tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Neuropace Inc

NPCE
Thêm vào danh sách theo dõi
12.890USD
-0.860-6.25%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
439.47MVốn hóa
LỗP/E TTM

NPCE Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Neuropace Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Neuropace Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
-2.02%22.07M
23.86%26.59M
29.89%27.35M
22.14%23.52M
24.28%22.52M
19.18%21.47M
28.20%21.06M
16.63%19.26M
25.23%18.12M
40.84%18.01M
47.23%16.43M
61.86%16.51M
27.24%14.47M
16.30%12.79M
7.91%11.16M
-19.24%10.20M
1.40%11.37M
2.28%11.00M
-19.04%10.34M
65.31%12.63M
12.45%11.22M
8.55%10.75M
30.92%12.77M
-15.26%7.64M
20.24%9.97M
--9.90M
--9.76M
--9.02M
--8.30M
Doanh thu
-2.02%22.07M
23.86%26.59M
29.89%27.35M
22.14%23.52M
24.28%22.52M
19.18%21.47M
28.20%21.06M
16.63%19.26M
25.23%18.12M
40.84%18.01M
47.23%16.43M
61.86%16.51M
27.24%14.47M
16.30%12.79M
7.91%11.16M
-19.24%10.20M
1.40%11.37M
2.28%11.00M
-19.04%10.34M
65.31%12.63M
12.45%11.22M
8.55%10.75M
30.92%12.77M
-15.26%7.64M
20.24%9.97M
--9.90M
--9.76M
--9.02M
--8.30M
Chi phí doanh thu
-22.42%4.02M
13.87%6.01M
9.68%6.19M
5.19%5.39M
8.39%5.18M
18.16%5.28M
34.48%5.64M
12.87%5.12M
16.61%4.78M
12.07%4.47M
31.39%4.19M
65.98%4.54M
31.62%4.10M
36.46%3.99M
12.71%3.19M
-16.42%2.73M
14.35%3.12M
15.32%2.92M
-11.39%2.83M
47.41%3.27M
-6.65%2.72M
-14.34%2.53M
17.80%3.20M
-5.45%2.22M
17.14%2.92M
--2.96M
--2.71M
--2.35M
--2.49M
Chi phí hoạt động
-0.13%27.64M
12.88%28.36M
18.38%29.95M
19.06%30.34M
7.80%27.67M
8.91%25.12M
13.08%25.30M
4.61%25.49M
12.63%25.67M
1.83%23.06M
4.78%22.38M
15.07%24.36M
7.83%22.79M
13.17%22.65M
28.79%21.36M
22.85%21.17M
40.06%21.14M
45.72%20.01M
18.98%16.58M
55.47%17.23M
-2.22%15.09M
-16.19%13.73M
-7.77%13.94M
-22.46%11.09M
16.83%15.43M
--16.39M
--15.11M
--14.30M
--13.21M
Chi phí R&D
-3.37%7.19M
16.15%7.03M
14.29%6.58M
12.86%6.84M
28.63%7.44M
12.52%6.05M
20.00%5.75M
13.51%6.07M
9.90%5.78M
5.66%5.38M
-14.54%4.79M
-5.75%5.34M
-5.63%5.26M
-4.79%5.09M
29.61%5.61M
27.77%5.67M
36.02%5.58M
36.39%5.34M
17.29%4.33M
36.44%4.44M
-15.17%4.10M
-19.84%3.92M
-19.80%3.69M
-26.77%3.25M
10.80%4.83M
--4.89M
--4.60M
--4.44M
--4.36M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-87.01%60.00K
-82.26%80.00K
-88.03%54.00K
-87.61%55.00K
9.22%462.00K
10.27%451.00K
13.32%451.00K
10.17%444.00K
7.09%423.00K
-45.61%409.00K
-46.14%398.00K
-45.83%403.00K
-47.47%395.00K
652.00%752.00K
639.00%739.00K
644.00%744.00K
652.00%752.00K
--100.00K
0.00%100.00K
--100.00K
--100.00K
----
--100.00K
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
----
---1.64M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-8.18%-5.57M
51.63%-1.77M
38.72%-2.60M
-9.53%-6.82M
31.78%-5.15M
27.68%-3.65M
28.69%-4.24M
20.68%-6.23M
9.30%-7.54M
48.77%-5.05M
41.66%-5.95M
28.43%-7.85M
14.78%-8.32M
-9.36%-9.86M
-63.37%-10.20M
-138.31%-10.97M
-151.99%-9.76M
-202.42%-9.02M
-435.42%-6.24M
-33.63%-4.61M
29.02%-3.87M
54.00%-2.98M
78.23%-1.17M
34.75%-3.45M
-11.07%-5.46M
---6.48M
---5.36M
---5.28M
---4.91M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-28.75%565.00K
-6.31%638.00K
-11.54%667.00K
-5.77%718.00K
-4.11%793.00K
-17.15%681.00K
-1.95%754.00K
3.96%762.00K
13.91%827.00K
2.75%822.00K
81.80%769.00K
231.67%733.00K
441.79%726.00K
78.57%800.00K
--423.00K
--221.00K
--134.00K
2033.33%448.00K
----
----
----
-70.83%21.00K
----
-93.55%6.00K
-77.27%10.00K
--72.00K
--52.00K
--93.00K
--44.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-29.35%1.52M
-27.01%1.60M
-24.61%1.65M
-4.94%2.06M
-4.65%2.15M
-1.97%2.19M
-0.41%2.18M
1.93%2.17M
14.91%2.26M
15.20%2.24M
14.95%2.19M
14.74%2.13M
7.38%1.96M
4.24%1.94M
4.38%1.91M
-1.12%1.85M
-1.03%1.83M
-1.12%1.86M
-34.60%1.83M
-50.88%1.87M
-38.33%1.85M
-35.69%1.88M
12.54%2.79M
63.51%3.81M
71.90%3.00M
--2.93M
--2.48M
--2.33M
--1.74M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
---200.00K
--0.00
--100.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
99.90%-3.00K
---264.00K
---14.00K
---2.02M
---3.09M
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
142.68%35.00K
100.00%0.00
-108.22%-18.00K
-505.00%-486.00K
-260.78%-82.00K
-132.45%-86.00K
90.43%219.00K
-1.64%120.00K
106.24%51.00K
281.51%265.00K
211.65%115.00K
243.53%122.00K
---817.00K
---146.00K
---103.00K
---85.00K
----
----
----
----
----
-66.96%225.00K
-261.54%-168.00K
-409.86%-1.54M
--1.71M
--681.00K
--104.00K
--497.00K
--0.00
Thu nhập trước thuế
-1.52%-6.69M
48.02%-2.73M
35.88%-3.50M
-15.13%-8.65M
26.17%-6.59M
15.32%-5.25M
24.87%-5.45M
17.65%-7.51M
13.98%-8.93M
44.37%-6.20M
38.42%-7.26M
28.10%-9.12M
9.48%-10.38M
-4.24%-11.15M
-45.80%-11.79M
-49.40%-12.69M
-30.09%-11.46M
---10.69M
-95.90%-8.08M
---8.49M
---8.81M
----
---4.13M
----
----
----
----
----
----
Thuế thu nhập
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-1.52%-6.69M
48.02%-2.73M
35.88%-3.50M
-15.13%-8.65M
26.17%-6.59M
15.32%-5.25M
24.87%-5.45M
17.65%-7.51M
13.98%-8.93M
44.37%-6.20M
38.42%-7.26M
28.10%-9.12M
9.48%-10.38M
-4.24%-11.15M
-45.80%-11.79M
-49.40%-12.69M
-30.09%-11.46M
---10.69M
-95.90%-8.08M
---8.49M
---8.81M
----
---4.13M
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-1.52%-6.69M
48.02%-2.73M
35.88%-3.50M
-15.13%-8.65M
26.17%-6.59M
15.32%-5.25M
24.87%-5.45M
17.65%-7.51M
13.98%-8.93M
44.37%-6.20M
38.42%-7.26M
28.10%-9.12M
9.48%-10.38M
-4.24%-11.15M
-45.80%-11.79M
-49.40%-12.69M
-30.09%-11.46M
-131.55%-10.69M
-95.90%-8.08M
3.40%-8.49M
-30.69%-8.81M
46.64%-4.62M
46.28%-4.13M
-25.20%-8.79M
-1.92%-6.74M
---8.65M
---7.68M
---7.02M
---6.61M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-1.52%-6.69M
48.02%-2.73M
35.88%-3.50M
-15.13%-8.65M
26.17%-6.59M
15.32%-5.25M
24.87%-5.45M
17.65%-7.51M
13.98%-8.93M
44.37%-6.20M
38.42%-7.26M
28.10%-9.12M
9.48%-10.38M
-4.24%-11.15M
-45.80%-11.79M
-49.40%-12.69M
-30.09%-11.46M
-131.55%-10.69M
-107.36%-8.08M
3.40%-8.49M
-30.69%-8.81M
46.64%-4.62M
49.25%-3.90M
-25.20%-8.79M
-1.92%-6.74M
---8.65M
---7.68M
---7.02M
---6.61M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-1.52%-6.69M
48.02%-2.73M
35.88%-3.50M
-15.13%-8.65M
26.17%-6.59M
15.32%-5.25M
24.87%-5.45M
17.65%-7.51M
13.98%-8.93M
44.37%-6.20M
38.42%-7.26M
28.10%-9.12M
9.48%-10.38M
-4.24%-11.15M
-45.80%-11.79M
-49.40%-12.69M
-30.09%-11.46M
-131.55%-10.69M
-107.36%-8.08M
3.40%-8.49M
-30.69%-8.81M
46.64%-4.62M
49.25%-3.90M
-25.20%-8.79M
-1.92%-6.74M
---8.65M
---7.68M
---7.02M
---6.61M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
5.21%-0.20
53.43%-0.08
43.02%-0.11
-1.08%-0.26
33.67%-0.21
24.12%-0.18
33.62%-0.19
27.30%-0.26
23.67%-0.32
48.47%-0.23
41.47%-0.28
30.84%-0.36
12.32%-0.41
-1.78%-0.45
-42.10%-0.48
-48.13%-0.52
-23.85%-0.47
-120.98%-0.44
-99.10%-0.34
7.98%-0.35
-30.70%-0.38
46.64%-0.20
49.25%-0.17
-25.20%-0.38
-1.92%-0.29
---0.37
---0.33
---0.30
---0.29
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
5.21%-0.20
53.43%-0.08
43.02%-0.11
-1.08%-0.26
33.67%-0.21
24.12%-0.18
33.62%-0.19
27.30%-0.26
23.67%-0.32
48.47%-0.23
41.47%-0.28
30.84%-0.36
12.32%-0.41
-1.78%-0.45
-42.10%-0.48
-48.13%-0.52
-23.85%-0.47
-120.98%-0.44
-99.10%-0.34
7.98%-0.35
-30.70%-0.38
46.64%-0.20
49.25%-0.17
-25.20%-0.38
-1.92%-0.29
---0.37
---0.33
---0.30
---0.29
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Neuropace Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NPCE?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Neuropace Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Neuropace Inc báo cáo doanh thu là 99.99M cho năm tài chính 2025, tăng từ 79.91M của năm trước.

Doanh thu mà Neuropace Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Neuropace Inc báo cáo doanh thu là 22.07M cho quý gần nhất, tăng -2.02% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Neuropace Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Neuropace Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -21.46M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Neuropace Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Neuropace Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -6.69M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Neuropace Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Neuropace Inc là -16.34M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.