tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

New Mountain Finance Corp

NMFC
Thêm vào danh sách theo dõi
6.830USD
+0.010+0.15%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
652.78MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của NMFC

Theo dõi tình hình tài chính của New Mountain Finance Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của New Mountain Finance Corp

Mới phát hành
Th08 3, 2026
EPS / Dự báo
--/0.26
Doanh thu / Dự báo
--/62.96M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
207.70M
-38.95%
EPS(YoY)
0.16
-85.41%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-333.48%-0.51
-201.74%-0.26
-48.09%0.11
-77.63%0.07
-17.89%0.22
-4.27%0.26
-22.08%0.22
-6.54%0.32
-40.13%0.26
81.81%0.27
--0.28
--0.35
--0.44
--0.15
--0.60
----
----
----
----
----
Doanh thu
-116.89%-12.59M
-79.19%17.55M
-29.83%58.83M
-37.56%56.78M
-8.07%74.54M
5.93%84.36M
1.77%83.83M
0.32%90.93M
-17.58%81.09M
24.91%79.64M
54.97%82.37M
60.30%90.64M
29.27%98.38M
-30.29%63.75M
-12.48%53.15M
-51.48%56.55M
-15.97%76.10M
-14.26%91.45M
-51.82%60.73M
1.24%116.55M
Lợi nhuận ròng
-317.52%-50.93M
-197.16%-26.89M
-48.98%12.19M
-77.45%7.77M
-14.58%23.41M
1.58%27.68M
-16.75%23.89M
-1.03%34.47M
-38.51%27.41M
83.08%27.24M
272.43%28.70M
118.32%34.83M
23.16%44.57M
-71.52%14.88M
-64.73%7.71M
-78.96%15.95M
-29.71%36.19M
-21.02%52.25M
-75.23%21.85M
-0.87%75.81M
Biên lợi nhuận ròng
----
-563.66%-152.48%
-26.39%20.98%
-63.74%13.87%
-8.91%31.55%
-4.77%32.89%
-18.19%28.50%
-1.16%38.25%
-23.97%34.63%
48.49%34.53%
--34.84%
--38.70%
--45.55%
--23.26%
--32.13%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
-230.78%-74.95%
-17.36%44.51%
-30.67%43.22%
-7.26%56.05%
-4.56%57.31%
-11.44%53.86%
-2.46%62.35%
-10.75%60.43%
11.34%60.05%
--60.82%
--63.92%
--67.72%
--53.93%
--64.22%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-2.15%55.29%
1.51%58.18%
-2.28%57.79%
-1.09%56.61%
3.87%56.50%
0.16%57.32%
1.94%59.14%
-1.90%57.23%
-8.59%54.40%
-3.91%57.22%
--58.02%
--58.34%
--59.51%
--59.55%
--59.14%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-116.89%-12.59M
-79.19%17.55M
-29.83%58.83M
-37.56%56.78M
-8.07%74.54M
5.93%84.36M
1.77%83.83M
0.32%90.93M
-17.58%81.09M
24.91%79.64M
54.97%82.37M
60.30%90.64M
29.27%98.38M
-30.29%63.75M
-12.48%53.15M
-51.48%56.55M
-15.97%76.10M
-14.26%91.45M
-51.82%60.73M
1.24%116.55M
Lợi nhuận hoạt động
-315.95%-50.74M
-196.77%-26.76M
-48.48%12.37M
-77.49%7.88M
-16.33%23.50M
0.48%27.65M
-14.46%24.01M
-2.75%35.02M
-37.46%28.09M
75.76%27.52M
274.24%28.07M
139.22%36.01M
20.91%44.91M
-70.65%15.66M
-67.24%7.50M
-80.99%15.05M
-28.37%37.14M
-21.37%53.35M
-74.48%22.90M
3.23%79.20M
Lợi nhuận ròng
-317.52%-50.93M
-197.16%-26.89M
-48.98%12.19M
-77.45%7.77M
-14.58%23.41M
1.58%27.68M
-16.75%23.89M
-1.03%34.47M
-38.51%27.41M
83.08%27.24M
272.43%28.70M
118.32%34.83M
23.16%44.57M
-71.52%14.88M
-64.73%7.71M
-78.96%15.95M
-29.71%36.19M
-21.02%52.25M
-75.23%21.85M
-0.87%75.81M
Tổng tài sản
-24.07%2.43B
-10.59%2.90B
-9.53%3.09B
-7.71%3.16B
-1.81%3.20B
2.77%3.25B
4.11%3.41B
3.84%3.42B
-3.65%3.26B
-5.83%3.16B
-2.04%3.28B
-3.17%3.30B
0.51%3.38B
1.79%3.35B
5.68%3.35B
7.07%3.40B
7.46%3.36B
6.40%3.30B
4.47%3.17B
8.03%3.18B
Tổng các khoản nợ
-25.49%1.38B
-9.16%1.71B
-10.77%1.83B
-9.29%1.85B
-2.01%1.85B
3.28%1.89B
5.34%2.05B
3.99%2.04B
-7.55%1.89B
-9.92%1.83B
-3.00%1.94B
-3.95%1.96B
2.33%2.04B
3.87%2.03B
7.50%2.00B
9.13%2.04B
6.89%1.99B
4.98%1.95B
1.52%1.86B
3.45%1.87B
Tổng vốn chủ sở hữu
-22.12%1.05B
-12.58%1.19B
-7.67%1.26B
-5.39%1.31B
-1.53%1.35B
2.07%1.36B
2.31%1.37B
3.63%1.39B
2.29%1.37B
0.42%1.33B
-0.62%1.34B
-2.00%1.34B
-2.15%1.34B
-1.22%1.33B
3.08%1.35B
4.13%1.37B
8.32%1.37B
8.55%1.34B
9.00%1.30B
15.32%1.31B
Thu nhập hoạt động ròng
286.29%401.41M
-17.21%161.59M
218.77%73.14M
125.23%40.34M
52.19%103.92M
55.30%195.18M
-170.69%-61.58M
-229.52%-159.88M
2048.60%68.28M
186.59%125.68M
23.99%87.11M
463.82%123.44M
92.24%-3.50M
141.08%43.85M
-25.29%70.25M
36.74%-33.93M
-201.99%-45.17M
-439.54%-106.75M
759.49%94.04M
-118.03%-53.64M
Tài chính thuần
-337.09%-430.96M
18.02%-144.55M
-1759.94%-66.80M
-140.06%-68.80M
-220.09%-98.60M
-26.93%-176.32M
108.09%4.02M
238.58%171.74M
-44.45%-30.80M
-544.69%-138.91M
19.58%-49.72M
-415.17%-123.93M
-194.58%-21.32M
-126.40%-21.55M
-60.18%-61.82M
15.16%39.32M
129.68%22.55M
486.08%81.61M
-244.23%-38.59M
112.97%34.15M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của New Mountain Finance Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Mountain Finance Corp, tổng doanh thu đạt 207.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 340.21M.

Tổng nghĩa vụ của New Mountain Finance Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Mountain Finance Corp, tổng nghĩa vụ của New Mountain Finance Corp là 1.71B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.16.

Tổng vốn chủ sở hữu của New Mountain Finance Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Mountain Finance Corp, tổng vốn chủ sở hữu của New Mountain Finance Corp là 1.19B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.58.

Thu nhập hoạt động thuần của New Mountain Finance Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Mountain Finance Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của New Mountain Finance Corp là 16.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -85.19.

Giá trị huy động vốn ròng của New Mountain Finance Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Mountain Finance Corp, giá trị huy động vốn ròng của New Mountain Finance Corp là -378.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1107.71.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của New Mountain Finance Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Mountain Finance Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -85.41.

Thu nhập ròng của New Mountain Finance Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Mountain Finance Corp, lợi nhuận ròng là 16.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -85.47.

Biên lợi nhuận ròng của New Mountain Finance Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Mountain Finance Corp, biên lợi nhuận ròng là 8.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -75.72.

Biên lợi nhuận gộp của New Mountain Finance Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Mountain Finance Corp, biên lợi nhuận gộp là 38.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.75.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của New Mountain Finance Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Mountain Finance Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 58.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.51.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của New Mountain Finance Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Mountain Finance Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 1.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -84.68.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của New Mountain Finance Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Mountain Finance Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -84.56.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của New Mountain Finance Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Mountain Finance Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 16.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -85.19.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.