tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nomad Foods Ltd

NOMD
Thêm vào danh sách theo dõi
11.900USD
-0.510-4.11%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.66BVốn hóa
15.01P/E TTM

Tình hình tài chính của NOMD

Theo dõi tình hình tài chính của Nomad Foods Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Nomad Foods Ltd

Mới phát hành
Th08 13, 2026
EPS / Dự báo
--/0.43
Doanh thu / Dự báo
--/829.69M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.58B
10.06%
EPS(YoY)
1.07
-26.41%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
8.63%0.24
-125.83%-0.09
-5.65%0.46
-5.24%0.44
-4.95%0.22
101.85%0.34
0.69%0.48
79.48%0.47
4.68%0.23
-16.27%0.17
0.08%0.48
--0.26
--0.22
--0.20
--0.48
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-1.73%838.57M
-13.39%655.34M
-10.85%651.60M
-7.10%640.62M
-6.86%677.03M
7.44%756.63M
2.10%730.86M
1.55%689.59M
2.98%726.93M
-0.54%704.25M
-6.87%715.83M
0.32%679.03M
1.24%705.92M
12.56%708.07M
48.13%768.59M
34.42%676.90M
18.91%697.27M
16.46%629.08M
6.43%518.87M
-0.17%503.55M
----
----
Lợi nhuận ròng
-7.70%33.89M
-118.50%-9.07M
-25.28%49.88M
-24.56%48.98M
-8.98%29.13M
114.39%49.02M
-8.24%66.76M
44.79%64.92M
-14.72%32.00M
-34.71%22.86M
-12.42%72.75M
-38.11%44.84M
-29.57%37.52M
36.07%35.02M
85.62%83.07M
67.42%72.45M
30.37%53.28M
-46.62%25.73M
-6.20%44.75M
-17.91%43.27M
----
----
Biên lợi nhuận ròng
-6.07%4.04%
-121.36%-1.38%
-16.19%7.66%
-18.80%7.64%
-2.27%4.30%
99.55%6.48%
-10.13%9.13%
42.57%9.41%
-17.18%4.40%
-34.35%3.25%
-5.96%10.16%
--6.60%
--5.32%
--4.95%
--10.81%
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-7.79%25.67%
-10.19%25.57%
-14.53%27.57%
-10.65%27.62%
3.45%27.84%
4.29%28.47%
13.63%32.25%
9.63%30.91%
-6.96%26.91%
6.28%27.30%
-2.49%28.38%
--28.20%
--28.93%
--25.69%
--29.11%
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
8.01%36.30%
6.83%36.17%
1.42%33.36%
-1.35%32.97%
0.87%33.61%
1.74%33.85%
-3.62%32.89%
-1.50%33.42%
-1.05%33.32%
-2.77%33.27%
-5.67%34.13%
--33.93%
--33.68%
--34.22%
--36.18%
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-1.73%838.57M
-13.39%655.34M
-10.85%651.60M
-7.10%640.62M
-6.86%677.03M
7.44%756.63M
2.10%730.86M
1.55%689.59M
2.98%726.93M
-0.54%704.25M
-6.87%715.83M
0.32%679.03M
1.24%705.92M
12.56%708.07M
48.13%768.59M
34.42%676.90M
18.91%697.27M
16.46%629.08M
6.43%518.87M
-0.17%503.55M
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-23.39%78.44M
-18.95%85.02M
-26.25%95.96M
-15.55%88.00M
-8.58%81.23M
32.86%104.90M
23.79%130.10M
7.46%104.20M
-11.38%88.86M
-6.11%78.96M
-18.66%105.10M
-0.85%96.97M
-1.13%100.27M
15.33%84.10M
71.37%129.21M
10.73%97.80M
6.58%101.42M
-4.74%72.92M
-0.42%75.40M
5.20%88.32M
----
----
Lợi nhuận ròng
-7.70%33.89M
-118.50%-9.07M
-25.28%49.88M
-24.56%48.98M
-8.98%29.13M
114.39%49.02M
-8.24%66.76M
44.79%64.92M
-14.72%32.00M
-34.71%22.86M
-12.42%72.75M
-38.11%44.84M
-29.57%37.52M
36.07%35.02M
85.62%83.07M
67.42%72.45M
30.37%53.28M
-46.62%25.73M
-6.20%44.75M
-17.91%43.27M
----
----
Tài sản ngắn hạn
-1.16%1.35B
-17.39%972.11M
--987.01M
--1.02B
-3.48%1.09B
9.11%1.18B
----
----
3.18%1.13B
2.45%1.08B
-7.46%1.03B
0.63%1.06B
14.86%1.09B
26.79%1.05B
42.44%1.12B
-3.84%1.05B
16.88%949.58M
4.39%830.22M
-18.98%782.89M
-12.72%1.09B
-37.38%812.42M
-38.41%795.34M
Tổng nợ ngắn hạn
-1.38%1.27B
-15.50%905.23M
--965.88M
--997.26M
3.41%1.02B
12.57%1.07B
----
----
9.64%988.96M
7.16%951.59M
-9.59%873.99M
-11.13%875.79M
-5.21%902.00M
2.85%887.97M
22.83%966.71M
26.32%985.43M
32.24%951.57M
14.63%863.37M
3.76%787.05M
4.66%780.09M
-7.12%719.58M
0.64%753.20M
Tổng tài sản
3.43%7.43B
-12.45%5.37B
--5.47B
--5.47B
-4.88%5.70B
3.26%6.13B
----
----
2.48%5.99B
-0.52%5.94B
-9.27%5.94B
-6.05%5.83B
-1.35%5.85B
8.28%5.97B
24.46%6.54B
24.46%6.20B
28.48%5.93B
20.31%5.51B
10.28%5.26B
-1.12%4.98B
-15.21%4.61B
-14.63%4.58B
Tổng các khoản nợ
5.94%4.50B
-9.48%3.25B
--3.26B
--3.27B
-5.37%3.37B
1.52%3.59B
----
----
3.58%3.56B
0.84%3.54B
-11.89%3.45B
-9.70%3.42B
-6.68%3.44B
1.48%3.51B
20.09%3.91B
22.60%3.79B
31.47%3.69B
21.94%3.46B
12.46%3.26B
7.41%3.09B
-9.05%2.80B
-6.80%2.84B
Tổng vốn chủ sở hữu
-0.20%2.93B
-16.64%2.12B
--2.21B
--2.20B
-4.15%2.33B
5.83%2.54B
----
----
0.91%2.43B
-2.46%2.40B
-5.39%2.49B
-0.34%2.41B
7.42%2.41B
19.74%2.46B
31.56%2.63B
27.49%2.42B
23.84%2.24B
17.65%2.05B
6.90%2.00B
-12.45%1.90B
-23.26%1.81B
-24.89%1.75B
Thu nhập hoạt động ròng
25.59%33.42M
-47.96%103.33M
-61.72%25.81M
1130.72%40.57M
-55.02%21.11M
16.64%198.55M
23.57%67.43M
-94.26%3.30M
38.91%46.93M
-10.93%170.23M
3272.21%54.57M
1069.16%57.41M
-36.01%33.79M
53.44%191.13M
-162.10%-1.72M
-138.73%-5.92M
-41.56%52.80M
26.39%124.56M
-71.02%2.77M
-90.43%15.30M
----
----
Đầu tư ròng
-17.28%-24.62M
31.15%-16.02M
-99.21%-19.49M
18.32%-15.78M
4.48%-16.66M
-7.89%-23.27M
45.38%-9.78M
-11.00%-19.32M
7.05%-17.44M
3.58%-21.57M
18.44%-17.91M
-38.94%-17.41M
3.33%-18.76M
8.97%-22.37M
95.84%-21.96M
-39.84%-12.53M
-100.12%-19.41M
81.10%-24.57M
-5529.64%-528.22M
24.01%-8.96M
----
----
Tài chính thuần
32.70%-62.26M
126.30%28.40M
-32.38%-70.15M
-75.85%-77.45M
-113.28%-73.39M
-67.32%-107.95M
37.48%-52.99M
19.45%-44.04M
-403.80%-34.41M
-2305.10%-64.52M
-754.73%-84.76M
-227.35%-54.68M
76.54%-6.83M
104.46%2.93M
-128.85%-9.92M
-106.25%-16.70M
-12.21%-29.11M
41.02%-65.59M
110.09%34.37M
867.91%267.07M
----
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Nomad Foods Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nomad Foods Ltd, tổng doanh thu đạt 3.58B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.25B.

Tài sản ngắn hạn của Nomad Foods Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nomad Foods Ltd, tài sản ngắn hạn là 1.35B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.56.

Tổng tài sản của Nomad Foods Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Nomad Foods Ltd là 7.47B, bao gồm 1.35B tài sản ngắn hạn và 6.12B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Nomad Foods Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nomad Foods Ltd, tổng nghĩa vụ của Nomad Foods Ltd là 4.53B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.56.

Tổng vốn chủ sở hữu của Nomad Foods Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nomad Foods Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Nomad Foods Ltd là 2.95B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.50.

Thu nhập hoạt động thuần của Nomad Foods Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nomad Foods Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Nomad Foods Ltd là 477.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.24.

Giá trị đầu tư ròng của Nomad Foods Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nomad Foods Ltd, giá trị đầu tư ròng của Nomad Foods Ltd là -92.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.38.

Giá trị huy động vốn ròng của Nomad Foods Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nomad Foods Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Nomad Foods Ltd là -259.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.55.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Nomad Foods Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nomad Foods Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.41.

Thu nhập ròng của Nomad Foods Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nomad Foods Ltd, lợi nhuận ròng là 161.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.28.

Biên lợi nhuận ròng của Nomad Foods Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nomad Foods Ltd, biên lợi nhuận ròng là 4.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.47.

Biên lợi nhuận gộp của Nomad Foods Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nomad Foods Ltd, biên lợi nhuận gộp là 27.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.34.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Nomad Foods Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nomad Foods Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 36.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.83.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Nomad Foods Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nomad Foods Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 5.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.70.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Nomad Foods Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nomad Foods Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.42.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Nomad Foods Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nomad Foods Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 477.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.24.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.