tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nerdy Inc

NRDY
Thêm vào danh sách theo dõi
0.831USD
-0.018-2.15%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
104.27MVốn hóa
LỗP/E TTM

NRDY Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Nerdy Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
72.38%-1.78M
74.08%-2.93M
20.60%-2.42M
-26.07%-7.04M
-248.04%-6.44M
-124.28%-11.31M
36.32%-3.05M
-23.77%-5.59M
-35.93%4.35M
65.28%-5.04M
63.90%-4.79M
76.56%-4.51M
829.75%6.79M
23.29%-14.53M
-45.73%-13.28M
---19.26M
---931.00K
---18.94M
---9.11M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
62.06%-6.13M
10.98%-14.04M
24.85%-18.76M
16.65%-12.00M
-34.42%-16.15M
-70.68%-15.77M
-21.00%-24.96M
-159.42%-14.40M
62.75%-12.02M
38.97%-9.24M
36.14%-20.63M
-136.33%-5.55M
-1.59%-32.25M
-145.74%-15.14M
44.04%-32.30M
--15.28M
---31.75M
--33.10M
---57.72M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-58.94%815.00K
375.32%9.38M
4.81%2.03M
6.57%2.00M
10.89%1.98M
15.45%1.97M
15.81%1.93M
10.83%1.87M
5.11%1.79M
0.59%1.71M
1.03%1.67M
6.29%1.69M
7.85%1.70M
4.36%1.70M
3.57%1.65M
--1.59M
--1.58M
--1.63M
--1.60M
Các mục phi tiền mặt khác
78.26%123.00K
--78.00K
--0.00
--0.00
--69.00K
----
----
----
----
--1.94M
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--3.01M
--2.72M
Thay đổi trong vốn lưu động
-4050.77%-2.57M
34.31%-4.18M
-26.59%7.46M
-4.59%-4.58M
-98.12%65.00K
38.50%-6.37M
67.31%10.16M
33.56%-4.38M
-24.86%3.47M
-29.65%-10.35M
783.84%6.07M
31.70%-6.59M
-19.14%4.61M
38.15%-7.99M
-96.21%687.00K
---9.64M
--5.71M
---12.91M
--18.13M
-Thay đổi các khoản phải thu
-9.25%893.00K
862.92%857.00K
22.91%-138.00K
-100.29%-7.00K
-82.93%984.00K
101.24%89.00K
94.16%-179.00K
105.78%2.39M
9.56%5.77M
10.44%-7.16M
-301.57%-3.06M
-29.40%1.16M
525.80%5.26M
-155.14%-8.00M
-2.42%-763.00K
--1.64M
--841.00K
---3.13M
---745.00K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-180.69%-4.94M
-204.25%-711.00K
-2.52%4.63M
45.08%-2.53M
58.38%-1.76M
-82.73%682.00K
1433.87%4.75M
23.81%-4.61M
-139.72%-4.23M
3.11%3.95M
126.07%310.00K
18.99%-6.05M
-202.44%-1.77M
-1.08%3.83M
-118.57%-1.19M
---7.47M
--1.72M
--3.87M
--6.40M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
116.84%133.00K
52.87%-1.83M
-51.97%1.17M
-612.02%-1.66M
-1244.93%-790.00K
-57.16%-3.88M
-44.13%2.44M
52.06%-233.00K
-58.43%69.00K
-73.84%-2.47M
1104.13%4.37M
53.40%-486.00K
-73.98%166.00K
88.41%-1.42M
-96.99%363.00K
---1.04M
--638.00K
---12.27M
--12.06M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
72.38%-1.78M
74.08%-2.93M
20.60%-2.42M
-26.07%-7.04M
-248.04%-6.44M
-124.28%-11.31M
36.32%-3.05M
-23.77%-5.59M
-35.93%4.35M
65.28%-5.04M
63.90%-4.79M
76.56%-4.51M
829.75%6.79M
23.29%-14.53M
-45.73%-13.28M
---19.26M
---931.00K
---18.94M
---9.11M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
0.60%1.18M
13.41%1.32M
-11.67%1.72M
-24.51%1.16M
-47.10%1.18M
-60.76%1.16M
3.79%1.94M
43.77%1.53M
126.17%2.22M
203.07%2.96M
15.32%1.87M
-26.41%1.07M
-22.31%982.00K
-29.84%978.00K
-1.75%1.63M
--1.45M
--1.26M
--1.39M
--1.65M
Chi phí vốn
0.60%1.18M
13.41%1.32M
-11.67%1.72M
-24.51%1.16M
-47.10%1.18M
-60.76%1.16M
3.79%1.94M
43.77%1.53M
126.17%2.22M
203.07%2.96M
15.32%1.87M
-26.41%1.07M
-22.31%982.00K
-29.84%978.00K
-1.75%1.63M
--1.45M
--1.26M
--1.39M
--1.65M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
0.60%1.18M
13.41%1.32M
-11.67%1.72M
-24.51%1.16M
-47.10%1.18M
-60.76%1.16M
3.79%1.94M
43.77%1.53M
126.17%2.22M
203.07%2.96M
15.32%1.87M
-26.41%1.07M
-22.31%982.00K
-29.84%978.00K
-1.75%1.63M
--1.45M
--1.26M
--1.39M
--1.65M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-0.60%-1.18M
-13.41%-1.32M
11.67%-1.72M
24.51%-1.16M
47.10%-1.18M
60.76%-1.16M
-3.79%-1.94M
-43.77%-1.53M
-126.17%-2.22M
-203.07%-2.96M
-15.32%-1.87M
26.41%-1.07M
22.31%-982.00K
29.84%-978.00K
1.75%-1.63M
---1.45M
---1.26M
---1.39M
---1.65M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
---250.00K
--19.50M
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
----
----
----
-902.19%-1.37M
-2080.77%-567.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
99.68%-137.00K
-100.01%-26.00K
---21.00K
---816.00K
---42.44M
--203.29M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
--0.00
--20.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
---40.61M
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
---1.37M
---567.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
---250.00K
---501.00K
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
99.68%-137.00K
-100.01%-26.00K
---21.00K
---816.00K
---42.44M
--243.90M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
---250.00K
--19.50M
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
----
----
----
-902.19%-1.37M
-2080.77%-567.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
99.68%-137.00K
-100.01%-26.00K
---21.00K
---816.00K
---42.44M
--203.29M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-9.07%47.90M
-49.78%32.71M
-47.47%36.85M
-41.70%45.05M
-29.90%52.67M
-22.96%65.13M
-23.55%70.15M
-20.62%77.28M
-17.92%75.14M
-21.14%84.55M
-24.86%91.76M
-31.86%97.35M
-37.24%91.55M
-48.62%107.21M
656.89%122.12M
--142.86M
--145.88M
--208.65M
--16.14M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
58.04%-3.20M
221.86%15.19M
17.45%-4.14M
-15.14%-8.20M
-456.69%-7.62M
-32.47%-12.46M
30.41%-5.02M
-27.38%-7.12M
-63.20%2.14M
39.96%-9.41M
51.62%-7.21M
73.04%-5.59M
292.47%5.80M
75.04%-15.67M
-107.74%-14.91M
---20.74M
---3.02M
---62.77M
--192.52M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
--15.00K
-464.71%-62.00K
90.91%-2.00K
--3.00K
-100.00%0.00
168.00%17.00K
-204.76%-22.00K
100.00%0.00
157.14%4.00K
-25.00%-25.00K
5.00%21.00K
-12.50%-9.00K
-40.00%-7.00K
-2100.00%-20.00K
322.22%20.00K
---8.00K
---5.00K
--1.00K
---9.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-0.79%44.70M
-9.07%47.90M
-49.78%32.71M
-47.47%36.85M
-41.70%45.05M
-29.90%52.67M
-22.96%65.13M
-23.55%70.15M
-20.62%77.28M
-17.92%75.14M
-21.14%84.55M
-24.86%91.76M
-31.86%97.35M
-37.24%91.55M
-48.62%107.21M
--122.12M
--142.86M
--145.88M
--208.65M
Dòng tiền tự do
61.12%-2.96M
65.92%-4.25M
17.13%-4.14M
-15.18%-8.20M
-457.36%-7.62M
-55.80%-12.48M
25.04%-5.00M
-27.59%-7.12M
-63.32%2.13M
48.36%-8.01M
55.26%-6.67M
73.05%-5.58M
364.78%5.81M
23.74%-15.51M
-38.44%-14.90M
---20.71M
---2.19M
---20.34M
---10.77M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Nerdy Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Nerdy Inc đã tạo ra -18.85M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Nerdy Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Nerdy Inc đã tăng -20.78% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Nerdy Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Nerdy Inc đã chi 5.37M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Nerdy Inc đã thay đổi như thế nào?

Nerdy Inc đã sử dụng 19.50M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với NRDY?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Nerdy Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -24.22M, phản ánh sự thay đổi -7.79% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.