tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nerdy Inc

NRDY
Thêm vào danh sách theo dõi
8.970USD
+0.270+3.10%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
74.62MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của NRDY

Theo dõi tình hình tài chính của Nerdy Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
74.62M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-32.09
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.27
Doanh thu
178.99M
Lợi nhuận ròng
-42.59M
ROE
-124.85%
ROA
-65.29%

Ngày công bố lợi nhuận của Nerdy Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
-0.04/-0.05
Doanh thu / Dự báo
43.23M/43.00M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-740.26%-0.55
63.01%-0.03
14.16%-0.08
28.04%-0.10
20.54%-0.07
-28.46%-0.09
-62.84%-0.09
-10.86%-0.14
-136.88%-0.08
66.56%-0.07
44.83%-0.05
---0.13
---0.03
---0.21
---0.10
---0.32
----
----
----
----
Doanh thu
-4.49%43.23M
2.40%48.73M
2.34%49.11M
-1.36%37.02M
-11.22%45.26M
-11.41%47.59M
-12.88%47.99M
-6.86%37.53M
4.39%50.98M
9.25%53.73M
31.77%55.08M
26.91%40.30M
15.77%48.84M
4.81%49.18M
-0.51%41.80M
1.45%31.75M
28.67%42.19M
--46.92M
--42.02M
--31.30M
Lợi nhuận ròng
41.08%-4.65M
61.18%-4.08M
8.93%-9.24M
22.72%-12.29M
13.15%-7.90M
-40.96%-10.50M
-79.42%-10.15M
-29.37%-15.90M
-175.71%-9.09M
60.67%-7.45M
35.25%-5.66M
33.62%-12.29M
-137.93%-3.30M
-12.38%-18.93M
-149.91%-8.73M
12.97%-18.52M
1907.69%8.70M
---16.84M
--17.50M
---21.27M
Biên lợi nhuận ròng
40.19%-15.86%
62.95%-12.57%
13.01%-28.59%
23.81%-50.67%
6.11%-26.51%
-51.74%-33.93%
-95.91%-32.86%
-29.92%-66.50%
-148.51%-28.24%
65.90%-22.36%
53.69%-16.77%
---51.19%
---11.36%
---65.58%
---36.22%
---40.35%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
5.23%64.73%
14.15%66.22%
0.31%66.76%
-10.72%62.93%
-6.35%61.51%
-14.64%58.01%
-6.65%66.55%
-2.69%70.48%
-5.93%65.68%
-1.37%67.96%
1.06%71.29%
--72.43%
--69.82%
--68.91%
--70.54%
--69.04%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--30.32%
--26.66%
--25.37%
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
--0.00%
----
----
----
----
Doanh thu
-4.49%43.23M
2.40%48.73M
2.34%49.11M
-1.36%37.02M
-11.22%45.26M
-11.41%47.59M
-12.88%47.99M
-6.86%37.53M
4.39%50.98M
9.25%53.73M
31.77%55.08M
26.91%40.30M
15.77%48.84M
4.81%49.18M
-0.51%41.80M
1.45%31.75M
28.67%42.19M
--46.92M
--42.02M
--31.30M
Lợi nhuận hoạt động
54.48%-5.59M
63.62%-5.80M
62.26%-6.15M
25.82%-19.08M
19.31%-12.29M
-23.99%-15.94M
-60.22%-16.30M
-19.52%-25.72M
-45.41%-15.23M
-13.04%-12.85M
50.20%-10.18M
22.27%-21.52M
52.41%-10.47M
45.02%-11.37M
23.08%-20.43M
52.28%-27.69M
-196.67%-22.01M
---20.68M
---26.57M
---58.02M
Lợi nhuận ròng
41.08%-4.65M
61.18%-4.08M
8.93%-9.24M
22.72%-12.29M
13.15%-7.90M
-40.96%-10.50M
-79.42%-10.15M
-29.37%-15.90M
-175.71%-9.09M
60.67%-7.45M
35.25%-5.66M
33.62%-12.29M
-137.93%-3.30M
-12.38%-18.93M
-149.91%-8.73M
12.97%-18.52M
1907.69%8.70M
---16.84M
--17.50M
---21.27M
Tài sản ngắn hạn
-2.69%46.36M
-2.80%54.50M
-10.11%58.17M
-43.02%44.49M
-42.18%47.64M
-39.06%56.06M
-31.91%64.71M
-20.43%78.08M
-17.73%82.39M
-14.04%92.00M
-11.72%95.04M
-14.07%98.13M
-21.73%100.14M
-29.10%107.03M
-30.75%107.66M
-46.47%114.20M
594.75%127.95M
--150.97M
--155.45M
--213.36M
Tổng nợ ngắn hạn
-23.35%17.18M
-17.40%22.61M
-9.54%25.63M
-13.46%31.02M
-12.79%22.41M
-17.15%27.38M
-20.44%28.33M
-9.99%35.84M
-7.38%25.70M
-7.08%33.04M
-4.62%35.60M
9.23%39.82M
-20.74%27.75M
-24.07%35.56M
-10.92%37.33M
-60.29%36.45M
20.44%35.01M
--46.83M
--41.91M
--91.81M
Tổng tài sản
-12.36%64.58M
-12.12%72.97M
-17.66%76.17M
-34.05%70.41M
-33.81%73.69M
-31.58%83.03M
-25.84%92.51M
-13.67%106.76M
-10.37%111.33M
-7.76%121.35M
-5.99%124.74M
-11.42%123.67M
-19.16%124.21M
-25.57%131.56M
-25.09%132.69M
-41.31%139.62M
237.95%153.65M
--176.74M
--177.15M
--237.89M
Tổng các khoản nợ
54.87%38.64M
46.01%44.04M
50.45%47.23M
-14.37%33.35M
-13.30%24.95M
-16.62%30.16M
-19.79%31.39M
-4.91%38.95M
-50.98%28.78M
-49.17%36.17M
-24.21%39.14M
-26.46%40.96M
17.13%58.70M
-28.64%71.15M
-36.51%51.64M
-70.93%55.70M
-28.54%50.12M
--99.70M
--81.34M
--191.58M
Tổng vốn chủ sở hữu
-46.78%25.94M
-45.28%28.93M
-52.66%28.93M
-45.35%37.06M
-40.96%48.74M
-37.93%52.87M
-28.61%61.11M
-18.01%67.81M
26.02%82.55M
41.02%85.18M
5.62%85.61M
-1.44%82.70M
-36.73%65.51M
-21.59%60.40M
-15.40%81.05M
81.23%83.92M
519.60%103.53M
--77.04M
--95.81M
--46.30M
Thu nhập hoạt động ròng
32.65%-4.75M
72.38%-1.78M
74.08%-2.93M
20.60%-2.42M
-26.07%-7.04M
-248.04%-6.44M
-124.28%-11.31M
36.32%-3.05M
-23.77%-5.59M
-35.93%4.35M
65.28%-5.04M
63.90%-4.79M
76.56%-4.51M
829.75%6.79M
23.29%-14.53M
-45.73%-13.28M
---19.26M
---931.00K
---18.94M
---9.11M
Đầu tư ròng
-32.30%-1.53M
-0.60%-1.18M
-13.41%-1.32M
11.67%-1.72M
24.51%-1.16M
47.10%-1.18M
60.76%-1.16M
-3.79%-1.94M
-43.77%-1.53M
-126.17%-2.22M
-203.07%-2.96M
-15.32%-1.87M
26.41%-1.07M
22.31%-982.00K
29.84%-978.00K
1.75%-1.63M
---1.45M
---1.26M
---1.39M
---1.65M
Tài chính thuần
--0.00
---250.00K
--19.50M
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
----
----
----
-902.19%-1.37M
-2080.77%-567.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
99.68%-137.00K
-100.01%-26.00K
---21.00K
---816.00K
---42.44M
--203.29M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Nerdy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nerdy Inc, tổng doanh thu đạt 178.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 190.23M.

Tài sản ngắn hạn của Nerdy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nerdy Inc, tài sản ngắn hạn là 58.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.11.

Tổng tài sản của Nerdy Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Nerdy Inc là 76.17M, bao gồm 58.17M tài sản ngắn hạn và 17.99M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Nerdy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nerdy Inc, tổng nghĩa vụ của Nerdy Inc là 47.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.45.

Tổng vốn chủ sở hữu của Nerdy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nerdy Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Nerdy Inc là 28.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -52.66.

Thu nhập hoạt động thuần của Nerdy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nerdy Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Nerdy Inc là -53.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.75.

Giá trị đầu tư ròng của Nerdy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nerdy Inc, giá trị đầu tư ròng của Nerdy Inc là -5.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.75.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Nerdy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nerdy Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -4.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1199.82.

Thu nhập ròng của Nerdy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nerdy Inc, lợi nhuận ròng là -39.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.26.

Biên lợi nhuận ròng của Nerdy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nerdy Inc, biên lợi nhuận ròng là -34.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.52.

Biên lợi nhuận gộp của Nerdy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nerdy Inc, biên lợi nhuận gộp là 62.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.67.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Nerdy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nerdy Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -136.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.38.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Nerdy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nerdy Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -72.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.92.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Nerdy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nerdy Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -53.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.75.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.