tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nerdy Inc

NRDY
Thêm vào danh sách theo dõi
0.831USD
-0.018-2.15%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
158.61MVốn hóa
LỗP/E TTM

NRDY Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Nerdy Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-0.50%44.70M
-8.84%47.90M
-49.68%32.71M
-47.42%36.72M
-41.63%44.92M
-29.78%52.54M
-22.65%65.00M
-23.20%69.84M
-20.27%76.96M
-17.52%74.82M
-21.01%84.03M
-24.84%90.93M
-31.89%96.52M
-36.99%90.72M
-37.41%106.38M
721.96%120.98M
--141.72M
--143.96M
--169.98M
--14.72M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-0.50%44.70M
-8.84%47.90M
-49.68%32.71M
-47.42%36.72M
-41.63%44.92M
-29.78%52.54M
-22.65%65.00M
-23.20%69.84M
-20.27%76.96M
-17.52%74.82M
-21.01%84.03M
-24.84%90.93M
-31.89%96.52M
-36.99%90.72M
-37.41%106.38M
721.96%120.98M
--141.72M
--143.96M
--169.98M
--14.72M
Các khoản phải thu
-25.26%4.75M
-23.12%5.64M
-12.50%6.50M
-12.24%6.36M
-34.06%6.35M
-52.36%7.33M
-9.87%7.42M
40.05%7.25M
52.09%9.63M
32.79%15.40M
128.81%8.24M
82.34%5.17M
41.36%6.33M
117.93%11.60M
64.61%3.60M
96.74%2.84M
--4.48M
--5.32M
--2.19M
--1.44M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-25.26%4.75M
-23.12%5.64M
-12.50%6.50M
-12.24%6.36M
-34.06%6.35M
-52.36%7.33M
-9.87%7.42M
40.05%7.25M
52.09%9.63M
32.79%15.40M
128.81%8.24M
82.34%5.17M
41.36%6.33M
117.93%11.60M
64.61%3.60M
96.74%2.84M
--4.48M
--5.32M
--2.19M
--1.44M
Tài sản ngắn hạn khác
5.43%5.05M
-4.09%4.64M
-6.53%5.28M
-14.03%4.56M
-11.47%4.79M
0.48%4.84M
-3.53%5.65M
31.29%5.30M
29.41%5.41M
-9.92%4.81M
38.93%5.86M
-2.27%4.04M
-12.42%4.18M
-13.30%5.34M
-89.76%4.22M
83.20%4.13M
--4.78M
--6.17M
--41.19M
--2.26M
Tổng tài sản ngắn hạn
-2.80%54.50M
-10.11%58.17M
-43.02%44.49M
-42.18%47.64M
-39.06%56.06M
-31.91%64.71M
-20.43%78.08M
-17.73%82.39M
-14.04%92.00M
-11.72%95.04M
-14.07%98.13M
-21.73%100.14M
-29.10%107.03M
-30.75%107.66M
-46.47%114.20M
594.75%127.95M
--150.97M
--155.45M
--213.36M
--18.42M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-43.89%9.39M
-47.15%10.38M
-6.25%16.40M
-4.12%16.31M
-0.18%16.73M
19.88%19.65M
28.15%17.50M
36.31%17.01M
34.56%16.76M
6.22%16.39M
-13.69%13.65M
-18.31%12.48M
-17.07%12.46M
43.95%15.43M
53.80%15.82M
54.84%15.27M
--15.02M
--10.72M
--10.29M
--9.86M
-Tài sản cố định
-39.84%31.57M
-40.59%31.91M
12.29%55.85M
13.52%53.88M
15.30%52.47M
23.48%53.71M
19.33%49.74M
21.76%47.47M
21.54%45.51M
11.27%43.49M
9.90%41.68M
8.68%38.99M
9.53%37.44M
37.31%39.09M
41.86%37.93M
43.53%35.87M
--34.18M
--28.47M
--26.73M
--24.99M
-Khấu hao lũy kế
-37.94%22.18M
-36.81%21.52M
22.35%39.45M
23.36%37.58M
24.33%35.74M
25.65%34.06M
15.03%32.24M
14.91%30.46M
15.05%28.74M
14.56%27.11M
26.78%28.03M
28.69%26.51M
30.38%24.98M
33.30%23.66M
34.40%22.11M
36.15%20.60M
--19.16M
--17.75M
--16.45M
--15.13M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-7.43%7.44M
-6.59%7.61M
-7.45%7.77M
-6.06%7.95M
-6.71%8.03M
-7.19%8.15M
-5.25%8.39M
-6.70%8.46M
-6.22%8.61M
-5.52%8.78M
-4.58%8.86M
-5.46%9.07M
-7.44%9.18M
-8.42%9.29M
-30.79%9.28M
-30.24%9.59M
--9.92M
--10.14M
--13.41M
--13.75M
Tài sản dài hạn khác
-25.23%1.65M
--0.00
-37.25%1.75M
-48.32%1.79M
-44.53%2.20M
-100.00%0.00
-7.89%2.79M
37.60%3.47M
37.76%3.97M
1337.03%4.54M
858.23%3.03M
203.37%2.52M
246.63%2.88M
-62.02%316.00K
-62.02%316.00K
-75.76%832.00K
--832.00K
--832.00K
--832.00K
--3.43M
Tổng tài sản dài hạn
-31.51%18.47M
-35.26%17.99M
-9.62%25.92M
-9.99%26.05M
-8.10%26.97M
-6.44%27.79M
12.29%28.68M
20.24%28.94M
19.67%29.34M
18.66%29.71M
0.48%25.54M
-6.34%24.07M
-4.85%24.52M
15.40%25.04M
3.62%25.42M
-4.99%25.70M
--25.77M
--21.70M
--24.53M
--27.05M
Tổng tài sản
-12.12%72.97M
-17.66%76.17M
-34.05%70.41M
-33.81%73.69M
-31.58%83.03M
-25.84%92.51M
-13.67%106.76M
-10.37%111.33M
-7.76%121.35M
-5.99%124.74M
-11.42%123.67M
-19.16%124.21M
-25.57%131.56M
-25.09%132.69M
-41.31%139.62M
237.95%153.65M
--176.74M
--177.15M
--237.89M
--45.46M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-20.64%7.77M
-26.08%7.77M
-33.95%9.48M
-31.14%8.22M
-19.19%9.80M
-10.04%10.51M
4.18%14.35M
31.06%11.94M
32.39%12.12M
152.31%11.68M
66.38%13.77M
22.22%9.11M
10.59%9.16M
3.65%4.63M
-86.75%8.28M
121.62%7.45M
--8.28M
--4.47M
--62.46M
--3.36M
Chi phí trích trước
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-36.70%2.44M
----
----
----
--3.85M
----
--2.76M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Nợ phải trả hoãn lại
-24.33%10.11M
-5.12%14.48M
1.46%15.92M
-6.56%10.36M
-18.00%13.37M
-25.47%15.26M
-15.88%15.69M
-29.41%11.08M
-26.75%16.30M
-19.81%20.48M
-10.91%18.65M
-30.41%15.70M
-27.77%22.25M
-14.88%25.54M
-14.15%20.93M
27.48%22.56M
--30.81M
--30.00M
--24.38M
--17.70M
Nợ ngắn hạn khác
-22.77%17.89M
-13.67%22.25M
-15.46%25.39M
-19.31%18.57M
-18.51%23.16M
-19.87%25.77M
-7.36%30.03M
-7.20%23.02M
-9.51%28.42M
6.61%32.16M
10.99%32.42M
-17.34%24.81M
-19.64%31.41M
-12.48%30.17M
-66.36%29.21M
42.51%30.01M
--39.09M
--34.47M
--86.84M
--21.06M
Tổng nợ ngắn hạn
-17.40%22.61M
-9.54%25.63M
-13.46%31.02M
-12.79%22.41M
-17.15%27.38M
-20.44%28.33M
-9.99%35.84M
-7.38%25.70M
-7.08%33.04M
-4.62%35.60M
9.23%39.82M
-20.74%27.75M
-24.07%35.56M
-10.92%37.33M
-60.29%36.45M
20.44%35.01M
--46.83M
--41.91M
--91.81M
--29.07M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--19.45M
--19.33M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--1.86M
--2.16M
-93.58%2.54M
--2.97M
--0.00
--0.00
--39.62M
-Nợ dài hạn
--19.45M
--19.33M
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--39.62M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.86M
--2.16M
--2.54M
--2.97M
----
----
----
Nợ dài hạn khác
-29.03%1.98M
-25.63%2.28M
-24.82%2.34M
-17.60%2.54M
-11.00%2.78M
-13.19%3.07M
172.42%3.11M
-90.05%3.08M
-91.21%3.13M
-71.62%3.53M
-93.32%1.14M
146.34%30.96M
-28.68%35.59M
-68.43%12.45M
-82.87%17.09M
765.50%12.57M
--49.91M
--39.43M
--99.77M
--1.45M
Tổng nợ dài hạn
669.85%21.43M
604.53%21.61M
-24.82%2.34M
-17.60%2.54M
-11.00%2.78M
-13.19%3.07M
172.42%3.11M
-90.05%3.08M
-91.21%3.13M
-75.31%3.53M
-94.07%1.14M
104.86%30.96M
-32.68%35.59M
-63.71%14.31M
-80.71%19.25M
-63.21%15.11M
--52.88M
--39.43M
--99.77M
--41.07M
Tổng các khoản nợ
46.01%44.04M
50.45%47.23M
-14.37%33.35M
-13.30%24.95M
-16.62%30.16M
-19.79%31.39M
-4.91%38.95M
-50.98%28.78M
-49.17%36.17M
-24.21%39.14M
-26.46%40.96M
17.13%58.70M
-28.64%71.15M
-36.51%51.64M
-70.93%55.70M
-28.54%50.12M
--99.70M
--81.34M
--191.58M
--70.14M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
3.06%621.12M
3.25%616.76M
3.68%612.74M
4.11%607.99M
4.72%602.68M
5.21%597.33M
5.55%590.98M
8.93%583.97M
8.70%575.51M
8.75%567.73M
8.80%559.91M
5.74%536.09M
6.46%529.43M
6.49%522.05M
4.33%514.63M
6298.83%506.98M
--497.29M
--490.24M
--493.26M
--7.92M
Lợi nhuận giữ lại
-5.89%-601.86M
-7.16%-597.79M
-7.45%-588.55M
-8.36%-576.26M
-8.73%-568.36M
-8.26%-557.87M
-7.47%-547.72M
-6.93%-531.82M
-5.81%-522.73M
-8.46%-515.28M
-9.27%-509.63M
-11.05%-497.34M
-8.21%-494.04M
-8.05%-475.11M
-2.01%-466.37M
-7.03%-447.86M
---456.55M
---439.71M
---457.20M
---418.44M
Vốn dự trữ
3.06%621.10M
3.25%616.74M
3.68%612.72M
4.11%607.97M
4.72%602.67M
5.21%597.31M
5.55%590.96M
8.93%583.95M
8.70%575.50M
8.75%567.71M
8.80%559.89M
5.74%536.07M
6.46%529.41M
6.49%522.03M
4.33%514.62M
6368.84%506.96M
--497.27M
--490.22M
--493.24M
--7.84M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-18.18%36.00K
89.47%36.00K
13.24%77.00K
261.54%94.00K
76.00%44.00K
-38.71%19.00K
3300.00%68.00K
0.00%26.00K
212.50%25.00K
358.33%31.00K
102.20%2.00K
471.43%26.00K
-91.75%8.00K
-108.82%-12.00K
-168.94%-91.00K
-102.02%-7.00K
--97.00K
--136.00K
--132.00K
--346.00K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-47.94%9.63M
-54.13%9.92M
-47.77%12.79M
-44.32%16.91M
-42.83%18.50M
-34.70%21.63M
-24.50%24.48M
13.66%30.38M
29.44%32.37M
-2.91%33.13M
-9.31%32.42M
-39.82%26.73M
-30.94%25.01M
-24.41%34.12M
253.29%35.75M
--44.41M
--36.21M
--45.14M
--10.12M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-45.28%28.93M
-52.66%28.93M
-45.35%37.06M
-40.96%48.74M
-37.93%52.87M
-28.61%61.11M
-18.01%67.81M
26.02%82.55M
41.02%85.18M
5.62%85.61M
-1.44%82.70M
-36.73%65.51M
-21.59%60.40M
-15.40%81.05M
81.23%83.92M
519.60%103.53M
--77.04M
--95.81M
--46.30M
---24.67M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NRDY?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Nerdy Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Nerdy Inc có 44.70M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Nerdy Inc là bao nhiêu?

Nerdy Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 47.23M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 25.62M nợ ngắn hạ và 21.61M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Nerdy Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Nerdy Inc là 76.17M, bao gồm 58.17M tài sản ngắn hạn và 17.99M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Nerdy Inc là bao nhiêu?

Nerdy Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 28.93M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.