tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NI Holdings Inc

NODK
Thêm vào danh sách theo dõi
15.150USD
-0.190-1.24%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
310.29MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của NODK

Theo dõi tình hình tài chính của NI Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của NI Holdings Inc

Mới phát hành
Th05 8, 2026
EPS / Dự báo
0.60/--
Doanh thu / Dự báo
58.04M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
284.66M
-12.02%
EPS(YoY)
-0.50
-71.65%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
94.92%0.60
-132.16%-0.15
38.46%-0.08
38.78%-0.57
0.24%0.31
47.88%0.47
-1278.24%-0.13
-145.17%-0.94
255.65%0.31
657.74%0.32
--0.01
---0.38
---0.20
--0.04
---2.53
----
----
----
----
----
Doanh thu
-18.13%58.04M
-19.05%61.18M
-12.24%76.02M
-13.37%76.57M
-2.83%70.89M
-1.96%75.58M
8.96%86.62M
8.93%88.40M
-20.47%72.95M
110.18%77.09M
-10.86%79.49M
7.07%81.15M
38.68%91.73M
-58.73%36.68M
2.36%89.17M
-6.88%75.79M
-3.99%66.14M
6.24%88.87M
7.75%87.12M
-14.93%81.39M
Lợi nhuận ròng
93.62%12.51M
-132.05%-3.16M
38.41%-1.67M
25.78%-12.05M
0.64%6.46M
48.65%9.85M
-1271.00%-2.71M
-99.90%-16.24M
252.47%6.42M
644.38%6.63M
102.31%231.00K
82.31%-8.12M
-320.53%-4.21M
-85.48%890.00K
-110.79%-9.98M
-1636.38%-45.91M
-80.26%1.91M
-71.60%6.13M
-229.28%-4.74M
-114.11%-2.64M
Biên lợi nhuận ròng
136.50%21.55%
-139.59%-5.16%
29.82%-2.19%
-86.03%-15.74%
-4.14%9.11%
-49.24%13.03%
-408.39%-3.12%
-166.50%-8.46%
293.77%9.51%
-41.45%25.67%
--1.01%
---3.17%
---4.91%
--43.84%
---23.70%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-58.85%0.01%
-50.76%0.02%
-44.04%0.02%
-44.90%0.02%
-17.63%0.03%
-16.14%0.04%
--0.04%
--0.04%
--0.04%
--0.05%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-18.13%58.04M
-19.05%61.18M
-12.24%76.02M
-13.37%76.57M
-2.83%70.89M
-1.96%75.58M
8.96%86.62M
8.93%88.40M
-20.47%72.95M
110.18%77.09M
-10.86%79.49M
7.07%81.15M
38.68%91.73M
-58.73%36.68M
2.36%89.17M
-6.88%75.79M
-3.99%66.14M
6.24%88.87M
7.75%87.12M
-14.93%81.39M
Lợi nhuận hoạt động
96.32%14.15M
-114.94%-2.71M
58.63%-2.41M
-74.59%-14.81M
-1.10%7.21M
-4.02%18.13M
-334.51%-5.82M
-166.20%-8.48M
56.45%7.29M
12.36%18.89M
118.75%2.48M
94.60%-3.19M
78.63%4.66M
41.00%16.81M
-233.58%-13.24M
-1053.11%-59.05M
-75.78%2.61M
-58.40%11.92M
-181.45%-3.97M
-121.63%-5.12M
Lợi nhuận ròng
93.62%12.51M
-132.05%-3.16M
38.41%-1.67M
25.78%-12.05M
0.64%6.46M
48.65%9.85M
-1271.00%-2.71M
-99.90%-16.24M
252.47%6.42M
644.38%6.63M
102.31%231.00K
82.31%-8.12M
-320.53%-4.21M
-85.48%890.00K
-110.79%-9.98M
-1636.38%-45.91M
-80.26%1.91M
-71.60%6.13M
-229.28%-4.74M
-114.11%-2.64M
Tổng tài sản
-6.33%492.11M
-3.90%506.00M
-2.87%543.82M
8.59%620.05M
-22.11%525.36M
-19.60%526.54M
-14.79%559.90M
-16.91%570.99M
7.41%674.52M
6.62%654.89M
3.23%657.09M
0.82%687.20M
0.62%627.98M
-5.76%614.23M
-8.61%636.54M
-3.79%681.59M
0.44%624.12M
5.53%651.78M
10.55%696.49M
13.45%708.42M
Tổng các khoản nợ
-10.85%241.91M
-5.76%265.67M
-5.81%300.01M
13.63%376.73M
-35.19%271.36M
-30.30%281.91M
-25.43%318.53M
-25.80%331.54M
11.67%418.68M
12.04%404.49M
10.74%427.16M
9.25%446.81M
28.46%374.91M
18.61%361.02M
9.42%385.72M
14.40%408.98M
8.58%291.85M
13.26%304.37M
15.76%352.51M
19.28%357.49M
Tổng vốn chủ sở hữu
-1.50%250.20M
-1.76%240.34M
1.01%243.80M
1.62%243.32M
-0.72%254.00M
-2.30%244.63M
4.97%241.37M
-0.39%239.45M
1.10%255.85M
-1.11%250.40M
-8.33%229.94M
-11.82%240.38M
-23.84%253.07M
-27.12%253.21M
-27.08%250.82M
-22.32%272.61M
-5.76%332.28M
-0.42%347.41M
5.67%343.98M
8.07%350.94M
Thu nhập hoạt động ròng
-118.88%-1.87M
-39.06%13.24M
-498.37%-44.80M
-3.15%6.40M
-38.76%9.89M
-25.06%21.73M
12.48%-7.49M
-33.13%6.61M
471.11%16.15M
608.29%28.99M
77.68%-8.55M
0.88%9.88M
-213.04%-4.35M
-128.99%-5.70M
-213.67%-38.33M
-10.23%9.80M
-64.34%3.85M
-1.93%19.68M
-233.67%-12.22M
-39.99%10.91M
Đầu tư ròng
358.28%8.93M
254.22%15.22M
52.33%13.87M
-170.29%-6.79M
32.57%-3.46M
-70.67%-9.87M
349.40%9.10M
55.64%-2.51M
-126.41%-5.13M
-127.77%-5.78M
-111.88%-3.65M
-2593.83%-5.66M
257.93%19.43M
381.97%20.82M
9379.15%30.71M
132.38%227.00K
76.08%-12.30M
-59.16%4.32M
70.29%-331.00K
58.40%-701.00K
Tài chính thuần
-578.34%-1.06M
-4550.00%-1.40M
64.88%-1.20M
99.55%-32.00K
96.95%-157.00K
89.25%-30.00K
68.68%-3.41M
70.01%-7.08M
-547.36%-5.14M
92.83%-279.00K
-853.77%-10.89M
-2425.67%-23.61M
90.35%-794.00K
-252.13%-3.89M
-20.97%-1.14M
44.11%-935.00K
-6.18%-8.23M
-26.87%-1.10M
79.39%-944.00K
68.32%-1.67M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của NI Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NI Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 284.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 323.54M.

Tổng nghĩa vụ của NI Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NI Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của NI Holdings Inc là 265.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.76.

Tổng vốn chủ sở hữu của NI Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NI Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của NI Holdings Inc là 240.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.76.

Thu nhập hoạt động thuần của NI Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NI Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của NI Holdings Inc là -12.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -213.57.

Giá trị đầu tư ròng của NI Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NI Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của NI Holdings Inc là 18.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 353.93.

Giá trị huy động vốn ròng của NI Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NI Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của NI Holdings Inc là -2.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 74.00.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của NI Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NI Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -71.65.

Thu nhập ròng của NI Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NI Holdings Inc, lợi nhuận ròng là -10.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -71.83.

Biên lợi nhuận ròng của NI Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NI Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là -3.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -279.32.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của NI Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NI Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -50.76.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của NI Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NI Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -4.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -260.15.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của NI Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NI Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -2.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -280.52.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của NI Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NI Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -12.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -213.57.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.