tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Neuphoria Therapeutics Inc

NEUP
Thêm vào danh sách theo dõi
3.880USD
-0.040-1.02%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
20.97MVốn hóa
LỗP/E TTM

NEUP Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Neuphoria Therapeutics Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Neuphoria Therapeutics Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024H1
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015H2
FY2015H1
FY2014H2
FY2014H1
FY2013H2
FY2013H1
FY2012H2
FY2012H1
Tổng doanh thu
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
----
--15.00M
--662.72K
----
----
----
--189.53K
----
6.83%73.36K
-48.23%96.26K
-85.24%68.67K
-84.93%185.92K
-74.62%465.26K
-89.83%1.23M
-2.86%1.83M
306.96%12.13M
-35.93%1.89M
13.53%2.98M
-4.38%2.94M
-83.84%2.63M
111.27%3.08M
691.96%16.24M
-17.39%1.46M
-58.39%2.05M
-16.72%1.76M
--4.93M
--2.12M
Doanh thu
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
----
--15.00M
--662.72K
----
----
----
--189.53K
----
6.83%73.36K
-48.23%96.26K
-85.24%68.67K
-84.93%185.92K
-74.62%465.26K
-89.83%1.23M
-2.86%1.83M
306.96%12.13M
-35.93%1.89M
13.53%2.98M
-4.38%2.94M
-83.84%2.63M
111.27%3.08M
691.96%16.24M
-17.39%1.46M
-58.39%2.05M
-16.72%1.76M
--4.93M
--2.12M
Chi phí hoạt động
-72.68%827.28K
-42.22%2.35M
58.44%5.65M
--5.84M
--3.03M
--4.06M
--3.57M
-12.41%9.92M
24.21%11.32M
--6.57M
154.47%9.12M
-5.38%3.58M
-88.80%155.84K
-61.78%3.79M
-88.75%1.39M
-23.74%9.90M
-7.07%12.37M
16.21%12.99M
-10.60%13.31M
-7.40%11.17M
-4.19%14.89M
3.93%12.07M
48.53%15.54M
9.34%11.61M
-12.97%10.46M
3.91%10.62M
51.44%12.02M
80.29%10.22M
--7.94M
--5.67M
Chi phí R&D
-132.06%-518.17K
-59.83%697.72K
99.15%3.79M
--3.75M
--1.62M
--1.74M
--1.90M
-30.01%5.04M
41.68%7.21M
--6.50M
242.73%5.09M
-43.25%1.48M
-55.73%1.32M
-54.35%2.62M
-71.39%2.98M
-37.42%5.73M
-7.28%10.40M
30.23%9.16M
20.50%11.22M
-19.38%7.03M
-12.67%9.31M
2.86%8.72M
28.57%10.66M
5.68%8.48M
-10.56%8.29M
10.05%8.02M
68.97%9.27M
86.84%7.29M
--5.48M
--3.90M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
0.16%165.69K
-0.20%165.79K
0.05%165.79K
--165.63K
--165.43K
--166.12K
--165.71K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-15.83%492.21K
-13.11%508.69K
-14.93%584.77K
71.21%585.40K
--687.37K
23.97%341.93K
----
--275.81K
Chi phí hoạt động khác
-6642.01%-341.95K
-56.40%-478.96K
----
--14.37K
--5.23K
---306.23K
----
-6.51%-94.73K
28.20%-88.94K
---4.04M
71.67%-123.87K
60.18%-437.30K
17.96%-3.41M
---1.10M
---4.16M
----
----
----
---1.12M
--1.12M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-106.91%-827.28K
30.95%-2.35M
-58.44%-5.65M
---5.84M
--11.97M
---3.40M
---3.57M
12.41%-9.92M
-24.21%-11.32M
---6.38M
-159.80%-9.12M
5.60%-3.51M
95.06%-59.59K
60.62%-3.72M
89.17%-1.21M
15.37%-9.44M
-842.79%-11.14M
-20.09%-11.15M
90.08%-1.18M
-1.81%-9.29M
7.80%-11.91M
-6.93%-9.12M
-323.45%-12.92M
6.88%-8.53M
157.96%5.78M
-8.36%-9.16M
-231.33%-9.97M
-138.21%-8.45M
---3.01M
---3.55M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
1361.20%186.17K
446.50%167.31K
293.38%142.00K
--87.05K
--12.74K
--30.61K
--36.10K
9.63%141.19K
18416.02%128.78K
--6.41K
-75.41%695.51
-91.96%2.83K
----
--35.17K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
3.00%7.82K
-26.79%7.59K
--9.13K
-97.68%10.37K
-37.51%446.44K
-27.90%657.78K
-22.66%714.39K
-0.62%912.33K
36.79%923.67K
23.82%917.98K
-9.07%675.22K
2.18%741.37K
13.67%742.61K
59.21%725.57K
161.89%653.30K
157.49%455.72K
-34.84%249.46K
303.79%176.99K
955.69%382.86K
7.07%43.83K
42.11%36.27K
--40.94K
--25.52K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-268.56%-291.52K
-121.55%-135.66K
77.95%-61.73K
---937.41K
--172.95K
--629.50K
---280.04K
-222.34%-368.85K
166.24%301.50K
--691.07K
-166.09%-455.18K
782.97%688.71K
----
---100.84K
----
----
-502.08%-2.85M
77.37%-160.35K
-57.77%709.00K
57.18%-708.60K
602.75%1.68M
-536.54%-1.65M
---333.97K
--379.05K
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
140.22%392.78K
414.43%4.14M
-251.98%-4.37M
---2.46M
---976.68K
--805.42K
--2.87M
300.97%53.18K
33.40%-26.46K
---634.12K
-101.26%-39.73K
4314.17%3.16M
--71.24K
---75.07K
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
---59.11K
----
----
---439.85K
--450.99K
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
---0.72
-106.34%-1.34K
-58.78%21.07K
----
--51.11K
----
----
---15.58K
----
100.00%0.00
----
-1482.47%-102.74K
-100.00%0.00
-5.01%-6.49K
--212.12
-3217.33%-6.18K
----
96.90%-186.36
----
---6.01K
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--4.88K
----
-72.75%835.95K
----
7.91%3.07M
-53.73%1.74M
-24.77%2.84M
7.55%3.75M
-30.83%3.78M
-21.29%3.49M
17.72%5.46M
29.46%4.43M
8.98%4.64M
5.31%3.42M
-4.46%4.26M
-15.48%3.25M
39.37%4.46M
131378.95%3.84M
--3.20M
--2.92K
Thu nhập trước thuế
-104.83%-539.86K
194.70%1.83M
-961.00%-9.94M
---9.15M
--11.18M
---1.93M
---936.97K
7.57%-10.10M
-13.62%-10.93M
---6.33M
-12103.60%-9.62M
98.26%-78.80K
-80.00%189.82K
47.60%-4.52M
107.86%948.98K
-4.71%-8.63M
-570.96%-12.08M
-13.60%-8.24M
145.84%2.56M
-3.60%-7.25M
38.32%-5.60M
-38.94%-7.00M
-192.05%-9.07M
19.96%-5.04M
264.25%9.85M
-50.05%-6.29M
-4360.37%-6.00M
-17.46%-4.19M
--140.83K
---3.57M
Thuế thu nhập
57.14%-34.79K
-399.72%-34.79K
73.68%-34.79K
---266.60K
---81.19K
--11.61K
---132.19K
0.03%-69.58K
-0.09%-69.61K
---69.53K
0.07%-69.54K
-3.21%-69.59K
75.13%-71.63K
-139.62%-67.43K
-165.53%-288.06K
112.62%170.21K
27.70%439.59K
-2826.69%-1.35M
164.18%344.23K
--49.45K
-109.23%-536.34K
--0.00
-137.89%-256.34K
--0.00
1649.79%676.56K
--0.00
119.46%38.67K
--0.00
---198.72K
--0.00
Doanh thu sau thuế
-104.48%-505.06K
195.92%1.86M
-1130.95%-9.91M
---8.88M
--11.26M
---1.94M
---804.79K
7.61%-10.03M
-13.72%-10.86M
---6.26M
-103622.98%-9.55M
99.79%-9.20K
-78.87%261.44K
49.38%-4.45M
109.88%1.24M
-27.68%-8.80M
-663.77%-12.52M
5.63%-6.89M
143.89%2.22M
-4.30%-7.30M
42.61%-5.06M
-38.94%-7.00M
-196.05%-8.82M
19.96%-5.04M
252.00%9.18M
-50.05%-6.29M
-1878.36%-6.04M
-17.46%-4.19M
--339.55K
---3.57M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-104.48%-505.06K
195.92%1.86M
-1130.95%-9.91M
---8.88M
--11.26M
---1.94M
---804.79K
7.61%-10.03M
-13.72%-10.86M
---6.26M
-103622.98%-9.55M
99.79%-9.20K
-78.87%261.44K
49.38%-4.45M
109.88%1.24M
-27.68%-8.80M
-663.77%-12.52M
5.63%-6.89M
143.89%2.22M
-4.30%-7.30M
42.61%-5.06M
-38.94%-7.00M
-196.05%-8.82M
19.96%-5.04M
252.00%9.18M
-50.05%-6.29M
-1878.36%-6.04M
-17.46%-4.19M
--339.55K
---3.57M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
-11.11%-726.47K
-118.86%-132.00K
---653.84K
--700.05K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-104.48%-505.06K
195.92%1.86M
-1130.95%-9.91M
---8.88M
--11.26M
---1.94M
---804.79K
7.61%-10.03M
-13.72%-10.86M
---6.26M
-103622.98%-9.55M
99.80%-9.20K
-179.74%-465.03K
43.37%-4.59M
104.66%583.20K
-17.52%-8.10M
-663.77%-12.52M
5.63%-6.89M
143.89%2.22M
-4.30%-7.30M
42.61%-5.06M
-38.94%-7.00M
-196.05%-8.82M
19.96%-5.04M
252.00%9.18M
-50.05%-6.29M
-1878.36%-6.04M
-17.46%-4.19M
--339.55K
---3.57M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-104.48%-505.06K
195.92%1.86M
-1130.95%-9.91M
---8.88M
--11.26M
---1.94M
---804.79K
7.61%-10.03M
-13.72%-10.86M
---6.26M
-103622.98%-9.55M
99.80%-9.20K
-179.74%-465.03K
43.37%-4.59M
104.66%583.20K
-17.52%-8.10M
-663.77%-12.52M
5.63%-6.89M
143.89%2.22M
-4.30%-7.30M
42.61%-5.06M
-38.94%-7.00M
-196.05%-8.82M
19.96%-5.04M
252.00%9.18M
-50.05%-6.29M
-1878.36%-6.04M
-17.46%-4.19M
--339.55K
---3.57M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-101.42%-0.09
133.31%0.41
-126641.38%-4.41
---4.67
--6.55
---1.23
--0.00
26.99%-0.07
15.46%-0.10
---0.06
-95000.00%-0.11
99.88%0.00
-179.44%-0.01
48.18%-0.10
104.12%0.01
-13.64%-0.20
-662.69%-0.31
5.74%-0.17
143.82%0.06
6.01%-0.18
50.14%-0.13
-33.72%-0.19
-205.45%-0.25
28.07%-0.14
229.43%0.24
-42.44%-0.20
-1677.55%-0.19
-13.71%-0.14
--0.01
---0.12
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-101.42%-0.09
133.31%0.41
-126641.38%-4.41
---4.67
--6.55
---1.23
--0.00
26.99%-0.07
15.46%-0.10
---0.06
-95000.00%-0.11
99.88%0.00
-179.44%-0.01
48.18%-0.10
104.12%0.01
-13.64%-0.20
-662.69%-0.31
5.74%-0.17
143.82%0.06
6.01%-0.18
50.14%-0.13
-33.72%-0.19
-207.05%-0.25
28.07%-0.14
227.49%0.24
-42.44%-0.20
-1677.55%-0.19
-13.71%-0.14
--0.01
---0.12
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Neuphoria Therapeutics Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NEUP?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Neuphoria Therapeutics Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Neuphoria Therapeutics Inc báo cáo doanh thu là 15.65M cho năm tài chính 2025, tăng từ 15.65M của năm trước.

Lợi nhuận ròng của Neuphoria Therapeutics Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Neuphoria Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -369.63K cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Neuphoria Therapeutics Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Neuphoria Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -505.06K cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Neuphoria Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Neuphoria Therapeutics Inc là -829.19K cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.