tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Neuraxis Inc

NRXS
Thêm vào danh sách theo dõi
6.250USD
-0.010-0.16%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
71.56MVốn hóa
LỗP/E TTM

NRXS Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Neuraxis Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
23.32%-1.23M
-10.01%-1.93M
-2.49%-1.43M
9.14%-1.47M
-20.38%-1.60M
33.14%-1.76M
50.54%-1.39M
-158.33%-1.62M
-113.86%-1.33M
-1126.96%-2.63M
-208.87%-2.82M
36.07%-625.23K
-221.23%-622.91K
-9.56%-214.31K
---911.79K
---977.98K
---193.91K
---195.62K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
22.70%-1.76M
-18.01%-1.71M
-20.94%-2.12M
42.06%-1.69M
-7.45%-2.28M
72.75%-1.45M
64.21%-1.76M
-30.51%-2.92M
2.43%-2.12M
-38888.15%-5.31M
-135.82%-4.90M
-4.10%-2.24M
-303.13%-2.17M
98.40%-13.63K
---2.08M
---2.15M
---539.14K
---852.52K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
156.72%16.32K
251.12%24.05K
74.75%16.20K
17.46%12.88K
-40.80%6.36K
-34.35%6.85K
-9.35%9.27K
7.43%10.97K
9.02%10.74K
-13.66%10.44K
22.49%10.23K
22.79%10.21K
17.54%9.85K
37.61%12.09K
--8.35K
--8.32K
--8.38K
--8.78K
Các mục phi tiền mặt khác
666.66%91.14K
-66.34%29.66K
-101.44%-5.57K
-96.99%27.14K
-90.68%11.89K
-95.35%88.13K
-91.10%387.91K
-3.92%902.62K
-90.21%127.52K
256.19%1.89M
3343.28%4.36M
53.90%939.48K
8628.26%1.30M
-11762.28%-1.21M
--126.52K
--610.46K
--14.92K
---10.22K
Thay đổi trong vốn lưu động
-82.78%94.78K
-7.68%-436.36K
282.93%485.81K
-97.37%10.22K
30.06%550.44K
-152.03%-405.24K
89.52%-265.58K
-41.20%388.99K
-0.84%423.23K
-16.59%778.88K
-802.33%-2.53M
298.05%661.56K
37.72%426.83K
51.42%933.84K
--360.66K
---334.04K
--309.93K
--616.74K
-Thay đổi các khoản phải thu
-20891.21%-189.20K
50.46%-87.33K
-80.51%17.81K
282.95%115.19K
102.94%910.00
-537.22%-176.26K
-10.70%91.38K
-153.09%-62.96K
83.27%-31.00K
-76.16%40.31K
188.24%102.33K
382.50%118.60K
-106.39%-185.30K
2.04%169.13K
---115.97K
---41.98K
---89.78K
--165.76K
-Thay đổi hàng tồn kho
266.67%25.33K
-422.05%-152.61K
-47.44%9.58K
-374.12%-106.75K
573.20%6.91K
-319.62%-29.23K
88.34%18.22K
-168.62%-22.52K
103.55%1.03K
44.86%13.31K
313.81%9.68K
355.04%32.81K
-3751.33%-28.89K
-66.18%9.19K
---4.53K
---12.87K
---750.00
--27.17K
-Thay đổi chi phí trả trước
51.39%39.12K
135.92%85.85K
1811.74%122.83K
-27.02%6.46K
474.61%25.84K
217.50%36.39K
137.01%6.42K
662.66%8.85K
123.62%4.50K
-300.78%-30.97K
-4961.22%-17.36K
-52500.00%-1.57K
-13400.00%-19.04K
977.42%15.43K
---343.00
--3.00
---141.00
---1.76K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-99.79%925.00
74.20%-13.41K
-11075.19%-262.31K
-4575.50%-169.81K
3941.40%436.75K
-970.04%-51.98K
-68.78%2.39K
66.23%-3.63K
-16.21%10.81K
133.33%5.97K
-62.63%7.66K
-207.53%-10.76K
156.76%12.90K
-125.85%-17.93K
--20.48K
--10.00K
---22.72K
--69.34K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
23.32%-1.23M
-10.01%-1.93M
-2.49%-1.43M
9.14%-1.47M
-20.38%-1.60M
33.14%-1.76M
50.54%-1.39M
-158.33%-1.62M
-113.86%-1.33M
-1126.96%-2.63M
-208.87%-2.82M
36.07%-625.23K
-221.23%-622.91K
-9.56%-214.31K
---911.79K
---977.98K
---193.91K
---195.62K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
----
--105.86K
-100.00%0.00
-16.09%7.29K
22.27%18.00K
-100.00%0.00
-89.76%4.37K
59.11%8.69K
93.51%14.72K
-67.80%16.04K
211.06%42.67K
-89.04%5.46K
--7.61K
3483.81%49.81K
---38.42K
--49.81K
--0.00
--1.39K
Chi phí vốn
----
--105.86K
-100.00%0.00
-16.09%7.29K
22.27%18.00K
-100.00%0.00
-89.76%4.37K
59.11%8.69K
93.51%14.72K
-73.18%16.04K
274.66%42.67K
-89.04%5.46K
--7.61K
4203.24%59.81K
--11.39K
--49.81K
--0.00
--1.39K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
----
--5.86K
-100.00%0.00
-16.09%7.29K
22.27%18.00K
-100.00%0.00
63.35%4.37K
94.80%8.69K
93.51%14.72K
260.40%16.04K
-76.52%2.67K
--4.46K
--7.61K
-819.42%-10.00K
--11.39K
--0.00
--0.00
--1.39K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
--100.00K
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
180.30%40.00K
-97.99%1.00K
----
--59.81K
---49.81K
--49.81K
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
---100.00K
--0.00
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
100.00%0.00
---105.86K
100.00%0.00
16.09%-7.29K
-22.27%-18.00K
100.00%0.00
89.76%-4.37K
-59.11%-8.69K
-93.51%-14.72K
67.80%-16.04K
-211.06%-42.67K
89.04%-5.46K
---7.61K
-3483.81%-49.81K
--38.42K
---49.81K
--0.00
---1.39K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
4886.81%3.34M
-49.40%2.63M
-71.43%-183.81K
65.02%5.46M
-105.17%-69.84K
164.61%5.19M
-103.00%-107.22K
419.48%3.31M
219.71%1.35M
284.88%1.96M
341.93%3.57M
-37.33%636.66K
1119.03%422.28K
108.98%510.01K
--807.54K
--1.02M
---41.44K
--244.05K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
17.59%-57.56K
-141.92%-56.59K
34.53%-70.19K
-102.57%-85.13K
-105.28%-69.84K
-73.31%134.99K
-133.83%-107.22K
333.98%3.31M
164.12%1.32M
-56.36%505.81K
-63.52%316.90K
-26.87%762.10K
1321.53%501.26K
374.93%1.16M
--868.69K
--1.04M
---41.03K
--244.05K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--2.99M
--2.73M
--0.00
--5.00M
----
----
----
----
----
---617.18K
--5.46M
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
--5.25M
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--209.10K
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
--507.04K
--95.20K
--0.00
--1.00M
----
--0.00
--0.00
--0.00
--26.18K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
---96.50K
28.51%-139.05K
---113.62K
---460.00K
----
-110.43%-194.50K
----
----
100.00%0.00
387.38%1.87M
-3518.90%-2.21M
-379.79%-125.43K
-19399.26%-78.97K
---649.04K
---61.15K
---26.14K
---405.00
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
4886.81%3.34M
-49.40%2.63M
-71.43%-183.81K
65.02%5.46M
-105.17%-69.84K
164.61%5.19M
-103.00%-107.22K
419.48%3.31M
219.71%1.35M
284.88%1.96M
341.93%3.57M
-37.33%636.66K
1119.03%422.28K
108.98%510.01K
--807.54K
--1.02M
---41.44K
--244.05K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
34.30%4.97M
1577.79%4.38M
239.24%5.99M
2352.99%2.01M
4605.79%3.70M
-65.73%260.88K
3331.71%1.77M
79.82%81.75K
-69.03%78.56K
9634.64%761.25K
-30.15%51.44K
-46.83%45.46K
-20.93%253.70K
-97.14%7.82K
--73.65K
--85.50K
--320.86K
--273.82K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
224.95%2.11M
-82.89%587.96K
-7.11%-1.61M
136.59%3.98M
-53091.85%-1.69M
603.30%3.44M
-311.94%-1.50M
28066.67%1.68M
101.53%3.19K
-377.65%-682.69K
1178.31%709.81K
150.40%5.98K
11.52%-208.24K
422.70%245.88K
---65.83K
---11.86K
---235.35K
--47.04K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
252.99%7.08M
34.30%4.97M
1577.79%4.38M
239.24%5.99M
2352.99%2.01M
4605.79%3.70M
-65.73%260.88K
3331.71%1.77M
79.82%81.75K
-69.03%78.56K
9634.64%761.25K
-30.15%51.44K
-46.83%45.46K
-20.93%253.70K
--7.82K
--73.65K
--85.50K
--320.86K
Dòng tiền tự do
----
-16.03%-2.04M
-2.17%-1.43M
9.18%-1.47M
-20.40%-1.62M
33.54%-1.76M
51.13%-1.40M
-157.47%-1.62M
-113.61%-1.35M
-865.09%-2.65M
-209.68%-2.86M
38.64%-630.68K
-225.16%-630.52K
-39.15%-274.13K
---923.18K
---1.03M
---193.91K
---197.01K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Neuraxis Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Neuraxis Inc đã tạo ra -6.43M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Neuraxis Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Neuraxis Inc đã tăng -5.49% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Neuraxis Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Neuraxis Inc đã chi 131.15K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Neuraxis Inc đã thay đổi như thế nào?

Neuraxis Inc đã sử dụng 7.83M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với NRXS?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Neuraxis Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -6.56M, phản ánh sự thay đổi -7.15% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.