tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Neuropace Inc

NPCE
Thêm vào danh sách theo dõi
12.890USD
-0.860-6.25%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
439.47MVốn hóa
LỗP/E TTM

NPCE Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Neuropace Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-18.53%53.98M
15.74%61.06M
5.60%60.01M
11.89%62.14M
12.41%66.26M
-20.61%52.76M
-7.36%56.83M
-12.64%55.54M
-12.82%58.95M
-14.15%66.45M
-28.17%61.35M
-31.21%63.57M
-34.47%67.61M
-33.03%77.41M
-30.75%85.41M
-27.76%92.41M
237.95%103.17M
--115.58M
--123.33M
--127.92M
--30.53M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-45.30%14.78M
61.52%21.69M
33.92%20.65M
77.96%22.86M
107.87%27.02M
-25.63%13.43M
58.67%15.42M
63.51%12.84M
93.42%13.00M
173.40%18.06M
70.83%9.72M
37.76%7.86M
-10.27%6.72M
-65.58%6.61M
-78.64%5.69M
-81.75%5.70M
-45.89%7.49M
--19.19M
--26.63M
--31.25M
--13.84M
-Đầu tư ngắn hạn
-0.10%39.20M
0.10%39.37M
-4.94%39.37M
-7.98%39.28M
-14.59%39.24M
-18.74%39.33M
-19.79%41.41M
-23.37%42.69M
-24.55%45.95M
-31.65%48.40M
-35.24%51.63M
-35.74%55.72M
-36.36%60.90M
-26.55%70.80M
-17.56%79.72M
-10.30%86.71M
473.35%95.69M
--96.40M
--96.70M
--96.67M
--16.69M
Các khoản phải thu
-4.19%14.79M
14.24%14.68M
29.21%14.94M
20.57%13.55M
32.71%15.44M
4.36%12.85M
2.50%11.56M
3.37%11.24M
26.51%11.63M
64.58%12.31M
43.21%11.28M
28.35%10.88M
1.47%9.19M
5.51%7.48M
19.13%7.88M
9.98%8.47M
10.47%9.06M
--7.09M
--6.61M
--7.71M
--8.20M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-4.19%14.79M
14.24%14.68M
29.21%14.94M
20.57%13.55M
32.71%15.44M
4.36%12.85M
2.50%11.56M
3.37%11.24M
26.51%11.63M
64.58%12.31M
43.21%11.28M
28.35%10.88M
1.47%9.19M
5.51%7.48M
19.13%7.88M
9.98%8.47M
10.47%9.06M
--7.09M
--6.61M
--7.71M
--8.20M
Hàng tồn kho
22.93%16.69M
26.27%16.90M
50.07%18.14M
43.85%16.35M
18.96%13.58M
19.32%13.38M
23.82%12.08M
13.47%11.36M
6.20%11.42M
15.47%11.21M
13.73%9.76M
18.95%10.01M
32.67%10.75M
24.16%9.71M
19.81%8.58M
20.88%8.42M
15.07%8.10M
--7.82M
--7.16M
--6.96M
--7.04M
Chi phí trả trước
-31.17%1.51M
-38.86%1.44M
6.00%2.24M
-18.38%1.70M
-2.70%2.20M
-14.07%2.35M
33.25%2.12M
1.66%2.08M
-12.90%2.26M
-12.02%2.74M
-36.51%1.59M
-35.13%2.05M
24.80%2.60M
34.15%3.11M
-26.07%2.50M
-17.15%3.16M
58.37%2.08M
--2.32M
--3.38M
--3.81M
--1.31M
Tài sản ngắn hạn khác
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-10.77%86.98M
15.66%94.07M
15.42%95.33M
16.85%93.74M
15.70%97.48M
-12.27%81.34M
-1.65%82.59M
-7.26%80.23M
-6.55%84.25M
-5.11%92.72M
-19.54%83.97M
-23.08%86.51M
-26.36%90.16M
-26.43%97.71M
-25.71%104.37M
-23.18%112.46M
159.98%122.42M
--132.82M
--140.49M
--146.40M
--47.09M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-12.93%10.96M
-12.70%11.26M
-12.07%11.68M
-10.82%12.16M
-10.55%12.59M
-10.50%12.89M
-9.75%13.29M
-9.75%13.64M
-9.28%14.07M
-9.40%14.41M
-7.76%14.72M
154.54%15.11M
141.70%15.52M
2537.15%15.90M
2457.85%15.96M
1296.94%5.94M
1248.53%6.42M
--603.00K
--624.00K
--425.00K
--476.00K
-Tài sản cố định
-6.69%19.23M
-6.74%19.46M
-6.62%19.81M
-5.91%20.24M
-5.85%20.61M
-5.89%20.87M
-10.04%21.21M
-10.13%21.51M
-9.89%21.89M
-9.95%22.18M
-4.27%23.58M
64.52%23.93M
62.40%24.29M
171.81%24.63M
173.63%24.63M
66.67%14.55M
71.69%14.96M
--9.06M
--9.00M
--8.73M
--8.71M
-Khấu hao lũy kế
3.11%8.27M
2.91%8.21M
2.52%8.13M
2.59%8.07M
2.62%8.02M
2.67%7.97M
-10.51%7.93M
-10.79%7.87M
-10.95%7.81M
-10.97%7.77M
2.15%8.86M
2.45%8.82M
2.76%8.77M
3.16%8.72M
3.50%8.67M
3.70%8.61M
3.67%8.54M
--8.46M
--8.38M
--8.30M
--8.23M
Tài sản dài hạn khác
599.27%958.00K
-43.10%235.00K
-43.06%242.00K
-60.11%209.00K
-73.85%137.00K
-21.18%413.00K
-29.52%425.00K
-13.96%524.00K
-12.67%524.00K
6.94%524.00K
321.68%603.00K
325.87%609.00K
319.58%600.00K
242.66%490.00K
0.00%143.00K
-1.38%143.00K
-94.82%143.00K
--143.00K
--143.00K
--145.00K
--2.76M
Tổng tài sản dài hạn
-6.34%11.92M
-13.65%11.49M
-13.03%11.93M
-12.65%12.37M
-12.82%12.73M
-10.88%13.31M
-10.53%13.71M
-9.91%14.16M
-9.41%14.60M
-8.91%14.93M
-4.83%15.33M
158.57%15.72M
145.58%16.11M
2097.32%16.39M
1999.61%16.10M
966.67%6.08M
102.78%6.56M
--746.00K
--767.00K
--570.00K
--3.24M
Tổng tài sản
-10.26%98.90M
11.54%105.56M
11.37%107.25M
12.42%106.11M
11.48%110.20M
-12.08%94.65M
-3.02%96.30M
-7.67%94.39M
-6.98%98.85M
-5.66%107.65M
-17.58%99.30M
-13.76%102.23M
-17.61%106.27M
-14.57%114.11M
-14.71%120.47M
-19.34%118.54M
156.30%128.98M
--133.56M
--141.26M
--146.97M
--50.32M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--0.00
--484.00K
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trích trước
15.96%9.34M
31.35%12.86M
22.29%12.32M
25.76%9.74M
10.53%8.06M
-12.46%9.79M
0.36%10.07M
-5.34%7.75M
10.79%7.29M
50.80%11.18M
32.93%10.04M
17.52%8.18M
-5.47%6.58M
-6.42%7.41M
1.75%7.55M
4.82%6.96M
21.40%6.96M
--7.92M
--7.42M
--6.64M
--5.73M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--3.59M
Nợ phải trả hoãn lại
-81.47%126.00K
-74.59%141.00K
-13.35%649.00K
-13.97%696.00K
-21.75%680.00K
-49.08%555.00K
--749.00K
--809.00K
--869.00K
--1.09M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
-81.47%126.00K
12.61%625.00K
-13.35%649.00K
-13.97%696.00K
-21.75%680.00K
-49.08%555.00K
--749.00K
--809.00K
--869.00K
--1.09M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
9.93%16.17M
17.54%17.81M
32.65%19.61M
36.22%17.14M
12.18%14.71M
-6.61%15.16M
15.34%14.78M
9.36%12.59M
32.76%13.11M
47.86%16.23M
36.08%12.81M
0.94%11.51M
-18.10%9.88M
18.01%10.98M
8.57%9.42M
49.82%11.40M
11.56%12.06M
--9.30M
--8.67M
--7.61M
--10.81M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-4.15%68.28M
-3.86%68.72M
-3.58%69.13M
-3.32%69.53M
-0.24%71.23M
1.00%71.48M
2.25%71.70M
3.48%71.92M
3.62%71.40M
3.53%70.77M
3.66%70.12M
28.13%69.50M
27.36%68.91M
37.13%68.35M
36.44%67.65M
9.90%54.24M
9.16%54.10M
--49.85M
--49.58M
--49.35M
--49.56M
-Nợ dài hạn
-1.28%59.02M
-1.08%58.88M
-0.87%58.75M
-0.68%58.62M
3.01%59.79M
4.51%59.52M
6.04%59.27M
7.59%59.02M
7.76%58.04M
7.64%56.95M
7.57%55.89M
7.52%54.85M
7.47%53.86M
6.15%52.91M
4.78%51.95M
3.37%51.02M
1.12%50.12M
--49.85M
--49.58M
--49.35M
--49.56M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-19.11%9.26M
-17.71%9.84M
-16.50%10.38M
-15.39%10.92M
-14.38%11.44M
-13.47%11.95M
-12.65%12.43M
-11.89%12.90M
-11.19%13.36M
-10.53%13.81M
-9.31%14.23M
354.36%14.64M
277.40%15.05M
--15.44M
--15.69M
--3.22M
--3.99M
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--911.00K
--1.29M
--1.34M
--1.48M
Tổng nợ dài hạn
-4.15%68.28M
-3.86%68.72M
-3.58%69.13M
-3.32%69.53M
-0.24%71.23M
1.00%71.48M
2.25%71.70M
3.48%71.92M
3.62%71.40M
3.53%70.77M
3.66%70.12M
28.13%69.50M
27.36%68.91M
34.66%68.35M
32.98%67.65M
7.00%54.24M
-0.78%54.10M
--50.76M
--50.87M
--50.69M
--54.53M
Tổng các khoản nợ
-1.74%84.44M
-0.12%86.53M
2.61%88.74M
2.57%86.68M
1.68%85.94M
-0.42%86.63M
4.27%86.48M
4.32%84.50M
7.27%84.51M
9.67%87.00M
7.62%82.94M
23.41%81.01M
19.08%78.78M
32.09%79.33M
29.42%77.06M
12.59%65.64M
1.26%66.16M
--60.06M
--59.55M
--58.30M
--65.34M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
2.09%573.56M
6.03%571.45M
6.10%568.20M
6.70%565.63M
6.59%561.81M
2.76%538.96M
4.19%535.52M
3.63%530.13M
3.61%527.08M
3.50%524.46M
1.89%513.97M
1.85%511.58M
1.94%508.72M
1.85%506.74M
1.96%504.45M
1.75%502.27M
107.90%499.04M
--497.55M
--494.76M
--493.65M
--240.03M
Cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--141.42M
Lợi nhuận giữ lại
-4.01%-559.10M
-4.04%-552.41M
-4.56%-549.69M
-4.99%-546.19M
-4.84%-537.54M
-5.39%-530.95M
-5.65%-525.70M
-6.10%-520.25M
-6.55%-512.73M
-7.00%-503.81M
-8.24%-497.61M
-9.47%-490.35M
-10.57%-481.23M
-11.11%-470.85M
-11.29%-459.71M
-10.60%-447.92M
-9.77%-435.23M
---423.77M
---413.08M
---405.00M
---396.50M
Vốn dự trữ
2.09%573.52M
6.03%571.41M
6.10%568.17M
6.70%565.60M
6.59%561.77M
2.76%538.93M
4.19%535.49M
3.63%530.10M
3.61%527.05M
3.50%524.43M
1.89%513.95M
1.85%511.55M
1.94%508.69M
1.85%506.71M
1.96%504.43M
1.75%502.25M
107.89%499.01M
--497.52M
--494.73M
--493.63M
--240.03M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-307.35%-1.11M
-4142.42%-1.33M
-13290.91%-1.45M
-3075.76%-982.00K
---272.00K
--33.00K
--11.00K
--33.00K
Tổng vốn chủ sở hữu
-40.44%14.45M
137.50%19.03M
88.52%18.52M
96.64%19.44M
69.23%24.27M
-61.20%8.01M
-39.97%9.82M
-53.43%9.88M
-47.83%14.34M
-40.61%20.65M
-62.31%16.36M
-59.88%21.23M
-56.24%27.49M
-52.69%34.78M
-46.88%43.41M
-40.34%52.90M
518.43%62.82M
--73.50M
--81.71M
--88.67M
---15.01M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NPCE?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Neuropace Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Neuropace Inc có 14.78M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Neuropace Inc là bao nhiêu?

Neuropace Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 86.53M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 17.81M nợ ngắn hạ và 68.72M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Neuropace Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Neuropace Inc là 105.56M, bao gồm 94.07M tài sản ngắn hạn và 11.49M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Neuropace Inc là bao nhiêu?

Neuropace Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 19.03M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.