tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NerdWallet Inc

NRDS
Thêm vào danh sách theo dõi
9.000USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
592.19MVốn hóa
9.46P/E TTM

NRDS Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của NerdWallet Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của NerdWallet Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
Tổng doanh thu
6.21%222.20M
22.63%225.40M
12.44%215.10M
24.10%186.90M
29.22%209.20M
37.47%183.80M
25.20%191.30M
5.09%150.60M
-4.54%161.90M
-5.85%133.70M
7.15%152.80M
14.46%143.30M
31.37%169.60M
42.71%142.00M
--142.60M
36.68%125.20M
43.44%129.10M
75.49%99.50M
--91.60M
--90.00M
--56.70M
Doanh thu
6.21%222.20M
22.63%225.40M
12.44%215.10M
24.10%186.90M
29.22%209.20M
37.47%183.80M
25.20%191.30M
5.09%150.60M
-4.54%161.90M
-5.85%133.70M
7.15%152.80M
14.46%143.30M
31.37%169.60M
42.71%142.00M
--142.60M
36.68%125.20M
43.44%129.10M
75.49%99.50M
--91.60M
--90.00M
--56.70M
Chi phí doanh thu
-25.27%13.60M
-18.56%13.60M
-13.56%15.30M
11.41%16.60M
28.17%18.20M
21.01%16.70M
33.08%17.70M
13.74%14.90M
2.90%14.20M
13.11%13.80M
13.68%13.30M
59.76%13.10M
79.22%13.80M
69.44%12.20M
--11.70M
12.33%8.20M
18.46%7.70M
24.14%7.20M
--7.30M
--6.50M
--5.80M
Chi phí hoạt động
-5.90%196.20M
18.61%205.20M
2.39%179.80M
9.70%174.20M
32.80%208.50M
37.19%173.00M
18.97%175.60M
8.69%158.80M
-7.10%157.00M
-4.47%126.10M
-0.54%147.60M
8.54%146.10M
25.84%169.00M
30.82%132.00M
--148.40M
18.49%134.60M
39.60%134.30M
60.93%100.90M
--113.60M
--96.20M
--62.70M
Chi phí R&D
0.00%16.80M
1.24%16.30M
-31.74%15.70M
-21.15%17.90M
-18.84%16.80M
-20.69%16.10M
11.11%23.00M
13.50%22.70M
6.15%20.70M
4.64%20.30M
0.00%20.70M
-0.50%20.00M
12.07%19.50M
4.30%19.40M
--20.70M
35.81%20.10M
42.62%17.40M
38.81%18.60M
--14.80M
--12.20M
--13.40M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-23.02%9.70M
-16.24%9.80M
-10.08%11.60M
4.10%12.70M
5.88%12.60M
-4.10%11.70M
6.61%12.90M
0.00%12.20M
1.71%11.90M
7.02%12.20M
12.04%12.10M
60.53%12.20M
62.50%11.70M
58.33%11.40M
--10.80M
15.15%7.60M
16.13%7.20M
33.33%7.20M
--6.60M
--6.20M
--5.40M
Chi phí hoạt động khác
--1.20M
61.90%-800.00K
90.11%-900.00K
-42.86%-2.00M
----
-31.25%-2.10M
-658.33%-9.10M
0.00%-1.40M
14.29%-1.20M
-14.29%-1.60M
14.29%-1.20M
---1.40M
---1.40M
---1.40M
---1.40M
--0.00
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
3614.29%26.00M
87.04%20.20M
124.84%35.30M
254.88%12.70M
-85.71%700.00K
42.11%10.80M
201.92%15.70M
-192.86%-8.20M
716.67%4.90M
-24.00%7.60M
189.66%5.20M
70.21%-2.80M
111.54%600.00K
814.29%10.00M
---5.80M
57.27%-9.40M
16.13%-5.20M
76.67%-1.40M
---22.00M
---6.20M
---6.00M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
28.57%900.00K
16.67%700.00K
-23.08%1.00M
-46.67%800.00K
-50.00%700.00K
-33.33%600.00K
44.44%1.30M
87.50%1.50M
40.00%1.40M
0.00%900.00K
80.00%900.00K
700.00%800.00K
--1.00M
--900.00K
--500.00K
--100.00K
----
--0.00
--0.00
----
--0.00
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
100.00%200.00K
-50.00%100.00K
100.00%200.00K
0.00%200.00K
-50.00%100.00K
0.00%200.00K
-50.00%100.00K
0.00%200.00K
0.00%200.00K
-83.33%200.00K
-77.78%200.00K
0.00%200.00K
0.00%200.00K
500.00%1.20M
--900.00K
-50.00%200.00K
-33.33%200.00K
-33.33%200.00K
--400.00K
--300.00K
--300.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
--1.30M
92.38%-800.00K
93.41%-600.00K
-7.14%-1.50M
100.00%0.00
-275.00%-10.50M
-658.33%-9.10M
0.00%-1.40M
13.33%-1.30M
-33.33%-2.80M
60.00%-1.20M
-450.00%-1.40M
61.54%-1.50M
67.69%-2.10M
---3.00M
-33.33%400.00K
44.29%-3.90M
-1028.57%-6.50M
--600.00K
---7.00M
--700.00K
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
---100.00K
----
---300.00K
----
----
----
----
----
---200.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---100.00K
----
Thu nhập trước thuế
2053.85%28.00M
2742.86%19.90M
355.13%35.50M
238.55%11.50M
-72.92%1.30M
-86.79%700.00K
65.96%7.80M
-130.56%-8.30M
4900.00%4.80M
-30.26%5.30M
151.09%4.70M
60.44%-3.60M
98.92%-100.00K
193.83%7.60M
---9.20M
58.26%-9.10M
31.62%-9.30M
-44.64%-8.10M
---21.80M
---13.60M
---5.60M
Thuế thu nhập
590.91%7.60M
115.57%5.90M
19.48%9.20M
200.00%3.30M
-70.27%1.10M
-598.68%-37.90M
48.08%7.70M
-84.51%1.10M
305.56%3.70M
684.62%7.60M
152.53%5.20M
3450.00%7.10M
-250.00%-1.80M
-550.00%-1.30M
---9.90M
102.53%200.00K
271.43%1.20M
90.91%-200.00K
---7.90M
---700.00K
---2.20M
Doanh thu sau thuế
10100.00%20.40M
-63.73%14.00M
26200.00%26.30M
187.23%8.20M
-81.82%200.00K
1778.26%38.60M
120.00%100.00K
12.15%-9.40M
-35.29%1.10M
-125.84%-2.30M
-171.43%-500.00K
-15.05%-10.70M
116.19%1.70M
212.66%8.90M
--700.00K
33.09%-9.30M
18.60%-10.50M
-132.35%-7.90M
---13.90M
---12.90M
---3.40M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
10100.00%20.40M
-63.73%14.00M
26200.00%26.30M
187.23%8.20M
-81.82%200.00K
1778.26%38.60M
120.00%100.00K
12.15%-9.40M
-35.29%1.10M
-125.84%-2.30M
-171.43%-500.00K
-15.05%-10.70M
116.19%1.70M
212.66%8.90M
--700.00K
33.09%-9.30M
18.60%-10.50M
-132.35%-7.90M
---13.90M
---12.90M
---3.40M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
10100.00%20.40M
-63.73%14.00M
26200.00%26.30M
187.23%8.20M
-81.82%200.00K
1778.26%38.60M
120.00%100.00K
12.15%-9.40M
-35.29%1.10M
-125.84%-2.30M
-171.43%-500.00K
-15.05%-10.70M
116.19%1.70M
212.66%8.90M
--700.00K
33.09%-9.30M
18.60%-10.50M
-132.35%-7.90M
---13.90M
---12.90M
---3.40M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
10100.00%20.40M
-63.73%14.00M
26200.00%26.30M
187.23%8.20M
-81.82%200.00K
1778.26%38.60M
120.00%100.00K
12.15%-9.40M
-35.29%1.10M
-125.84%-2.30M
-171.43%-500.00K
-15.05%-10.70M
116.19%1.70M
212.66%8.90M
--700.00K
33.09%-9.30M
18.60%-10.50M
-132.35%-7.90M
---13.90M
---12.90M
---3.40M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
10978.52%0.30
-63.23%0.19
26831.78%0.35
190.85%0.11
-81.05%0.00
1851.15%0.53
120.00%0.00
13.39%-0.12
-36.47%0.01
-125.21%-0.03
-167.61%-0.01
-0.97%-0.14
114.29%0.02
209.20%0.12
--0.01
51.06%-0.14
21.23%-0.16
-107.50%-0.11
---0.28
---0.20
---0.05
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
10926.62%0.29
-59.33%0.19
27042.86%0.34
188.71%0.11
-80.75%0.00
1648.85%0.46
119.53%0.00
13.39%-0.12
-35.96%0.01
-125.21%-0.03
-169.13%-0.01
-0.97%-0.14
113.59%0.02
209.20%0.12
--0.01
51.06%-0.14
21.23%-0.16
-107.50%-0.11
---0.28
---0.20
---0.05
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của NerdWallet Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NRDS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của NerdWallet Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

NerdWallet Inc báo cáo doanh thu là 836.60M cho năm tài chính 2025, tăng từ 687.60M của năm trước.

Doanh thu mà NerdWallet Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

NerdWallet Inc báo cáo doanh thu là 222.20M cho quý gần nhất, tăng 6.21% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của NerdWallet Inc cho cả năm là bao nhiêu?

NerdWallet Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 48.70M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của NerdWallet Inc trong quý trước là bao nhiêu?

NerdWallet Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 20.40M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của NerdWallet Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của NerdWallet Inc là 70.00M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.