tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

National Energy Services Reunited Corp

NESR
Thêm vào danh sách theo dõi
26.960USD
+0.520+1.97%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.72BVốn hóa
41.62P/E TTM

NESR Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của National Energy Services Reunited Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của National Energy Services Reunited Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q4
FY2017Q3
FY2017Q2
FY2017Q1
Tổng doanh thu
33.48%404.59M
15.88%398.26M
-12.16%295.31M
0.74%327.37M
--303.10M
--343.68M
--336.20M
--324.97M
-0.84%211.38M
-0.20%217.99M
15.59%234.93M
6.59%212.43M
15.12%213.18M
35.16%218.42M
27.11%203.25M
31.37%199.30M
17.18%185.18M
11.01%161.61M
52.04%159.90M
97.42%151.70M
--158.02M
--145.58M
--105.17M
--76.84M
----
----
----
----
Doanh thu
33.48%404.59M
15.88%398.26M
-12.16%295.31M
0.74%327.37M
--303.10M
--343.68M
--336.20M
--324.97M
-0.84%211.38M
-0.20%217.99M
15.59%234.93M
6.59%212.43M
15.12%213.18M
35.16%218.42M
27.11%203.25M
31.37%199.30M
17.18%185.18M
11.01%161.61M
52.04%159.90M
97.42%151.70M
--158.02M
--145.58M
--105.17M
--76.84M
----
----
----
----
Chi phí doanh thu
32.76%357.45M
19.94%346.86M
-7.94%264.65M
4.07%287.78M
--269.24M
--289.19M
--287.49M
--276.52M
78.14%324.42M
4.86%190.82M
17.92%198.43M
9.97%178.32M
15.28%182.12M
45.17%181.99M
39.25%168.28M
36.78%162.16M
38.56%157.98M
18.35%125.36M
42.72%120.84M
103.48%118.55M
--114.01M
--105.93M
--84.67M
--58.26M
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
31.13%368.55M
19.80%359.51M
-8.33%275.71M
3.10%299.88M
--281.06M
--300.10M
--300.76M
--290.85M
45.14%292.90M
5.77%209.89M
19.10%220.81M
8.67%196.47M
15.17%201.80M
39.90%198.44M
34.43%185.39M
37.38%180.78M
36.96%175.23M
18.51%141.84M
32.40%137.90M
94.46%131.60M
3397.18%127.94M
25156.71%119.69M
135432.77%104.16M
1178033.70%67.67M
--3.66M
--473.87K
--76.85K
--5.74K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-6.22%33.79M
-10.64%35.39M
0.61%34.57M
4.30%33.99M
--36.03M
--39.61M
--34.36M
--32.59M
-11.50%25.81M
5.68%34.03M
5.76%32.11M
3.38%30.21M
2.70%29.16M
51.51%32.20M
52.19%30.36M
57.42%29.22M
55.50%28.40M
19.55%21.25M
71.29%19.95M
78.65%18.56M
--18.26M
--17.78M
--11.65M
--10.39M
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
--3.66M
--473.87K
--76.85K
--5.74K
Lợi nhuận hoạt động
63.49%36.03M
-11.09%38.75M
-44.69%19.61M
-19.42%27.49M
--22.04M
--43.58M
--35.45M
--34.12M
-816.79%-81.51M
-59.46%8.10M
-20.94%14.12M
-13.79%15.96M
14.30%11.37M
1.14%19.99M
-18.81%17.86M
-7.92%18.52M
-66.93%9.95M
-23.68%19.76M
2077.72%22.00M
119.28%20.11M
922.40%30.09M
5564.53%25.89M
1414.20%1.01M
159744.85%9.17M
---3.66M
---473.87K
---76.85K
---5.74K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--591.07K
--572.38K
--180.08K
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-21.02%6.54M
-23.89%7.54M
-18.17%8.13M
-9.29%8.56M
--8.28M
--9.90M
--9.93M
--9.44M
48.34%5.06M
-2.00%3.72M
-22.35%3.23M
-29.87%3.16M
-20.30%3.41M
-24.31%3.79M
-27.57%4.17M
14.76%4.51M
-31.89%4.28M
-19.16%5.01M
81.67%5.75M
39.12%3.93M
--6.28M
--6.20M
--3.17M
--2.83M
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---22.00K
--580.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
-118.05%-8.07M
100.00%0.00
---400.00K
---1.10M
---3.70M
---1.60M
----
----
----
----
----
--800.00K
---1.00M
----
---350.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
36.83%1.45M
-4740.34%-8.17M
-61.94%759.00K
410.87%940.00K
--1.06M
--176.00K
--1.99M
--184.00K
-104.72%-449.00K
-3483.78%-1.25M
-111.97%-655.00K
18.41%283.00K
4208.60%9.52M
128.46%37.00K
29.45%-309.00K
491.80%239.00K
-95.95%221.00K
-128.89%-130.00K
-122.34%-438.00K
-167.03%-61.00K
9325.70%5.46M
447.34%450.00K
-200.54%-197.00K
--91.00K
---59.15K
---129.56K
--195.94K
----
Thu nhập trước thuế
125.58%30.94M
-50.33%14.98M
-52.77%12.24M
-21.69%19.47M
--13.72M
--30.15M
--25.91M
--24.86M
-575.97%-87.02M
-79.43%3.13M
-23.45%10.23M
-9.62%13.08M
210.41%18.28M
4.17%15.23M
-15.47%13.36M
-10.19%14.47M
-79.87%5.89M
-27.42%14.62M
772.07%15.81M
150.42%16.12M
1035.87%29.26M
64978.27%20.15M
-886.18%-2.35M
112147.35%6.44M
---3.13M
---31.05K
--299.17K
---5.74K
Thuế thu nhập
113.95%7.11M
116.31%7.17M
-203.95%-5.50M
-28.72%4.27M
--3.33M
--3.32M
--5.29M
--5.99M
-169.69%-1.23M
-66.28%1.20M
-15.45%2.41M
-36.33%1.61M
-18.51%1.77M
1.54%3.56M
-36.01%2.85M
-14.14%2.53M
-66.53%2.17M
-11.98%3.51M
1248.79%4.45M
199.39%2.94M
--6.47M
--3.99M
--330.00K
--983.00K
----
----
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
129.30%23.83M
-70.92%7.80M
-13.97%17.74M
-19.46%15.20M
--10.39M
--26.84M
--20.62M
--18.87M
-619.38%-85.79M
-83.45%1.93M
-25.61%7.82M
-3.98%11.47M
343.56%16.52M
5.00%11.67M
-7.41%10.51M
-9.31%11.95M
-83.66%3.72M
-31.24%11.11M
523.42%11.36M
141.59%13.17M
828.89%22.79M
52132.08%16.16M
-996.48%-2.68M
95033.84%5.45M
---3.13M
---31.05K
--299.17K
---5.74K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
129.30%23.83M
-70.92%7.80M
-13.97%17.74M
-19.46%15.20M
--10.39M
--26.84M
--20.62M
--18.87M
-619.38%-85.79M
-83.45%1.93M
-25.61%7.82M
-3.98%11.47M
343.56%16.52M
5.00%11.67M
-7.41%10.51M
-9.31%11.95M
-83.66%3.72M
-31.24%11.11M
523.42%11.36M
141.59%13.17M
828.89%22.79M
52132.08%16.16M
-996.48%-2.68M
95033.84%5.45M
---3.13M
---31.05K
--299.17K
---5.74K
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
19.22%57.79M
----
----
----
--48.48M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--9.00K
--47.00K
---760.00K
---340.00K
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
129.30%23.83M
-70.92%7.80M
-13.97%17.74M
-19.46%15.20M
--10.39M
--26.84M
--20.62M
--18.87M
-619.38%-85.79M
-83.45%1.93M
-25.61%7.82M
-3.98%11.47M
343.56%16.52M
5.00%11.67M
-7.41%10.51M
-9.31%11.95M
-83.65%3.72M
-31.04%11.11M
690.84%11.36M
127.41%13.17M
828.66%22.78M
51980.72%16.11M
-742.45%-1.92M
100953.06%5.79M
---3.13M
---31.05K
--299.17K
---5.74K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
129.30%23.83M
-70.92%7.80M
-13.97%17.74M
-19.46%15.20M
--10.39M
--26.84M
--20.62M
--18.87M
-619.38%-85.79M
-83.45%1.93M
-25.61%7.82M
-3.98%11.47M
343.56%16.52M
5.00%11.67M
-7.41%10.51M
-9.31%11.95M
-83.65%3.72M
-31.04%11.11M
690.84%11.36M
127.41%13.17M
828.66%22.78M
51980.72%16.11M
-742.45%-1.92M
100953.06%5.79M
---3.13M
---31.05K
--299.17K
---5.74K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
118.70%0.24
-72.32%0.08
-18.20%0.18
-20.28%0.16
--0.11
--0.28
--0.22
--0.20
-611.89%-0.94
-83.70%0.02
-27.98%0.09
-7.39%0.13
329.49%0.18
1.68%0.13
-8.82%0.12
-9.66%0.14
-83.95%0.04
-32.20%0.13
681.83%0.13
812.21%0.15
343.92%0.27
17533.33%0.19
-315.13%-0.02
8410.00%0.02
---0.11
--0.00
--0.01
--0.00
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
115.45%0.23
-72.68%0.08
-18.31%0.18
-21.20%0.16
--0.11
--0.28
--0.22
--0.20
-615.20%-0.94
-84.02%0.02
-30.77%0.08
-8.89%0.12
326.73%0.18
1.68%0.13
-8.82%0.12
-9.66%0.14
-83.14%0.04
-31.92%0.13
681.83%0.13
868.14%0.15
332.15%0.25
17462.96%0.19
-315.13%-0.02
7930.00%0.02
---0.11
--0.00
--0.01
--0.00
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của National Energy Services Reunited Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NESR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của National Energy Services Reunited Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

National Energy Services Reunited Corp báo cáo doanh thu là 1.32B cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.30B của năm trước.

Doanh thu mà National Energy Services Reunited Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

National Energy Services Reunited Corp báo cáo doanh thu là 404.59M cho quý gần nhất, tăng 33.48% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của National Energy Services Reunited Corp cho cả năm là bao nhiêu?

National Energy Services Reunited Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 51.13M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của National Energy Services Reunited Corp trong quý trước là bao nhiêu?

National Energy Services Reunited Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 23.83M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của National Energy Services Reunited Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của National Energy Services Reunited Corp là 107.89M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.