tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Energy Vault Holdings Inc

NRGV
Thêm vào danh sách theo dõi
2.850USD
+0.025+0.88%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
507.93MVốn hóa
LỗP/E TTM

NRGV Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Energy Vault Holdings Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Energy Vault Holdings Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
Tổng doanh thu
156.37%21.88M
358.03%153.31M
2678.90%33.32M
125.78%8.51M
9.99%8.53M
-71.69%33.47M
-99.30%1.20M
-90.50%3.77M
-32.07%7.76M
17.86%118.24M
10065.58%172.21M
3961.41%39.68M
-73.37%11.42M
--100.32M
--1.69M
--977.00K
--42.88M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu
156.37%21.88M
358.03%153.31M
2678.90%33.32M
125.78%8.51M
9.99%8.53M
-71.69%33.47M
-99.30%1.20M
-90.50%3.77M
-32.07%7.76M
17.86%118.24M
10065.58%172.21M
3961.41%39.68M
-73.37%11.42M
--100.32M
--1.69M
--977.00K
--42.88M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Chi phí doanh thu
387.36%19.31M
298.74%124.08M
2444.67%24.61M
115.63%6.47M
-33.80%3.96M
-72.81%31.12M
-99.41%967.00K
-91.66%3.00M
-33.51%5.99M
35.62%114.44M
10084.35%165.29M
6197.55%35.96M
--9.00M
916442.71%84.39M
15444.62%1.62M
-79.19%571.00K
----
---9.21K
---10.58K
--2.74M
----
--0.00
--0.00
Chi phí hoạt động
56.59%46.08M
91.22%161.05M
79.80%50.90M
20.82%35.50M
-9.14%29.43M
-40.63%84.22M
-85.36%28.31M
-56.82%29.38M
-27.00%32.39M
12.52%141.85M
451.55%193.44M
196.46%68.04M
101.22%44.36M
883.36%126.06M
524.63%35.07M
181.91%22.95M
644.58%22.05M
159.65%12.82M
93.28%5.61M
--8.14M
--2.96M
--4.94M
--2.91M
Chi phí R&D
-32.27%2.59M
-46.92%3.38M
-41.06%3.36M
-41.75%3.76M
-45.10%3.82M
-13.73%6.36M
-30.06%5.70M
-36.90%6.45M
-38.03%6.97M
-46.99%7.37M
-51.25%8.16M
4.66%10.22M
16.35%11.24M
364.79%13.90M
885.52%16.73M
343.44%9.76M
846.23%9.66M
-17.94%2.99M
16.78%1.70M
--2.20M
--1.02M
--3.65M
--1.45M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
1062.62%3.55M
1386.70%3.46M
497.61%1.50M
69.53%473.00K
3.39%305.00K
4.48%233.00K
6.81%251.00K
23.45%279.00K
41.15%295.00K
23.20%223.00K
-95.48%235.00K
-80.94%226.00K
-82.84%209.00K
-86.53%181.00K
862.98%5.20M
175.80%1.19M
7064.71%1.22M
10104.76%1.34M
2526.15%539.99K
--430.02K
--17.00K
--13.17K
--20.56K
Chi phí hoạt động khác
---28.96M
--2.36M
---80.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-15.83%-24.20M
84.74%-7.74M
35.15%-17.58M
-5.37%-26.99M
15.16%-20.89M
-114.93%-50.75M
-27.67%-27.11M
9.70%-25.61M
25.24%-24.63M
8.26%-23.61M
36.38%-21.24M
-29.07%-28.36M
-258.09%-32.94M
-100.79%-25.74M
-494.46%-33.38M
-169.91%-21.97M
803.71%20.84M
-159.65%-12.82M
-93.28%-5.61M
---8.14M
---2.96M
---4.94M
---2.91M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
80.32%568.00K
-48.86%269.00K
-85.82%204.00K
-82.13%312.00K
-82.75%315.00K
-73.74%526.00K
-25.01%1.44M
--1.75M
--1.83M
--2.00M
--1.92M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
5332.69%2.83M
7997.06%2.75M
4753.49%2.09M
4781.58%1.85M
550.00%52.00K
112.50%34.00K
138.89%43.00K
--38.00K
700.00%8.00K
1500.00%16.00K
--18.00K
--0.00
0.00%1.00K
70.65%1.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-75.00%1.00K
-99.48%586.00
-98.34%249.00
--2.55K
--4.00K
--112.09K
--15.03K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-1390.70%-641.00K
---711.00K
---1.08M
---877.00K
---43.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
---134.00K
27.22%-8.30M
-100.00%0.00
-16.52%-2.57M
-100.00%0.00
-1852.57%-11.40M
--23.00K
---2.21M
--1.50M
-317.10%-584.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
--269.00K
--3.88M
-35.31%15.59M
-69.38%-40.82M
100.00%0.00
100.00%0.00
--24.10M
---24.10M
---6.71M
---6.11M
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
--15.00K
--14.00K
---65.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-4350.00%-5.25M
-1088.97%-1.72M
20.92%-741.00K
-3895.45%-879.00K
-169.41%-118.00K
-268.60%-145.00K
-11612.50%-937.00K
-101.00%-22.00K
-90.43%170.00K
-96.20%86.00K
-100.87%-8.00K
784.74%2.20M
4833.33%1.78M
3050.09%2.26M
267.74%920.00K
-59.24%249.00K
101.87%36.00K
-94.07%71.87K
-162.43%-548.46K
--610.92K
---1.93M
--1.21M
--878.56K
Thu nhập trước thuế
-56.24%-32.48M
66.08%-20.96M
20.03%-21.28M
-25.42%-32.86M
1.65%-20.79M
-179.30%-61.79M
-37.60%-26.62M
-0.16%-26.20M
32.18%-21.14M
4.67%-22.12M
32.32%-19.34M
-326.51%-26.16M
-56.22%-31.17M
-82.05%-23.21M
-363.70%-28.58M
-137.01%-6.13M
31.19%-19.95M
-20.92%-12.75M
24.37%-6.16M
--16.57M
---29.00M
---10.54M
---8.15M
Thuế thu nhập
-99.74%1.00K
-440.30%-228.00K
--5.54M
--2.07M
--383.00K
39.58%67.00K
100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
-30.43%48.00K
-316.76%-401.00K
-91.11%4.00K
-100.00%0.00
4828.57%69.00K
--185.00K
--45.00K
--128.00K
68.67%1.40K
--0.00
--0.00
--0.00
--830.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
-53.42%-32.48M
66.48%-20.73M
-0.76%-26.82M
-33.33%-34.93M
-0.17%-21.17M
-179.00%-61.86M
-40.51%-26.62M
-0.14%-26.20M
32.18%-21.14M
4.75%-22.17M
34.15%-18.94M
-323.47%-26.16M
-55.22%-31.17M
-82.57%-23.28M
-366.70%-28.77M
-137.29%-6.18M
30.75%-20.08M
-20.93%-12.75M
24.37%-6.16M
--16.57M
---29.00M
---10.54M
---8.15M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-53.42%-32.48M
66.48%-20.73M
-0.76%-26.82M
-33.33%-34.93M
-0.17%-21.17M
-179.00%-61.86M
-40.51%-26.62M
-0.14%-26.20M
32.18%-21.14M
4.75%-22.17M
34.15%-18.94M
-323.47%-26.16M
-55.22%-31.17M
-82.57%-23.28M
-366.70%-28.77M
-137.29%-6.18M
30.75%-20.08M
-20.93%-12.75M
24.37%-6.16M
--16.57M
---29.00M
---10.54M
---8.15M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
100.00%0.00
93.10%-2.00K
91.30%-2.00K
54.55%-5.00K
---38.00K
---29.00K
---23.00K
---11.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-53.70%-32.48M
66.47%-20.73M
-0.84%-26.82M
-33.37%-34.93M
0.01%-21.14M
-178.87%-61.83M
-40.39%-26.59M
-0.10%-26.19M
32.18%-21.14M
4.75%-22.17M
34.15%-18.94M
-323.47%-26.16M
-55.22%-31.17M
-82.57%-23.28M
-366.70%-28.77M
-137.29%-6.18M
30.75%-20.08M
-20.93%-12.75M
24.37%-6.16M
--16.57M
---29.00M
---10.54M
---8.15M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-53.70%-32.48M
66.47%-20.73M
-0.84%-26.82M
-33.37%-34.93M
0.01%-21.14M
-178.87%-61.83M
-40.39%-26.59M
-0.10%-26.19M
32.18%-21.14M
4.75%-22.17M
34.15%-18.94M
-323.47%-26.16M
-55.22%-31.17M
-82.57%-23.28M
-366.70%-28.77M
-137.29%-6.18M
30.75%-20.08M
-20.93%-12.75M
24.37%-6.16M
--16.57M
---29.00M
---10.54M
---8.15M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-37.47%-0.19
69.60%-0.12
6.88%-0.16
-26.77%-0.22
4.37%-0.14
-165.80%-0.41
-33.93%-0.18
4.19%-0.18
35.57%-0.14
9.97%-0.15
35.78%-0.13
-306.52%-0.18
-52.30%-0.22
-82.25%-0.17
-355.80%-0.21
-137.28%-0.05
30.75%-0.15
-20.93%-0.09
24.37%-0.04
--0.12
---0.21
---0.08
---0.06
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-37.47%-0.19
69.60%-0.12
6.88%-0.16
-26.77%-0.22
4.37%-0.14
-165.80%-0.41
-33.93%-0.18
4.19%-0.18
35.57%-0.14
9.97%-0.15
35.78%-0.13
-306.52%-0.18
-52.30%-0.22
-82.25%-0.17
-355.80%-0.21
-137.28%-0.05
30.75%-0.15
-20.93%-0.09
24.37%-0.04
--0.12
---0.21
---0.08
---0.06
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Energy Vault Holdings Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NRGV?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Energy Vault Holdings Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Energy Vault Holdings Inc báo cáo doanh thu là 203.67M cho năm tài chính 2025, tăng từ 46.20M của năm trước.

Doanh thu mà Energy Vault Holdings Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Energy Vault Holdings Inc báo cáo doanh thu là 21.88M cho quý gần nhất, tăng 156.37% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Energy Vault Holdings Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Energy Vault Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -103.61M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Energy Vault Holdings Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Energy Vault Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -32.48M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Energy Vault Holdings Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Energy Vault Holdings Inc là -73.20M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.