tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

New Found Gold Corp

NFGC
Thêm vào danh sách theo dõi
1.390USD
+0.030+2.21%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
479.85MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của NFGC

Theo dõi tình hình tài chính của New Found Gold Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của New Found Gold Corp

Mới phát hành
Th05 13, 2026
EPS / Dự báo
-0.06/0.04
Doanh thu / Dự báo
--/32.08M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
4.20M
--
EPS(YoY)
-0.15
18.00%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-87.25%-0.06
19.98%-0.04
8.52%-0.04
19.39%-0.04
40.32%-0.03
44.52%-0.05
55.19%-0.04
32.44%-0.05
38.63%-0.05
21.09%-0.08
---0.10
---0.07
---0.08
---0.11
---0.39
----
----
----
----
----
Doanh thu
--7.22M
--4.20M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-118.21%-13.96M
-17.23%-10.95M
-10.93%-9.22M
12.84%-7.68M
33.66%-6.40M
38.47%-9.34M
50.92%-8.31M
25.60%-8.81M
34.87%-9.64M
16.74%-15.19M
-21.02%-16.93M
37.11%-11.84M
15.17%-14.80M
-69.99%-18.24M
49.67%-13.99M
-735.78%-18.83M
-292.15%-17.45M
48.35%-10.73M
-224.94%-27.79M
-63.59%2.96M
Biên lợi nhuận ròng
---193.26%
---260.50%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
--12.30%
--2.04%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
97.04%0.32%
28.01%0.21%
-59.36%0.06%
-44.52%0.07%
-5.57%0.16%
-10.86%0.17%
-43.28%0.14%
-28.55%0.13%
10.51%0.17%
37.47%0.19%
--0.25%
--0.18%
--0.16%
--0.14%
--0.15%
----
----
----
----
----
Doanh thu
--7.22M
--4.20M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-95.27%-13.14M
-57.04%-18.43M
-16.42%-12.30M
3.26%-8.62M
44.28%-6.73M
29.10%-11.74M
50.61%-10.56M
55.75%-8.91M
33.11%-12.08M
27.07%-16.55M
-25.54%-21.38M
-30.69%-20.14M
-49.99%-18.05M
-103.41%-22.70M
-50.23%-17.03M
1.52%-15.41M
-76.58%-12.04M
41.87%-11.16M
-62.54%-11.34M
-376.88%-15.65M
Lợi nhuận ròng
-118.21%-13.96M
-17.23%-10.95M
-10.93%-9.22M
12.84%-7.68M
33.66%-6.40M
38.47%-9.34M
50.92%-8.31M
25.60%-8.81M
34.87%-9.64M
16.74%-15.19M
-21.02%-16.93M
37.11%-11.84M
15.17%-14.80M
-69.99%-18.24M
49.67%-13.99M
-735.78%-18.83M
-292.15%-17.45M
48.35%-10.73M
-224.94%-27.79M
-63.59%2.96M
Tài sản ngắn hạn
249.93%44.63M
194.16%60.99M
59.59%53.31M
20.09%50.37M
-69.41%12.76M
-55.03%20.73M
30.87%33.40M
9.20%41.95M
-18.40%41.69M
-33.92%46.11M
-49.59%25.52M
-41.73%38.42M
-40.64%51.09M
-34.75%69.77M
-41.60%50.63M
-9.39%65.93M
55.04%86.07M
84.52%106.93M
52.89%86.71M
140.82%72.76M
Tổng nợ ngắn hạn
443.38%15.43M
205.15%15.69M
72.18%13.20M
83.15%15.16M
-73.30%2.84M
-63.40%5.14M
1.73%7.67M
-22.42%8.28M
-33.52%10.63M
-30.02%14.05M
-40.13%7.54M
99.08%10.67M
100.13%15.99M
100.94%20.08M
1.53%12.59M
98.90%5.36M
347.35%7.99M
1831.88%9.99M
686.85%12.40M
49.99%2.69M
Tổng tài sản
761.87%380.64M
652.58%388.22M
32.78%85.39M
41.98%82.24M
-23.58%44.16M
-17.49%51.58M
52.02%64.31M
7.56%57.92M
-8.62%57.79M
-23.64%62.52M
-32.01%42.30M
-30.11%53.85M
-34.24%63.25M
-29.40%81.87M
-30.32%62.22M
2.25%77.05M
66.16%96.18M
93.64%115.97M
53.19%89.29M
140.84%75.36M
Tổng các khoản nợ
2824.09%84.47M
1532.59%84.74M
71.71%13.25M
82.65%15.21M
-72.96%2.89M
-63.19%5.19M
1.72%7.72M
-22.32%8.33M
-33.41%10.68M
-29.95%14.10M
-39.90%7.59M
-29.30%10.72M
-10.07%16.04M
1.16%20.13M
1.81%12.62M
462.74%15.16M
898.64%17.84M
3747.09%19.90M
686.85%12.40M
49.99%2.69M
Tổng vốn chủ sở hữu
617.54%296.17M
554.12%303.47M
27.47%72.14M
35.15%67.03M
-12.39%41.28M
-4.18%46.39M
63.02%56.59M
14.99%49.60M
-0.20%47.11M
-21.58%48.42M
-30.00%34.72M
-30.31%43.13M
-39.75%47.20M
-35.73%61.74M
-35.50%49.60M
-14.82%61.89M
39.65%78.34M
61.82%96.07M
35.58%76.89M
146.37%72.66M
Thu nhập hoạt động ròng
-95.66%-13.57M
-29.95%-14.80M
-28.31%-11.41M
21.93%-6.54M
37.08%-6.93M
37.42%-11.39M
51.77%-8.89M
52.84%-8.38M
41.03%-11.02M
-11.46%-18.19M
-24.27%-18.44M
-22.33%-17.76M
-73.67%-18.68M
-44.34%-16.32M
-30.56%-14.84M
-46.97%-14.52M
-81.77%-10.76M
-120.19%-11.31M
-294.50%-11.36M
-693.22%-9.88M
Đầu tư ròng
-1352.69%-4.52M
719.42%5.08M
74.85%-289.13K
739.29%2.24M
-240.30%-310.81K
-145.63%-820.25K
46.07%-1.15M
-18.97%-350.88K
80.83%-91.33K
70.44%-333.94K
-1126.03%-2.13M
-112.64%-294.93K
69.25%-476.55K
66.15%-1.13M
-25.57%-173.87K
122.59%2.33M
-558.30%-1.55M
-584.30%-3.34M
72.86%-138.46K
-4039.55%-10.33M
Tài chính thuần
2137.86%2.80M
60.63%818.89K
2229.39%15.03M
329.39%43.62M
-98.52%125.23K
-98.70%509.81K
-93.08%645.44K
42.28%10.16M
29316.29%8.44M
6.87%39.16M
214.74%9.33M
181.72%7.14M
-198.81%-28.90K
-1.37%36.64M
-93.23%2.96M
-78.44%2.53M
-91.93%29.24K
573.37%37.15M
40.38%43.80M
95.61%11.76M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của New Found Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Found Gold Corp, tổng doanh thu đạt 4.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.20M.

Tài sản ngắn hạn của New Found Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Found Gold Corp, tài sản ngắn hạn là 60.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 194.16.

Tổng tài sản của New Found Gold Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của New Found Gold Corp là 388.22M, bao gồm 60.99M tài sản ngắn hạn và 327.23M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của New Found Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Found Gold Corp, tổng nghĩa vụ của New Found Gold Corp là 84.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1532.59.

Tổng vốn chủ sở hữu của New Found Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Found Gold Corp, tổng vốn chủ sở hữu của New Found Gold Corp là 303.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 554.12.

Thu nhập hoạt động thuần của New Found Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Found Gold Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của New Found Gold Corp là -46.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.23.

Giá trị đầu tư ròng của New Found Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Found Gold Corp, giá trị đầu tư ròng của New Found Gold Corp là 6.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 369.84.

Giá trị huy động vốn ròng của New Found Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Found Gold Corp, giá trị huy động vốn ròng của New Found Gold Corp là 59.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 213.71.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của New Found Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Found Gold Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.00.

Thu nhập ròng của New Found Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Found Gold Corp, lợi nhuận ròng là -34.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.67.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của New Found Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Found Gold Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.01.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của New Found Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Found Gold Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -19.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 74.26.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của New Found Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Found Gold Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -15.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 75.40.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của New Found Gold Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của New Found Gold Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -46.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.23.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.