K
54.19%788.58K
-10.06%469.27K
-9.13%488.78K
84.12%491.39K
90.08%511.43K
-55.99%521.78K
-49.85%537.89K
-73.41%266.89K
-71.08%269.06K
--1.19M
--1.07M
--1.00M
--930.39K
Tổng tài sản
188.66%8.75M
34.61%6.40M
405.25%5.78M
169.16%7.09M
220.37%3.03M
833.78%4.76M
-7.50%1.14M
71.03%2.63M
-40.08%945.73K
-65.59%509.50K
-7.21%1.24M
--1.54M
--1.58M
--1.48M
--1.33M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
55.38%114.95K
810.41%83.45K
-68.87%75.84K
-72.25%74.10K
-69.74%73.98K
-87.76%9.17K
-79.16%243.66K
-93.95%267.06K
-93.68%244.51K
-96.93%74.87K
-55.80%1.17M
--4.42M
--3.87M
--2.44M
--2.65M
Chi phí trích trước
68.27%2.19M
47.46%2.33M
61.51%1.89M
21.01%1.59M
59.75%1.30M
371.77%1.58M
448.12%1.17M
94.23%1.31M
17.52%816.48K
-46.80%334.44K
-68.96%213.41K
--674.87K
--694.74K
--628.59K
--687.51K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
19.49%100.73K
-3.80%148.29K
32.48%195.66K
-97.45%121.43K
-93.96%84.31K
4.11%154.15K
-23.97%147.69K
212.63%4.77M
140.21%1.40M
-69.74%148.06K
-30.41%194.25K
--1.52M
--581.23K
--489.23K
--279.12K
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--1.28M
--581.23K
--286.39K
--87.02K
Nợ ngắn hạn khác
29.44%144.54K
168.89%112.11K
-65.57%113.00K
-69.64%106.03K
-66.19%111.67K
-72.17%41.69K
-73.49%328.17K
-92.20%349.19K
-91.62%330.26K
-94.00%149.82K
-54.52%1.24M
--4.48M
--3.94M
--2.50M
--2.72M
Tổng nợ ngắn hạn
33.93%2.81M
14.74%2.79M
18.13%3.15M
-69.09%2.35M
-44.93%2.10M
29.04%2.43M
18.00%2.66M
-33.57%7.59M
-58.80%3.82M
-72.98%1.89M
-66.59%2.26M
--11.43M
--9.26M
--6.98M
--6.76M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-22.86%184.00K
-21.03%202.57K
-19.46%219.93K
-26.18%219.88K
-24.15%238.53K
847.50%256.50K
593.91%273.07K
229.36%297.84K
392.00%314.47K
-64.47%27.07K
-71.11%39.35K
--90.43K
--63.92K
--76.20K
--136.24K
-Nợ dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--38.80K
----
--0.00
--51.69K
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-22.86%184.00K
-21.03%202.57K
-19.46%219.93K
-26.18%219.88K
-24.15%238.53K
847.50%256.50K
593.91%273.07K
476.82%297.84K
392.00%314.47K
-64.47%27.07K
-53.45%39.35K
--51.63K
--63.92K
--76.20K
--84.55K
Nợ dài hạn khác
-100.00%0.00
--10.00K
--124.31K
--267.54K
--431.60K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---1.00
Tổng nợ dài hạn
-72.54%184.00K
-17.13%212.56K
26.06%344.24K
63.65%487.42K
113.10%670.13K
847.50%256.50K
593.91%273.07K
229.36%297.84K
392.00%314.47K
-64.47%27.07K
-71.11%39.35K
--90.43K
--63.92K
--76.20K
--136.24K
Tổng các khoản nợ
8.18%3.00M
11.70%3.00M
18.87%3.49M
-64.08%2.83M
-32.90%2.77M
40.63%2.69M
27.87%2.94M
-31.51%7.89M
-55.71%4.13M
-72.89%1.91M
-66.68%2.30M
--11.52M
--9.33M
--7.05M
--6.89M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
21.53%72.11M
15.52%68.00M
21.69%65.17M
34.51%65.02M
24.93%59.33M
24.83%58.86M
26.96%53.56M
70.46%48.34M
67.49%47.49M
66.29%47.15M
48.77%42.18M
--28.36M
--28.36M
--28.36M
--28.36M
Lợi nhuận giữ lại
-12.33%-66.36M
-13.73%-64.60M
-13.62%-62.89M
-13.38%-60.77M
-16.57%-59.08M
-16.97%-56.80M
-28.00%-55.35M
-39.79%-53.60M
-40.37%-50.68M
-43.11%-48.56M
-27.50%-43.24M
---38.34M
---36.10M
---33.93M
---33.92M
Vốn dự trữ
21.52%72.09M
15.51%67.99M
21.69%65.16M
34.51%65.01M
24.93%59.33M
24.83%58.86M
26.96%53.55M
70.45%48.33M
67.47%47.49M
66.28%47.15M
48.76%42.18M
--28.36M
--28.36M
--28.36M
--28.35M
Tổng vốn chủ sở hữu
2123.60%5.75M
64.40%3.40M
227.37%2.28M
180.89%4.25M
108.12%258.48K
247.36%2.07M
-69.07%-1.79M
47.32%-5.26M
58.89%-3.18M
74.82%-1.40M
80.92%-1.06M
---9.98M
---7.75M
---5.57M
---5.56M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NRXS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Neuraxis Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Neuraxis Inc có 7.08M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Neuraxis Inc là bao nhiêu?

Neuraxis Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 3.00M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 2.79M nợ ngắn hạ và 212.56K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Neuraxis Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Neuraxis Inc là 6.40M, bao gồm 5.73M tài sản ngắn hạn và 670.85K tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Neuraxis Inc là bao nhiêu?

Neuraxis Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 3.40M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.