tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NMI Holdings Inc

NMIH
Thêm vào danh sách theo dõi
44.300USD
+0.860+1.98%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.33BVốn hóa
8.85P/E TTM

Tình hình tài chính của NMIH

Theo dõi tình hình tài chính của NMI Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của NMI Holdings Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
1.40/1.28
Doanh thu / Dự báo
187.89M/156.35M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
706.44M
8.52%
EPS(YoY)
5.01
11.09%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
13.23%1.40
-0.31%1.30
12.61%1.23
6.29%1.24
7.27%1.23
18.58%1.31
5.92%1.09
14.09%1.17
18.76%1.15
23.85%1.10
18.01%1.03
--1.02
--0.97
--0.89
--0.87
--2.58
----
----
----
----
Doanh thu
8.12%187.89M
5.90%183.47M
8.55%180.74M
7.58%178.68M
7.19%173.78M
10.88%173.25M
9.99%166.50M
12.10%166.09M
13.62%162.12M
14.24%156.25M
13.73%151.38M
13.46%148.16M
7.91%142.69M
7.33%136.78M
6.42%133.11M
5.27%130.58M
9.49%132.22M
10.63%127.44M
13.80%125.07M
15.08%124.04M
Lợi nhuận ròng
10.02%105.79M
-3.15%99.33M
9.34%94.22M
3.44%96.00M
4.42%96.15M
15.17%102.56M
3.30%86.17M
10.55%92.81M
14.69%92.08M
19.60%89.05M
14.36%83.41M
9.26%83.95M
6.42%80.28M
10.01%74.46M
20.51%72.94M
27.65%76.84M
31.16%75.44M
27.96%67.68M
25.39%60.52M
57.66%60.19M
Biên lợi nhuận ròng
1.76%56.30%
-8.55%54.14%
0.73%52.13%
-3.85%53.73%
-2.58%55.33%
3.87%59.20%
-6.08%51.75%
-1.39%55.88%
0.94%56.80%
4.69%56.99%
0.55%55.10%
--56.67%
--56.27%
--54.44%
--54.80%
--56.37%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-9.74%10.46%
-11.19%10.68%
-12.39%10.86%
-10.52%11.18%
-13.24%11.59%
-9.18%12.02%
-8.35%12.39%
-13.15%12.49%
-9.47%13.35%
-12.04%13.24%
-14.10%13.52%
--14.38%
--14.75%
--15.05%
--15.74%
--16.46%
----
----
----
----
Doanh thu
8.12%187.89M
5.90%183.47M
8.55%180.74M
7.58%178.68M
7.19%173.78M
10.88%173.25M
9.99%166.50M
12.10%166.09M
13.62%162.12M
14.24%156.25M
13.73%151.38M
13.46%148.16M
7.91%142.69M
7.33%136.78M
6.42%133.11M
5.27%130.58M
9.49%132.22M
10.63%127.44M
13.80%125.07M
15.08%124.04M
Lợi nhuận hoạt động
10.21%144.06M
-4.64%132.05M
8.74%128.28M
3.48%130.81M
-1.95%130.72M
12.94%138.48M
4.17%117.97M
9.57%126.40M
18.93%133.32M
17.65%122.61M
10.15%113.25M
8.19%115.36M
7.56%112.10M
10.05%104.21M
19.44%102.81M
24.88%106.63M
28.80%104.22M
25.30%94.69M
21.41%86.08M
48.26%85.38M
Lợi nhuận ròng
10.02%105.79M
-3.15%99.33M
9.34%94.22M
3.44%96.00M
4.42%96.15M
15.17%102.56M
3.30%86.17M
10.55%92.81M
14.69%92.08M
19.60%89.05M
14.36%83.41M
9.26%83.95M
6.42%80.28M
10.01%74.46M
20.51%72.94M
27.65%76.84M
31.16%75.44M
27.96%67.68M
25.39%60.52M
57.66%60.19M
Tổng tài sản
11.31%4.00B
13.12%3.91B
14.66%3.84B
12.26%3.73B
15.77%3.59B
14.97%3.46B
13.93%3.35B
20.21%3.32B
15.32%3.10B
14.14%3.01B
16.87%2.94B
14.90%2.76B
12.44%2.69B
8.66%2.63B
2.67%2.52B
0.23%2.40B
3.75%2.39B
10.79%2.42B
13.10%2.45B
15.20%2.40B
Tổng các khoản nợ
10.35%1.29B
12.57%1.28B
10.29%1.25B
7.77%1.21B
10.86%1.17B
10.40%1.13B
11.64%1.13B
15.85%1.12B
12.26%1.06B
10.86%1.03B
12.43%1.01B
10.60%971.07M
8.50%940.89M
4.29%927.07M
1.98%902.30M
-0.47%877.98M
2.51%867.20M
10.08%888.90M
11.01%884.79M
13.93%882.09M
Tổng vốn chủ sở hữu
11.78%2.71B
13.39%2.63B
16.89%2.59B
14.56%2.51B
18.31%2.42B
17.35%2.32B
15.13%2.22B
22.57%2.20B
16.96%2.05B
15.92%1.98B
19.35%1.93B
17.37%1.79B
14.68%1.75B
11.18%1.71B
3.06%1.61B
0.64%1.53B
4.47%1.53B
11.21%1.54B
14.33%1.57B
15.96%1.52B
Thu nhập hoạt động ròng
11.12%142.63M
14.77%116.09M
72.37%61.74M
-0.29%128.05M
8.97%128.36M
-9.34%101.15M
18.94%35.82M
6.29%128.42M
15.59%117.79M
24.20%111.57M
-5.27%30.12M
12.12%120.83M
8.96%101.91M
11.86%89.83M
-28.30%31.79M
9.04%107.77M
-3.66%93.52M
-6.03%80.31M
17.85%44.34M
12.80%98.84M
Đầu tư ròng
-15.21%-108.44M
-0.53%-47.91M
-36.60%-117.66M
-39.80%-57.02M
46.09%-94.13M
-26.24%-47.66M
-4.92%-86.13M
-2711.40%-40.79M
-103.71%-174.61M
-11.85%-37.75M
23.76%-82.09M
104.55%1.56M
32.18%-85.72M
-57.94%-33.75M
-69.14%-107.67M
50.81%-34.35M
12.37%-126.39M
77.84%-21.37M
41.42%-63.66M
82.82%-69.84M
Tài chính thuần
-34.07%-32.74M
-23.36%-41.44M
-6.57%-30.59M
-45.21%-24.60M
-20.48%-24.42M
-9.12%-33.59M
-3.25%-28.70M
11.97%-16.94M
21.94%-20.27M
-76.86%-30.79M
-405.25%-27.80M
3.78%-19.24M
-1.27%-25.97M
-271.92%-17.41M
-325.85%-5.50M
-10969.57%-20.00M
-8898.60%-25.65M
-970.94%-4.68M
-134.06%-1.29M
108.00%184.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của NMI Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NMI Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 706.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 650.97M.

Tổng nghĩa vụ của NMI Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NMI Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của NMI Holdings Inc là 1.25B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.29.

Tổng vốn chủ sở hữu của NMI Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NMI Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của NMI Holdings Inc là 2.59B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.89.

Thu nhập hoạt động thuần của NMI Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NMI Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của NMI Holdings Inc là 528.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.59.

Giá trị đầu tư ròng của NMI Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NMI Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của NMI Holdings Inc là -316.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.73.

Giá trị huy động vốn ròng của NMI Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NMI Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của NMI Holdings Inc là -113.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.07.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của NMI Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NMI Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 5.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.09.

Thu nhập ròng của NMI Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NMI Holdings Inc, lợi nhuận ròng là 388.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.00.

Biên lợi nhuận ròng của NMI Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NMI Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là 55.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.48.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của NMI Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NMI Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 10.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.39.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của NMI Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NMI Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 16.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.95.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của NMI Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NMI Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 10.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.52.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của NMI Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NMI Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 528.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.59.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.