tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NIO Inc

NIO
Thêm vào danh sách theo dõi
3.670USD
+0.010+0.27%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
8.65BVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 16:29 (ET)3.670USD+0.010+0.27%

NIO Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của NIO Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2021Q4
FY2020Q4
FY2019Q4
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q4
FY2017Q3
FY2017Q2
FY2017Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-24.08%1.63B
599.94%332.20M
82.72%-66.45M
-109.16%-384.47M
-31.01%-245.37M
-90.25%-303.88M
-57.22%-239.79M
---183.82M
---187.29M
---159.73M
---152.51M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-54.36%-2.14B
47.17%-214.80M
22.12%-406.57M
-99.81%-522.07M
-107.83%-406.30M
-68.04%-262.74M
-68.71%-235.44M
---261.28M
---195.49M
---156.35M
---139.55M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
78.69%767.20M
-9.09%66.41M
158.93%73.05M
214.78%28.21M
212.63%20.22M
114.71%11.81M
133.25%9.91M
--8.96M
--6.47M
--5.50M
--4.25M
Các mục phi tiền mặt khác
-88.82%43.71M
264.16%60.48M
117.23%16.61M
62.59%7.65M
-350.47%-3.48M
-5013.55%-12.18M
2083.96%14.23M
--4.70M
--1.39M
--247.81K
--651.59K
Thay đổi trong vốn lưu động
0.77%2.54B
61.99%389.87M
204.53%240.68M
38.46%79.03M
3217.85%79.82M
-348.77%-51.04M
-64.83%-35.09M
--57.08M
---2.56M
---11.37M
---21.29M
-Thay đổi các khoản phải thu
617.22%2.09B
280.71%45.16M
81.89%-24.99M
---137.96M
---58.62M
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi hàng tồn kho
-684.14%-361.33M
-105.42%-7.13M
953.99%131.55M
-299.62%-15.40M
-5812.76%-92.54M
-655.24%-81.43M
-3809.43%-11.72M
---3.85M
--1.62M
---10.78M
---299.86K
-Thay đổi chi phí trả trước
-308.12%-237.19M
-63.13%17.63M
718.72%47.81M
52.03%-7.73M
-28.43%-31.79M
-282.89%-59.02M
-368.98%-20.95M
---16.11M
---24.76M
---15.42M
---4.47M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-353.55%-2.75B
-1711.69%-93.90M
94.03%-5.18M
-1979.24%-86.85M
89.63%-457.12K
-110183.56%-9.76M
91.54%-828.43K
--4.62M
---4.41M
---8.85K
---9.79M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
68.24%557.33M
213.91%51.24M
-61.73%16.32M
429.99%42.66M
1245.90%20.94M
7108.24%5.34M
17.78%2.64M
--8.05M
--1.56M
--74.05K
--2.24M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-24.08%1.63B
599.94%332.20M
82.72%-66.45M
-109.16%-384.47M
-31.01%-245.37M
-90.25%-303.88M
-57.22%-239.79M
---183.82M
---187.29M
---159.73M
---152.51M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
860.27%1.68B
-13.51%27.12M
-73.91%31.36M
71.13%120.19M
289.36%109.61M
226.66%92.05M
71.20%69.29M
--70.24M
--28.15M
--28.18M
--40.47M
Chi phí vốn
860.39%1.68B
-13.51%27.12M
-73.91%31.36M
71.13%120.19M
289.36%109.61M
226.66%92.05M
71.20%69.29M
--70.24M
--28.15M
--28.18M
--40.47M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
860.27%1.68B
-13.51%27.12M
-73.91%31.36M
71.13%120.19M
289.36%109.61M
226.66%92.05M
71.20%69.29M
--70.24M
--28.15M
--28.18M
--40.47M
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-1245.46%-16.70B
-276.19%-191.96M
126.32%108.95M
---413.91M
-294.49%-343.69M
100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--176.72M
---176.97M
--14.67K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--50.00M
----
----
--0.00
--4.92M
--0.00
---10.05M
----
--0.00
--0.00
--0.00
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-1221.57%-18.63B
-388.68%-218.05M
114.11%75.53M
-662.05%-535.23M
-410.96%-461.97M
54.46%-93.42M
-64.99%-79.34M
---70.24M
--148.56M
---205.15M
---48.09M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-43.74%10.60B
7691.20%2.91B
-110.09%-38.39M
-66.67%380.34M
818.81%1.03B
-54.90%230.59M
-72.19%49.65M
--1.14B
--112.55M
--511.27M
--178.53M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-25.90%504.36M
366.67%105.28M
-117.19%-39.48M
1425.08%229.62M
8.31%61.06M
364.94%64.25M
-22.39%35.25M
--15.06M
--56.38M
---24.25M
--45.42M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-38.59%12.07B
--3.04B
----
--143.48M
--948.48M
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%-10.83K
-90.91%12.11M
--1.12B
--55.01M
--535.38M
--133.11M
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
-63.59%21.29M
732.52%9.04M
1607.03%1.09M
-90.38%63.64K
2920.53%4.34M
1088.57%1.66M
--68.13K
--661.51K
--143.84K
--139.54K
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
---100.00M
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-43.74%10.60B
7691.20%2.91B
-110.09%-38.39M
-66.67%380.34M
818.81%1.03B
-54.90%230.59M
-72.19%49.65M
--1.14B
--112.55M
--511.27M
--178.53M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
29.35%25.29B
1679.67%3.02B
-83.26%169.97M
262.82%1.02B
203.74%647.62M
1133.17%812.21M
1236.09%1.16B
--279.89M
--213.21M
--65.86M
--86.68M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-136.44%-6.92B
10062.85%2.94B
94.49%-29.48M
-160.96%-534.95M
457.84%337.44M
-209.02%-156.32M
-1298.53%-305.03M
--877.58M
--60.49M
--143.39M
---21.81M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
11.69%-521.70M
-51951.12%-91.38M
-103.98%-175.56K
147.18%4.41M
179.88%10.65M
446.42%10.39M
-13949.16%-35.55M
---9.35M
---13.33M
---3.00M
--256.71K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-52.33%18.37B
4143.97%5.96B
-70.76%140.49M
-58.48%480.54M
259.90%985.06M
213.45%655.89M
1215.09%853.09M
--1.16B
--273.70M
--209.25M
--64.87M
Dòng tiền tự do
-102.70%-53.29M
411.92%305.08M
80.62%-97.81M
-98.65%-504.66M
-64.77%-354.98M
-110.70%-395.93M
-60.16%-309.08M
---254.05M
---215.44M
---187.91M
---192.99M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

NIO Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

NIO Inc đã tạo ra 416.35M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của NIO Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của NIO Inc đã tăng 138.16% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

NIO Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

NIO Inc đã chi 843.83M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của NIO Inc đã thay đổi như thế nào?

NIO Inc đã sử dụng 952.23M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với NIO?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của NIO Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -427.48M, phản ánh sự thay đổi 81.90% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.