tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NIO Inc

NIO
Thêm vào danh sách theo dõi
3.800USD
-0.060-1.55%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
8.95BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của NIO

Theo dõi tình hình tài chính của NIO Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của NIO Inc

Mới phát hành
Th09 1, 2026
EPS / Dự báo
-0.04/-0.03
Doanh thu / Dự báo
4.72B/4.98B
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
543.18M
-95.54%
EPS(YoY)
--
--
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/06
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2020Q4
FY2019Q4
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q4
FY2017Q3
FY2017Q2
FY2017Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
86.81%-0.04
93.64%-0.03
101.68%0.01
40.61%-0.21
6.48%-0.32
-27.31%-0.45
-3.33%-0.47
2.40%-0.36
32.63%-0.34
16.00%-0.36
11.38%-0.46
-2.87%-0.37
---0.51
---0.42
---0.52
---0.36
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
79.63%4.72B
122.78%3.69B
85.37%5.04B
19.37%3.08B
8.24%2.66B
22.43%1.67B
14.38%2.72B
-3.41%2.58B
104.15%2.46B
-8.70%1.37B
1.58%2.38B
47.42%2.67B
-18.46%1.20B
1.14%1.50B
50.46%2.34B
17.91%1.81B
13.32%1.48B
20.07%1.48B
51.37%1.56B
122.32%1.53B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
85.09%-106.02M
92.44%-71.60M
101.81%17.81M
27.18%-516.73M
0.37%-720.17M
-32.11%-958.80M
-26.60%-983.88M
-9.56%-709.59M
14.05%-722.83M
-7.68%-725.76M
8.75%-777.15M
-12.33%-647.70M
-113.38%-840.97M
-147.11%-673.98M
-148.82%-851.65M
-28.84%-576.60M
-287.27%-394.11M
63.80%-272.74M
-48.29%-342.27M
-146.96%-447.52M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận ròng
93.75%-1.64%
97.68%-1.30%
102.26%0.82%
41.06%-15.97%
9.15%-26.28%
-7.19%-56.09%
-15.00%-36.09%
-13.37%-27.10%
58.10%-28.92%
-17.87%-52.32%
12.87%-31.38%
24.41%-23.90%
---69.04%
---44.39%
---36.02%
---31.62%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
84.12%18.38%
149.07%19.03%
49.59%17.53%
29.10%13.88%
3.13%9.98%
55.23%7.64%
56.68%11.72%
34.55%10.75%
876.44%9.68%
223.82%4.92%
93.24%7.48%
-40.13%7.99%
--0.99%
--1.52%
--3.87%
--13.34%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-15.69%12.93%
-31.17%11.63%
-20.25%15.28%
-36.88%13.06%
-27.03%15.34%
-16.17%16.89%
-1.84%19.16%
-4.56%20.70%
-1.27%21.02%
-5.41%20.15%
15.93%19.52%
8.60%21.69%
--21.29%
--21.31%
--16.84%
--19.97%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
79.63%4.72B
122.78%3.69B
85.37%5.04B
19.37%3.08B
8.24%2.66B
22.43%1.67B
14.38%2.72B
-3.41%2.58B
104.15%2.46B
-8.70%1.37B
1.58%2.38B
47.42%2.67B
-18.46%1.20B
1.14%1.50B
50.46%2.34B
17.91%1.81B
13.32%1.48B
20.07%1.48B
51.37%1.56B
122.32%1.53B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
91.74%-51.02M
94.95%-44.58M
114.10%117.39M
37.01%-455.32M
14.81%-625.71M
-19.94%-892.99M
9.60%-832.29M
-6.64%-722.86M
11.97%-734.52M
-3.81%-744.55M
6.17%-920.63M
-25.82%-677.82M
-104.23%-834.40M
-119.28%-717.22M
-155.48%-981.14M
-246.96%-538.74M
-246.74%-408.55M
-615.23%-327.08M
-166.56%-384.03M
-7.60%-155.27M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
85.09%-106.02M
92.44%-71.60M
101.81%17.81M
27.18%-516.73M
0.37%-720.17M
-32.11%-958.80M
-26.60%-983.88M
-9.56%-709.59M
14.05%-722.83M
-7.68%-725.76M
8.75%-777.15M
-12.33%-647.70M
-113.38%-840.97M
-147.11%-673.98M
-148.82%-851.65M
-28.84%-576.60M
-287.27%-394.11M
63.80%-272.74M
-48.29%-342.27M
-146.96%-447.52M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản ngắn hạn
79.46%13.15B
67.63%11.50B
30.53%11.14B
7.39%8.90B
-6.03%7.36B
-14.95%6.93B
-12.70%8.54B
-2.37%8.29B
18.85%7.83B
12.39%8.15B
13.52%9.78B
-3.28%8.49B
-29.21%6.59B
-24.59%7.25B
-13.81%8.62B
3.24%8.78B
10.22%9.30B
19.31%9.61B
39.85%10.00B
111.73%8.50B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
48.53%12.91B
39.00%11.40B
32.94%11.43B
19.80%9.50B
23.36%8.72B
17.33%8.28B
7.03%8.60B
2.24%7.93B
7.02%7.07B
24.35%7.06B
20.26%8.03B
40.29%7.76B
33.17%6.61B
18.97%5.67B
45.63%6.68B
32.80%5.53B
45.87%4.96B
81.20%4.77B
112.12%4.59B
151.28%4.16B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản
43.74%20.08B
35.24%18.29B
21.86%18.09B
10.20%15.82B
-1.12%14.01B
-5.03%13.66B
-8.99%14.84B
0.09%14.35B
18.08%14.17B
14.74%14.38B
16.33%16.31B
6.33%14.34B
-10.97%12.00B
-3.82%12.53B
7.71%14.02B
24.83%13.49B
33.31%13.48B
37.96%13.03B
54.01%13.02B
105.91%10.80B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
37.80%17.97B
29.35%16.19B
25.14%16.24B
16.28%14.11B
16.31%13.09B
15.23%12.64B
6.42%12.98B
4.75%12.13B
18.68%11.25B
18.70%10.97B
22.05%12.20B
29.99%11.58B
13.45%9.48B
24.40%9.24B
41.98%9.99B
37.90%8.91B
52.58%8.36B
56.68%7.43B
99.78%7.04B
109.49%6.46B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
127.69%2.10B
108.45%2.10B
-0.94%1.85B
-23.07%1.71B
-68.27%926.74M
-70.17%1.02B
-54.69%1.86B
-19.51%2.22B
15.81%2.92B
3.63%3.41B
2.13%4.11B
-39.77%2.76B
-50.79%2.52B
-41.24%3.29B
-32.64%4.03B
5.38%4.57B
10.54%5.13B
19.09%5.60B
21.30%5.98B
100.81%4.34B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-24.08%1.63B
----
599.94%332.20M
82.72%-66.45M
-109.16%-384.47M
-31.01%-245.37M
-90.25%-303.88M
-57.22%-239.79M
---183.82M
---187.29M
---159.73M
---152.51M
Đầu tư ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-1221.57%-18.63B
----
-388.68%-218.05M
114.11%75.53M
-662.05%-535.23M
-410.96%-461.97M
54.46%-93.42M
-64.99%-79.34M
---70.24M
--148.56M
---205.15M
---48.09M
Tài chính thuần
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-43.74%10.60B
----
7691.20%2.91B
-110.09%-38.39M
-66.67%380.34M
818.81%1.03B
-54.90%230.59M
-72.19%49.65M
--1.14B
--112.55M
--511.27M
--178.53M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của NIO Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của NIO Inc, tổng doanh thu đạt 543.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.17B.

Tài sản ngắn hạn của NIO Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của NIO Inc, tài sản ngắn hạn là 10.96B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.25.

Tổng tài sản của NIO Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của NIO Inc là 17.79B, bao gồm 10.96B tài sản ngắn hạn và 6.83B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của NIO Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của NIO Inc, tổng nghĩa vụ của NIO Inc là 15.97B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.91.

Tổng vốn chủ sở hữu của NIO Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của NIO Inc, tổng vốn chủ sở hữu của NIO Inc là 1.82B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.91.

Thu nhập hoạt động thuần của NIO Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của NIO Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của NIO Inc là -6.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 99.66.

Giá trị đầu tư ròng của NIO Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của NIO Inc, giá trị đầu tư ròng của NIO Inc là -1.59B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -131.34.

Giá trị huy động vốn ròng của NIO Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của NIO Inc, giá trị huy động vốn ròng của NIO Inc là 952.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 286.53.

Biên lợi nhuận gộp của NIO Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của NIO Inc, biên lợi nhuận gộp là 19.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.73.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của NIO Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của NIO Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -6.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 99.66.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.