tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Neumora Therapeutics Inc

NMRA
Thêm vào danh sách theo dõi
1.610USD
-0.040-2.42%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
298.31MVốn hóa
LỗP/E TTM

NMRA Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Neumora Therapeutics Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-41.02%147.07M
-40.66%182.53M
-49.74%171.53M
-41.45%217.59M
-41.01%249.35M
-32.25%307.58M
-33.02%341.31M
14.63%371.64M
22.33%422.71M
22.08%453.98M
--509.56M
-1.01%324.20M
-1.17%345.55M
-9.13%371.88M
--327.51M
--349.62M
--409.25M
--439.14M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
15.93%147.07M
28.41%182.53M
-53.19%129.07M
-17.36%124.52M
-30.65%126.86M
-62.00%142.15M
-33.13%275.71M
-26.22%150.68M
-13.25%182.93M
55.24%374.04M
--412.28M
17.10%204.22M
-27.58%210.87M
-41.13%240.94M
--174.40M
--291.18M
--409.25M
--439.14M
-Đầu tư ngắn hạn
----
-100.00%0.00
-35.28%42.45M
-57.88%93.06M
-48.92%122.49M
106.93%165.43M
-32.57%65.59M
84.17%220.96M
78.05%239.79M
-38.95%79.94M
--97.28M
-21.64%119.98M
130.44%134.68M
--130.94M
--153.11M
--58.44M
--0.00
----
Các khoản phải thu
----
----
----
----
----
----
----
174.58%1.63M
15.12%906.00K
2.18%939.00K
--668.00K
1.54%594.00K
192.57%787.00K
359.50%919.00K
--585.00K
--269.00K
--200.00K
--270.00K
-Các khoản phải thu khác
----
----
----
----
----
----
----
174.58%1.63M
15.12%906.00K
2.18%939.00K
--668.00K
1.54%594.00K
192.57%787.00K
359.50%919.00K
--585.00K
--269.00K
--200.00K
--270.00K
Chi phí trả trước
47.95%6.36M
52.11%8.01M
-8.72%5.56M
-78.76%5.32M
-77.56%4.30M
-77.46%5.26M
-60.73%6.09M
111.92%25.05M
40.64%19.16M
54.67%23.36M
--15.50M
-3.44%11.82M
4.97%13.63M
150.41%15.10M
--12.24M
--12.98M
--6.03M
--3.54M
Tài sản ngắn hạn khác
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--1.21M
--1.21M
--1.21M
----
----
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-60.00%50.00K
--50.00K
--50.00K
--125.00K
--125.00K
Tổng tài sản ngắn hạn
-39.80%153.43M
-39.33%190.54M
-49.20%177.08M
-44.04%222.91M
-42.44%254.87M
-34.34%314.06M
-33.69%348.61M
18.33%398.32M
23.01%442.79M
23.28%478.28M
--525.74M
-1.11%336.61M
-0.82%359.96M
-6.65%387.95M
--340.39M
--362.92M
--415.60M
--443.08M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-79.28%390.00K
-84.33%457.00K
-85.90%554.00K
-87.49%618.00K
-68.16%1.88M
-57.47%2.92M
-50.19%3.93M
-43.10%4.94M
-39.11%5.91M
-35.56%6.86M
--7.89M
-10.47%8.68M
155.18%9.71M
163.35%10.64M
--9.70M
--3.80M
--4.04M
--4.50M
-Tài sản cố định
----
-87.03%644.00K
----
----
----
-40.12%4.97M
----
----
----
-29.13%8.29M
----
----
----
--11.70M
----
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
----
-90.87%187.00K
----
----
----
42.79%2.05M
----
----
----
35.38%1.44M
----
----
----
--1.06M
----
----
----
----
Chi phí trả trước dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--7.62M
--4.17M
Tài sản dài hạn khác
--53.00K
--53.00K
--197.00K
-75.43%298.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-74.55%1.21M
-70.71%1.21M
-70.60%1.21M
--1.21M
15.54%4.77M
79.81%4.14M
-57.26%4.13M
--4.13M
--2.30M
--9.65M
--4.39M
Tổng tài sản dài hạn
-76.46%443.00K
-82.52%510.00K
-80.89%751.00K
-85.12%916.00K
-74.66%1.88M
-83.72%2.92M
-79.34%3.93M
-73.63%6.15M
-76.89%7.43M
-53.20%17.92M
--19.01M
0.64%23.34M
61.36%32.13M
179.53%38.28M
--23.19M
--19.91M
--13.69M
--8.89M
Tổng tài sản
-40.07%153.88M
-39.73%191.05M
-49.56%177.83M
-44.66%223.82M
-42.97%256.75M
-36.12%316.97M
-35.28%352.54M
12.37%404.47M
14.82%450.21M
16.41%496.19M
--544.75M
-1.00%359.95M
2.42%392.09M
-0.71%426.23M
--363.58M
--382.84M
--429.30M
--451.98M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-58.65%55.00K
-33.83%88.00K
-8.27%122.00K
-4.32%133.00K
-10.74%133.00K
-15.82%133.00K
-46.15%133.00K
-91.55%139.00K
--149.00K
-91.96%158.00K
-70.17%247.00K
10.56%1.64M
--1.97M
--828.00K
--1.49M
--1.26M
Chi phí trích trước
-5.73%24.77M
17.06%28.79M
9.77%24.98M
10.65%20.25M
34.78%26.27M
15.69%24.59M
-2.52%22.76M
26.80%18.30M
14.33%19.49M
84.27%21.26M
--23.35M
-5.59%14.44M
18.32%17.05M
-39.59%11.54M
--15.29M
--14.41M
--19.10M
--15.96M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-58.65%55.00K
-33.83%88.00K
-8.27%122.00K
-4.32%133.00K
-10.74%133.00K
-15.82%133.00K
-46.15%133.00K
-91.55%139.00K
--149.00K
-91.96%158.00K
-70.17%247.00K
10.56%1.64M
--1.97M
--828.00K
--1.49M
--1.26M
Tổng nợ ngắn hạn
6.10%30.11M
8.58%32.45M
-18.59%25.84M
-8.51%21.16M
15.34%28.38M
19.02%29.89M
9.00%31.74M
-11.36%23.13M
13.00%24.61M
5.97%25.11M
--29.12M
14.11%26.09M
21.48%21.78M
1.80%23.70M
--22.86M
--17.93M
--23.28M
--20.95M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--53.08M
--54.73M
--19.83M
--19.79M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-78.16%938.00K
-63.47%1.85M
--2.75M
-26.99%3.50M
493.91%4.29M
409.24%5.07M
--4.79M
--723.00K
--996.00K
--1.32M
-Nợ dài hạn
--52.96M
--54.53M
--19.56M
--19.45M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
--119.00K
--193.00K
--267.00K
--339.00K
----
----
----
-100.00%0.00
-78.16%938.00K
-63.47%1.85M
--2.75M
-26.99%3.50M
493.91%4.29M
409.24%5.07M
--4.79M
--723.00K
--996.00K
--1.32M
Nợ dài hạn khác
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-85.81%22.00K
-70.74%55.00K
-59.73%89.00K
-51.97%122.00K
-75.32%155.00K
--188.00K
-71.67%221.00K
-26.59%254.00K
62.69%628.00K
--780.00K
--346.00K
--386.00K
--280.00K
Tổng nợ dài hạn
--53.08M
248650.00%54.73M
35954.55%19.83M
22135.96%19.79M
-100.00%0.00
-98.90%22.00K
-98.12%55.00K
-97.61%89.00K
-76.69%1.06M
-64.77%2.01M
--2.93M
-33.25%3.72M
325.44%4.55M
312.45%5.70M
--5.57M
--1.07M
--1.38M
--1.60M
Tổng các khoản nợ
193.11%83.20M
191.48%87.18M
43.63%45.67M
76.38%40.95M
10.58%28.38M
10.28%29.91M
-0.80%31.80M
-22.12%23.21M
-2.50%25.67M
-7.75%27.12M
--32.06M
4.83%29.81M
38.59%26.33M
19.21%29.40M
--28.43M
--19.00M
--24.66M
--22.56M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
5.20%1.31B
4.36%1.29B
3.95%1.26B
4.47%1.25B
5.22%1.24B
5.26%1.23B
9.15%1.21B
4088.71%1.20B
4532.51%1.18B
5370.94%1.17B
--1.11B
76.65%28.58M
84.76%25.51M
88.27%21.43M
--16.18M
--13.81M
--11.38M
--9.19M
Lợi nhuận giữ lại
-21.91%-1.24B
-25.01%-1.18B
-26.60%-1.12B
-30.90%-1.07B
-34.08%-1.02B
-34.66%-947.22M
-49.39%-888.40M
-50.62%-815.86M
-50.49%-757.15M
-50.46%-703.43M
---594.70M
-32.11%-541.68M
-32.53%-503.13M
-38.89%-467.51M
---410.02M
---379.65M
---336.61M
---309.64M
Vốn dự trữ
5.20%1.31B
4.36%1.29B
3.95%1.26B
4.47%1.25B
5.22%1.24B
5.26%1.23B
9.15%1.21B
4089.09%1.20B
4535.35%1.18B
5371.63%1.17B
--1.11B
76.80%28.58M
84.85%25.50M
88.30%21.43M
--16.17M
--13.79M
--11.38M
--9.18M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
----
-100.00%0.00
-91.43%9.00K
91.98%-15.00K
97.97%-3.00K
181.58%62.00K
133.76%105.00K
58.26%-187.00K
50.34%-148.00K
90.18%-76.00K
---311.00K
48.51%-448.00K
-67.42%-298.00K
---774.00K
---870.00K
---178.00K
--0.00
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-69.05%70.68M
-63.82%103.87M
-58.79%132.16M
-52.03%182.88M
-46.21%228.36M
-38.80%287.06M
-37.44%320.74M
15.48%381.26M
16.07%424.54M
18.20%469.08M
--512.69M
-1.49%330.15M
0.53%365.77M
-1.93%396.84M
--335.15M
--363.84M
--404.64M
--429.42M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NMRA?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Neumora Therapeutics Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Neumora Therapeutics Inc có 147.07M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Neumora Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Neumora Therapeutics Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 87.18M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 32.45M nợ ngắn hạ và 54.73M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Neumora Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Neumora Therapeutics Inc là 191.05M, bao gồm 190.54M tài sản ngắn hạn và 510.00K tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Neumora Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Neumora Therapeutics Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 103.87M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.