tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Neuphoria Therapeutics Inc

NEUP
Thêm vào danh sách theo dõi
3.880USD
-0.040-1.02%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
20.97MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của NEUP

Theo dõi tình hình tài chính của Neuphoria Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Neuphoria Therapeutics Inc

Mới phát hành
Th05 15, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.97
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
15.65M
--
EPS(YoY)
-0.23
-120.19%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024H2
FY2024H1
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023H2
FY2023Q2
FY2023H1
FY2023Q1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-101.42%-0.09
133.31%0.41
-126641.38%-4.41
---4.67
--6.55
---1.23
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
----
--15.00M
--662.72K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--189.53K
----
----
6.83%73.36K
-48.23%96.26K
-85.24%68.67K
-84.93%185.92K
-74.62%465.26K
-89.83%1.23M
-2.86%1.83M
306.96%12.13M
-35.93%1.89M
Lợi nhuận ròng
-104.48%-505.06K
195.92%1.86M
-1130.95%-9.91M
---8.88M
--11.26M
---1.94M
---804.79K
----
----
----
----
7.61%-10.03M
----
----
----
----
----
-13.72%-10.86M
----
---6.26M
-103622.98%-9.55M
----
99.80%-9.20K
-179.74%-465.03K
43.37%-4.59M
104.66%583.20K
-17.52%-8.10M
-663.77%-12.52M
5.63%-6.89M
143.89%2.22M
-4.30%-7.30M
Biên lợi nhuận ròng
----
----
----
----
--75.08%
---293.24%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
----
----
----
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-3.83%0.10%
-46.56%0.09%
-20.18%0.12%
--0.11%
--0.10%
--0.17%
--0.15%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
----
--15.00M
--662.72K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--189.53K
----
----
6.83%73.36K
-48.23%96.26K
-85.24%68.67K
-84.93%185.92K
-74.62%465.26K
-89.83%1.23M
-2.86%1.83M
306.96%12.13M
-35.93%1.89M
Lợi nhuận hoạt động
-106.91%-827.28K
30.95%-2.35M
-58.44%-5.65M
---5.84M
--11.97M
---3.40M
---3.57M
----
----
----
----
12.41%-9.92M
----
----
----
----
----
-24.21%-11.32M
----
---6.38M
-159.80%-9.12M
----
5.60%-3.51M
95.06%-59.59K
60.62%-3.72M
89.17%-1.21M
15.37%-9.44M
-842.79%-11.14M
-20.09%-11.15M
90.08%-1.18M
-1.81%-9.29M
Lợi nhuận ròng
-104.48%-505.06K
195.92%1.86M
-1130.95%-9.91M
---8.88M
--11.26M
---1.94M
---804.79K
----
----
----
----
7.61%-10.03M
----
----
----
----
----
-13.72%-10.86M
----
---6.26M
-103622.98%-9.55M
----
99.80%-9.20K
-179.74%-465.03K
43.37%-4.59M
104.66%583.20K
-17.52%-8.10M
-663.77%-12.52M
5.63%-6.89M
143.89%2.22M
-4.30%-7.30M
Tài sản ngắn hạn
26.73%21.66M
431.69%23.39M
65.52%13.95M
--15.04M
--17.09M
--4.40M
--8.43M
----
----
----
-1.00%13.19M
-49.17%11.48M
----
----
----
-53.81%13.33M
----
-30.25%22.59M
----
24.43%28.85M
530.45%32.38M
303.19%23.19M
-57.41%5.14M
-67.40%5.75M
-48.63%12.06M
-33.64%17.64M
-34.98%23.47M
-36.50%26.59M
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-2.50%1.51M
21.21%2.59M
100.82%5.12M
--4.22M
--1.55M
--2.13M
--2.55M
----
----
----
39.81%3.83M
20.74%3.01M
----
----
----
18.27%2.74M
----
3.70%2.49M
----
30.84%2.32M
-65.57%2.41M
-69.00%1.77M
-35.95%6.99M
-41.07%5.71M
15.77%10.91M
-1.46%9.69M
61.13%9.42M
-7.88%9.83M
----
----
----
Tổng tài sản
13.34%34.81M
101.44%36.60M
19.32%27.34M
--28.59M
--30.71M
--18.17M
--22.92M
----
----
----
-3.20%27.65M
-31.03%26.46M
----
----
----
-36.63%28.56M
----
-22.11%38.36M
----
10.77%45.07M
112.48%49.25M
71.05%40.69M
-25.24%23.18M
-36.85%23.79M
-29.83%31.01M
-21.79%37.67M
-24.59%44.19M
-25.47%48.16M
----
----
----
Tổng các khoản nợ
14.19%5.39M
56.04%6.90M
153.70%14.83M
--9.59M
--4.72M
--4.42M
--5.85M
----
----
----
55.04%10.16M
14.29%6.69M
----
----
----
13.07%6.55M
----
6.60%5.85M
----
15.94%5.79M
-49.22%5.49M
-66.75%5.00M
-53.18%10.81M
-42.37%15.03M
-28.85%23.08M
-26.74%26.09M
-4.62%32.44M
6.21%35.61M
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
13.18%29.42M
116.04%29.70M
-26.71%12.51M
--19.00M
--26.00M
--13.75M
--17.07M
----
----
----
-20.54%17.49M
-39.19%19.77M
----
----
----
-43.96%22.01M
----
-25.71%32.51M
----
10.05%39.28M
253.73%43.76M
307.73%35.69M
56.10%12.37M
-24.43%8.75M
-32.53%7.93M
-7.73%11.58M
-52.21%11.75M
-59.63%12.55M
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
-129.13%-3.34M
-91.65%-6.44M
14.40%-3.79M
---3.59M
--11.45M
---3.36M
---4.43M
----
----
----
----
-55.72%-9.20M
----
----
----
----
----
37.08%-5.91M
----
-33.47%-6.40M
-891.54%-9.39M
-93.52%-4.80M
-1917.04%-946.74K
60.96%-2.48M
98.97%-46.94K
-8.76%-6.35M
52.40%-4.56M
-463.98%-5.84M
-437.60%-9.59M
124.96%1.60M
----
Đầu tư ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
98.92%-1.11K
1151.09%446.66K
80.42%-103.06K
-90.49%35.70K
-777.15%-526.45K
--375.27K
84.03%-60.02K
--0.00
-137.15%-375.80K
100.00%0.00
-225.46%-158.46K
----
Tài chính thuần
-100.00%0.00
13242.71%14.66M
1531.18%3.25M
--704.67K
--1.16M
---111.56K
---227.34K
----
----
----
----
81.25%7.23M
----
----
----
----
----
-77.81%3.99M
----
-92.24%1.74M
919.45%17.97M
12067.48%22.44M
150.79%1.76M
93.95%-187.52K
-154.88%-3.47M
-448.17%-3.10M
448.64%6.32M
154.99%889.63K
2208.22%1.15M
-174.06%-1.62M
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Neuphoria Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neuphoria Therapeutics Inc, tổng doanh thu đạt 15.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.65M.

Tài sản ngắn hạn của Neuphoria Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neuphoria Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 15.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.00.

Tổng tài sản của Neuphoria Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Neuphoria Therapeutics Inc là 28.59M, bao gồm 15.04M tài sản ngắn hạn và 13.55M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Neuphoria Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neuphoria Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của Neuphoria Therapeutics Inc là 9.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.63.

Tổng vốn chủ sở hữu của Neuphoria Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neuphoria Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Neuphoria Therapeutics Inc là 19.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.65.

Thu nhập hoạt động thuần của Neuphoria Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neuphoria Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Neuphoria Therapeutics Inc là -829.19K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 95.34.

Giá trị huy động vốn ròng của Neuphoria Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neuphoria Therapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Neuphoria Therapeutics Inc là 1.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -89.88.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Neuphoria Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neuphoria Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -120.19.

Thu nhập ròng của Neuphoria Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neuphoria Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là -369.63K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 97.61.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Neuphoria Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neuphoria Therapeutics Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.37.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Neuphoria Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neuphoria Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -2.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 97.42.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Neuphoria Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neuphoria Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -1.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 97.62.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Neuphoria Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Neuphoria Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -829.19K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 95.34.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.