tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ingevity Corp

NGVT
Thêm vào danh sách theo dõi
71.950USD
-2.540-3.41%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.55BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của NGVT

Theo dõi tình hình tài chính của Ingevity Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Ingevity Corp

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
--/1.33
Doanh thu / Dự báo
--/312.20M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.17B
-2.71%
EPS(YoY)
-4.61
61.06%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/28
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
201.01%1.70
-618.35%-2.37
140.62%1.20
48.54%-4.02
136.49%0.56
114.17%0.46
-523.99%-2.95
-899.99%-7.81
-213.21%-1.54
-872.15%-3.22
--0.70
--0.98
--1.36
--0.42
--5.10
----
----
----
----
----
Doanh thu
-9.15%258.00M
-14.63%255.10M
-11.62%333.10M
-6.53%365.10M
-16.50%284.00M
-19.61%298.80M
-15.49%376.90M
-18.93%390.60M
-13.37%340.10M
-3.10%371.70M
-7.47%446.00M
14.74%481.80M
2.56%392.60M
14.17%383.60M
27.92%482.00M
17.16%419.90M
19.51%382.80M
3.19%336.00M
13.60%376.80M
32.45%358.40M
Lợi nhuận ròng
191.71%59.80M
-609.64%-84.60M
140.58%43.50M
48.36%-146.50M
136.61%20.50M
114.21%16.60M
-525.40%-107.20M
-899.15%-283.70M
-210.45%-56.00M
-848.72%-116.80M
-66.58%25.20M
-40.64%35.50M
-16.61%50.70M
-46.76%15.60M
1895.24%75.40M
34.99%59.80M
24.85%60.80M
-36.30%29.30M
-106.01%-4.20M
119.31%44.30M
Biên lợi nhuận ròng
25.65%9.07%
-656.02%-30.89%
143.06%12.25%
44.75%-40.13%
143.84%7.22%
117.68%5.56%
-603.39%-28.44%
-1085.75%-72.63%
-227.50%-16.47%
-872.69%-31.42%
--5.65%
--7.37%
--12.91%
--4.07%
--15.26%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
12.99%45.12%
0.92%34.42%
16.63%40.20%
19.75%37.77%
36.21%39.93%
113.04%34.10%
19.16%34.47%
-0.68%31.54%
-11.74%29.31%
-41.74%16.01%
--28.92%
--31.76%
--33.21%
--27.48%
--36.17%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
7.72%72.98%
5.67%73.19%
1.46%68.74%
7.22%70.85%
16.45%67.75%
23.85%69.27%
27.28%67.75%
22.43%66.08%
7.28%58.18%
3.88%55.93%
--53.23%
--53.97%
--54.23%
--53.84%
--49.42%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-9.15%258.00M
-14.63%255.10M
-11.62%333.10M
-6.53%365.10M
-16.50%284.00M
-19.61%298.80M
-15.49%376.90M
-18.93%390.60M
-13.37%340.10M
-3.10%371.70M
-7.47%446.00M
14.74%481.80M
2.56%392.60M
14.17%383.60M
27.92%482.00M
17.16%419.90M
19.51%382.80M
3.19%336.00M
13.60%376.80M
32.45%358.40M
Lợi nhuận hoạt động
5.85%68.80M
-23.45%43.10M
-3.60%82.90M
12.85%84.30M
40.69%65.00M
431.13%56.30M
5.52%86.00M
-19.42%74.70M
-36.10%46.20M
-75.74%10.60M
-28.32%81.50M
-2.83%92.70M
-21.58%72.30M
-15.64%43.70M
23.45%113.70M
5.07%95.40M
15.11%92.20M
-35.73%51.80M
-7.34%92.10M
111.16%90.80M
Lợi nhuận ròng
191.71%59.80M
-609.64%-84.60M
140.58%43.50M
48.36%-146.50M
136.61%20.50M
114.21%16.60M
-525.40%-107.20M
-899.15%-283.70M
-210.45%-56.00M
-848.72%-116.80M
-66.58%25.20M
-40.64%35.50M
-16.61%50.70M
-46.76%15.60M
1895.24%75.40M
34.99%59.80M
24.85%60.80M
-36.30%29.30M
-106.01%-4.20M
119.31%44.30M
Tài sản ngắn hạn
9.77%581.80M
-7.91%454.20M
-18.00%522.20M
-21.84%536.00M
-20.80%530.00M
-25.11%493.20M
-13.30%636.80M
-10.28%685.80M
-6.58%669.20M
-3.00%658.60M
13.86%734.50M
12.79%764.40M
-2.25%716.30M
-6.33%679.00M
-10.44%645.10M
1.21%677.70M
14.07%732.80M
15.30%724.90M
19.85%720.30M
15.51%669.60M
Tổng nợ ngắn hạn
54.72%409.40M
29.23%341.30M
14.08%411.60M
9.87%393.10M
-24.77%264.60M
-27.23%264.10M
18.26%360.80M
15.01%357.80M
26.15%351.70M
19.57%362.90M
5.10%305.10M
16.43%311.10M
-49.47%278.80M
12.87%303.50M
17.25%290.30M
14.78%267.20M
145.75%551.70M
20.37%268.90M
38.40%247.60M
23.90%232.80M
Tổng tài sản
-19.74%1.65B
-18.37%1.65B
-17.08%1.83B
-17.51%1.88B
-19.90%2.06B
-22.90%2.02B
-20.07%2.21B
-19.52%2.28B
-7.41%2.57B
-4.14%2.62B
18.47%2.77B
19.54%2.83B
12.88%2.77B
10.83%2.74B
-3.74%2.34B
-0.96%2.37B
4.84%2.46B
5.76%2.47B
7.44%2.43B
8.81%2.39B
Tổng các khoản nợ
-11.54%1.61B
-11.27%1.62B
-15.09%1.70B
-11.77%1.76B
-8.87%1.82B
-8.26%1.83B
-2.49%2.00B
-5.81%1.99B
-2.34%2.00B
-2.27%1.99B
20.37%2.05B
23.51%2.11B
15.64%2.05B
13.54%2.04B
-4.50%1.70B
0.66%1.71B
5.25%1.77B
6.07%1.80B
8.56%1.78B
1.67%1.70B
Tổng vốn chủ sở hữu
-83.42%38.90M
-84.78%29.70M
-35.62%138.10M
-57.62%120.70M
-58.71%234.60M
-69.08%195.20M
-70.15%214.50M
-60.12%284.80M
-21.70%568.20M
-9.58%631.40M
13.38%718.70M
9.14%714.10M
5.77%725.70M
3.64%698.30M
-1.64%633.90M
-4.97%654.30M
3.78%686.10M
4.94%673.80M
4.46%644.50M
31.67%688.50M
Thu nhập hoạt động ròng
-107.87%-2.00M
50.54%97.10M
178.92%129.70M
165.99%79.00M
309.92%25.40M
44.62%64.50M
-56.50%46.50M
-38.64%29.70M
-328.30%-12.10M
-54.72%44.60M
6.79%106.90M
-46.52%48.40M
-78.19%5.30M
29.10%98.50M
0.00%100.10M
37.54%90.50M
-52.45%24.30M
-50.23%76.30M
11.22%100.10M
34.56%65.80M
Đầu tư ròng
1024.35%106.30M
46.07%-15.10M
-61.49%-28.10M
84.27%-2.80M
29.45%-11.50M
-33.33%-28.00M
50.00%-17.40M
21.93%-17.80M
-752.00%-16.30M
94.84%-21.00M
59.58%-34.80M
19.72%-22.80M
108.28%2.50M
-637.68%-407.20M
-228.63%-86.10M
28.82%-28.40M
-74.57%-30.20M
-71.43%-55.20M
36.10%-26.20M
-131.98%-39.90M
Tài chính thuần
-461.82%-61.80M
14.55%-83.40M
-1404.76%-94.80M
-711.65%-63.00M
-147.01%-11.00M
-1401.54%-97.60M
88.18%-6.30M
129.86%10.30M
517.86%23.40M
-102.08%-6.50M
25.56%-53.30M
76.53%-34.50M
87.90%-5.60M
2545.31%313.00M
-95.10%-71.60M
-366.67%-147.00M
11.13%-46.30M
80.31%-12.80M
-18.01%-36.70M
79.97%-31.50M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Ingevity Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ingevity Corp, tổng doanh thu đạt 1.17B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.20B.

Tài sản ngắn hạn của Ingevity Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ingevity Corp, tài sản ngắn hạn là 454.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.91.

Tổng tài sản của Ingevity Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Ingevity Corp là 1.65B, bao gồm 454.20M tài sản ngắn hạn và 1.20B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Ingevity Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ingevity Corp, tổng nghĩa vụ của Ingevity Corp là 1.62B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.27.

Tổng vốn chủ sở hữu của Ingevity Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ingevity Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Ingevity Corp là 29.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -84.78.

Thu nhập hoạt động thuần của Ingevity Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ingevity Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Ingevity Corp là 267.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.48.

Giá trị đầu tư ròng của Ingevity Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ingevity Corp, giá trị đầu tư ròng của Ingevity Corp là -57.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.67.

Giá trị huy động vốn ròng của Ingevity Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ingevity Corp, giá trị huy động vốn ròng của Ingevity Corp là -252.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -259.26.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Ingevity Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ingevity Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -4.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 61.06.

Thu nhập ròng của Ingevity Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ingevity Corp, lợi nhuận ròng là -167.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 61.17.

Biên lợi nhuận ròng của Ingevity Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ingevity Corp, biên lợi nhuận ròng là -12.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.25.

Biên lợi nhuận gộp của Ingevity Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ingevity Corp, biên lợi nhuận gộp là 39.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.05.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Ingevity Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ingevity Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 73.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.67.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Ingevity Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ingevity Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -133.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -355.04.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Ingevity Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ingevity Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -8.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -56.57.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Ingevity Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ingevity Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 267.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.48.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.