tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Neuropace Inc

NPCE
Thêm vào danh sách theo dõi
12.890USD
-0.860-6.25%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
439.47MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của NPCE

Theo dõi tình hình tài chính của Neuropace Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Neuropace Inc

Mới phát hành
Th08 11, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.21
Doanh thu / Dự báo
--/22.65M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
99.99M
25.13%
EPS(YoY)
-0.66
29.60%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
5.21%-0.20
53.43%-0.08
43.02%-0.11
-1.08%-0.26
33.67%-0.21
24.12%-0.18
33.62%-0.19
27.30%-0.26
23.67%-0.32
48.47%-0.23
---0.28
---0.36
---0.41
---0.45
---1.47
----
----
----
----
----
Doanh thu
-2.02%22.07M
23.86%26.59M
29.89%27.35M
22.14%23.52M
24.28%22.52M
19.18%21.47M
28.20%21.06M
16.63%19.26M
25.23%18.12M
40.84%18.01M
47.23%16.43M
61.86%16.51M
27.24%14.47M
16.30%12.79M
7.91%11.16M
-19.24%10.20M
1.40%11.37M
2.28%11.00M
-19.04%10.34M
65.31%12.63M
Lợi nhuận ròng
-1.52%-6.69M
48.02%-2.73M
35.88%-3.50M
-15.13%-8.65M
26.17%-6.59M
15.32%-5.25M
24.87%-5.45M
17.65%-7.51M
13.98%-8.93M
44.37%-6.20M
38.42%-7.26M
28.10%-9.12M
9.48%-10.38M
-4.24%-11.15M
-45.80%-11.79M
-49.40%-12.69M
-30.09%-11.46M
-131.55%-10.69M
-107.36%-8.08M
3.40%-8.49M
Biên lợi nhuận ròng
-3.62%-30.31%
58.03%-10.26%
50.63%-12.78%
5.74%-36.78%
40.60%-29.25%
28.95%-24.46%
41.40%-25.89%
29.39%-39.02%
31.31%-49.24%
60.50%-34.42%
---44.18%
---55.26%
---71.69%
---87.15%
---109.79%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
6.22%81.78%
2.63%77.40%
5.69%77.39%
5.03%77.09%
4.58%76.99%
0.28%75.41%
-1.68%73.22%
1.22%73.40%
2.72%73.62%
9.25%75.20%
--74.47%
--72.51%
--71.67%
--68.83%
--72.38%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
10.00%59.68%
-11.31%55.78%
-11.00%54.77%
-11.65%55.24%
-7.60%54.25%
18.87%62.89%
9.34%61.54%
16.53%62.52%
15.85%58.71%
14.09%52.91%
--56.28%
--53.66%
--50.68%
--46.37%
--43.12%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-2.02%22.07M
23.86%26.59M
29.89%27.35M
22.14%23.52M
24.28%22.52M
19.18%21.47M
28.20%21.06M
16.63%19.26M
25.23%18.12M
40.84%18.01M
47.23%16.43M
61.86%16.51M
27.24%14.47M
16.30%12.79M
7.91%11.16M
-19.24%10.20M
1.40%11.37M
2.28%11.00M
-19.04%10.34M
65.31%12.63M
Lợi nhuận hoạt động
-8.18%-5.57M
51.63%-1.77M
38.72%-2.60M
-9.53%-6.82M
31.78%-5.15M
27.68%-3.65M
28.69%-4.24M
20.68%-6.23M
9.30%-7.54M
48.77%-5.05M
41.66%-5.95M
28.43%-7.85M
14.78%-8.32M
-9.36%-9.86M
-63.37%-10.20M
-138.31%-10.97M
-151.99%-9.76M
-202.42%-9.02M
-435.42%-6.24M
-33.63%-4.61M
Lợi nhuận ròng
-1.52%-6.69M
48.02%-2.73M
35.88%-3.50M
-15.13%-8.65M
26.17%-6.59M
15.32%-5.25M
24.87%-5.45M
17.65%-7.51M
13.98%-8.93M
44.37%-6.20M
38.42%-7.26M
28.10%-9.12M
9.48%-10.38M
-4.24%-11.15M
-45.80%-11.79M
-49.40%-12.69M
-30.09%-11.46M
-131.55%-10.69M
-107.36%-8.08M
3.40%-8.49M
Tài sản ngắn hạn
-10.77%86.98M
15.66%94.07M
15.42%95.33M
16.85%93.74M
15.70%97.48M
-12.27%81.34M
-1.65%82.59M
-7.26%80.23M
-6.55%84.25M
-5.11%92.72M
-19.54%83.97M
-23.08%86.51M
-26.36%90.16M
-26.43%97.71M
-25.71%104.37M
-23.18%112.46M
159.98%122.42M
--132.82M
--140.49M
--146.40M
Tổng nợ ngắn hạn
9.93%16.17M
17.54%17.81M
32.65%19.61M
36.22%17.14M
12.18%14.71M
-6.61%15.16M
15.34%14.78M
9.36%12.59M
32.76%13.11M
47.86%16.23M
36.08%12.81M
0.94%11.51M
-18.10%9.88M
18.01%10.98M
8.57%9.42M
49.82%11.40M
11.56%12.06M
--9.30M
--8.67M
--7.61M
Tổng tài sản
-10.26%98.90M
11.54%105.56M
11.37%107.25M
12.42%106.11M
11.48%110.20M
-12.08%94.65M
-3.02%96.30M
-7.67%94.39M
-6.98%98.85M
-5.66%107.65M
-17.58%99.30M
-13.76%102.23M
-17.61%106.27M
-14.57%114.11M
-14.71%120.47M
-19.34%118.54M
156.30%128.98M
--133.56M
--141.26M
--146.97M
Tổng các khoản nợ
-1.74%84.44M
-0.12%86.53M
2.61%88.74M
2.57%86.68M
1.68%85.94M
-0.42%86.63M
4.27%86.48M
4.32%84.50M
7.27%84.51M
9.67%87.00M
7.62%82.94M
23.41%81.01M
19.08%78.78M
32.09%79.33M
29.42%77.06M
12.59%65.64M
1.26%66.16M
--60.06M
--59.55M
--58.30M
Tổng vốn chủ sở hữu
-40.44%14.45M
137.50%19.03M
88.52%18.52M
96.64%19.44M
69.23%24.27M
-61.20%8.01M
-39.97%9.82M
-53.43%9.88M
-47.83%14.34M
-40.61%20.65M
-62.31%16.36M
-59.88%21.23M
-56.24%27.49M
-52.69%34.78M
-46.88%43.41M
-40.34%52.90M
518.43%62.82M
--73.50M
--81.71M
--88.67M
Thu nhập hoạt động ròng
21.14%-5.90M
110.55%506.00K
-12.76%-1.94M
46.51%-2.09M
0.61%-7.48M
-43.58%-4.80M
25.11%-1.72M
10.55%-3.90M
22.38%-7.53M
57.40%-3.34M
67.00%-2.30M
59.09%-4.36M
14.88%-9.70M
4.39%-7.84M
-57.66%-6.97M
-77.22%-10.66M
-91.93%-11.39M
---8.20M
---4.42M
---6.01M
Đầu tư ròng
-216.22%-117.00K
-104.95%-97.00K
-102.14%-30.00K
-105.19%-168.00K
-101.54%-37.00K
-43.45%1.96M
-66.60%1.40M
-38.92%3.24M
-76.20%2.40M
-61.02%3.47M
-39.86%4.19M
-35.65%5.30M
3390.20%10.07M
5877.92%8.90M
3767.89%6.97M
110.29%8.24M
93.92%-306.00K
---154.00K
---190.00K
---80.02M
Tài chính thuần
-100.79%-166.00K
-25.12%635.00K
-108.11%-235.00K
-474.85%-1.91M
29216.67%21.11M
-89.68%848.00K
10833.33%2.90M
161.03%509.00K
128.24%72.00K
6052.17%8.21M
-237.50%-27.00K
-69.29%195.00K
-25600.00%-255.00K
-115.15%-138.00K
---8.00K
-99.38%635.00K
100.06%1.00K
--911.00K
--0.00
--103.19M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Neuropace Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neuropace Inc, tổng doanh thu đạt 99.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 79.91M.

Tài sản ngắn hạn của Neuropace Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neuropace Inc, tài sản ngắn hạn là 94.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.66.

Tổng tài sản của Neuropace Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Neuropace Inc là 105.56M, bao gồm 94.07M tài sản ngắn hạn và 11.49M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Neuropace Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neuropace Inc, tổng nghĩa vụ của Neuropace Inc là 86.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.12.

Tổng vốn chủ sở hữu của Neuropace Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neuropace Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Neuropace Inc là 19.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 137.50.

Thu nhập hoạt động thuần của Neuropace Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neuropace Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Neuropace Inc là -16.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.61.

Giá trị đầu tư ròng của Neuropace Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neuropace Inc, giá trị đầu tư ròng của Neuropace Inc là -332.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -103.69.

Giá trị huy động vốn ròng của Neuropace Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neuropace Inc, giá trị huy động vốn ròng của Neuropace Inc là 19.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 352.97.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Neuropace Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neuropace Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.60.

Thu nhập ròng của Neuropace Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neuropace Inc, lợi nhuận ròng là -21.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.91.

Biên lợi nhuận ròng của Neuropace Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neuropace Inc, biên lợi nhuận ròng là -21.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.80.

Biên lợi nhuận gộp của Neuropace Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neuropace Inc, biên lợi nhuận gộp là 77.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.45.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Neuropace Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neuropace Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 55.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.31.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Neuropace Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neuropace Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -158.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.17.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Neuropace Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neuropace Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -21.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.09.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Neuropace Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neuropace Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -16.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.61.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.