tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NeoVolta Inc

NEOV
Thêm vào danh sách theo dõi
2.110USD
-0.020-0.94%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
72.19MVốn hóa
LỗP/E TTM

NEOV Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của NeoVolta Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-74.56%-3.58M
-142.81%-2.08M
-320.56%-2.49M
-3256.59%-924.24K
-322.43%-2.05M
-164.57%-858.30K
-231.14%-593.03K
98.11%-27.54K
-1394.45%-485.33K
43.08%-324.41K
-51.59%-179.09K
-219.88%-1.46M
--37.49K
-97.62%-569.95K
37.00%-118.14K
-9.97%-455.60K
---288.40K
---187.52K
15.35%-414.30K
35.98%-489.45K
-103.34%-787.62K
38.53%-233.31K
-36.44%-347.81K
---764.50K
---387.35K
---379.53K
---254.91K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-108.95%-3.03M
-470.34%-5.54M
-28.91%-1.24M
-126.26%-1.65M
-145.87%-1.45M
-74.65%-971.14K
-124.97%-964.49K
-127.19%-729.08K
6.85%-589.47K
43.69%-556.04K
38.63%-428.71K
71.53%-320.91K
---632.81K
75.53%-987.53K
-469.06%-698.59K
-150.23%-1.13M
---4.04M
---122.76K
-165.05%-450.42K
22.03%-169.94K
-161.48%-349.89K
-104.40%-721.75K
-63.86%-215.04K
---217.95K
---133.81K
---353.11K
---131.23K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
--132.01K
--108.28K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
3691.90%758.38K
667.98%1.02M
119.08%186.76K
-530.31%-252.12K
-94.12%20.00K
-39.46%133.19K
-22.50%85.25K
-136.36%-40.00K
13.33%340.00K
175.00%220.00K
--110.00K
--110.00K
--300.00K
--80.00K
----
-100.00%0.00
----
----
0.00%21.78K
769.11%21.78K
----
---5.45K
--5.45K
--2.51K
----
--0.00
--0.00
Thay đổi trong vốn lưu động
18.21%-1.23M
2.73%-228.64K
-9249.02%-1.90M
-55.90%244.62K
-403.96%-1.51M
-174.89%-235.04K
-62.09%20.81K
140.92%554.67K
-214.65%-299.50K
77.60%-85.50K
582.97%54.91K
-392.99%-1.36M
--261.21K
-207.74%-381.72K
94.18%-11.37K
10.93%-274.97K
---124.04K
---195.38K
15.72%-308.70K
33.29%-366.29K
-82.51%-462.73K
36.21%-72.79K
-11.76%-138.22K
---549.06K
---253.53K
---114.10K
---123.68K
-Thay đổi các khoản phải thu
-44.37%-1.04M
-245.33%-234.53K
-927.31%-2.36M
-499.83%-841.95K
-1668.00%-720.35K
148.86%161.38K
35.97%-229.95K
205.96%210.57K
82.01%-40.74K
-278.75%-330.30K
52.64%-359.13K
-555.53%-198.73K
---226.48K
25.72%184.78K
-60.64%-758.22K
-90.65%43.63K
--146.99K
---471.99K
450.65%466.68K
---133.09K
---55.15K
---103.04K
---99.83K
----
--0.00
--0.00
--0.00
-Thay đổi hàng tồn kho
-37.08%-337.85K
-161.81%-695.46K
4866.96%977.70K
140.44%624.28K
-58.89%-246.47K
-208.25%-265.63K
-94.43%19.68K
121.31%259.64K
-141.18%-155.11K
339.91%245.39K
-41.26%353.35K
-117.32%-1.22M
--376.65K
-4.36%-102.28K
167.81%601.56K
8.23%-560.59K
---98.01K
--224.62K
-459.82%-610.88K
149.55%169.77K
23.05%-347.27K
-68.78%-155.28K
-109.82%-226.60K
---342.63K
---451.29K
---92.00K
---108.00K
-Thay đổi chi phí trả trước
-20.81%-651.79K
1887.26%763.23K
-1167.65%-410.07K
-474.16%-143.71K
-404.62%-539.53K
3.77%38.41K
-24.40%38.41K
-64.95%38.41K
-251.10%-106.92K
121.91%37.01K
-61.36%50.80K
248.12%109.59K
--70.76K
-68.65%-168.94K
377.11%131.47K
-146.91%-73.99K
---100.17K
--27.55K
78.80%-29.97K
-98.69%-141.34K
-17.67%20.82K
182.33%20.82K
--20.82K
---71.14K
--25.29K
---25.29K
--0.00
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
---28.38K
---73.19K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-74.56%-3.58M
-142.81%-2.08M
-320.56%-2.49M
-3256.59%-924.24K
-322.43%-2.05M
-164.57%-858.30K
-231.14%-593.03K
98.11%-27.54K
-1394.45%-485.33K
43.08%-324.41K
-51.59%-179.09K
-219.88%-1.46M
--37.49K
-97.62%-569.95K
37.00%-118.14K
-9.97%-455.60K
---288.40K
---187.52K
15.35%-414.30K
35.98%-489.45K
-103.34%-787.62K
38.53%-233.31K
-36.44%-347.81K
---764.50K
---387.35K
---379.53K
---254.91K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
--785.38K
--500.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí vốn
--1.29M
--500.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
--1.29M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
---500.00K
--500.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
---1.50M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
---2.29M
---500.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
657.62%17.10M
144.01%1.94M
--2.59M
--1.18M
--2.26M
--793.65K
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--3.78M
--0.00
--1.07M
----
-100.00%0.00
-99.13%29.60K
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--3.40M
--0.00
--750.00K
--720.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-287.91%-2.20M
-141.59%-263.38K
--1.79M
--1.18M
--1.17M
--633.25K
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
--0.00
--1.07M
----
--0.00
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
1675.70%19.30M
--3.00M
----
--0.00
--1.09M
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--3.78M
----
--0.00
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--3.40M
--0.00
--750.00K
--720.00K
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
--160.40K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--9.30M
---800.00K
--800.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--29.60K
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
657.62%17.10M
144.01%1.94M
--2.59M
--1.18M
--2.26M
--793.65K
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--3.78M
--0.00
--1.07M
----
-100.00%0.00
-99.13%29.60K
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--3.40M
--0.00
--750.00K
--720.00K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-26.25%242.43K
126.19%889.82K
-19.42%794.84K
-47.14%535.97K
-78.07%328.75K
-78.43%393.40K
-50.75%986.43K
-70.70%1.01M
-56.20%1.50M
-54.32%1.82M
506.20%2.00M
340.23%3.46M
--3.42M
1576.45%3.99M
-22.39%330.38K
-6.43%785.99K
--238.16K
--425.68K
-52.52%839.98K
251.52%1.77M
187.08%2.56M
436.39%2.79M
5598.02%3.14M
--503.28K
--890.63K
--520.16K
--55.07K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
5323.41%11.24M
-901.37%-647.38K
116.02%94.98K
1040.15%258.87K
142.70%207.22K
80.07%-64.65K
-231.14%-593.03K
98.11%-27.54K
-1394.45%-485.33K
43.08%-324.41K
-104.89%-179.09K
-219.88%-1.46M
--37.49K
-173.11%-569.95K
2053.00%3.66M
-9.97%-455.60K
--779.60K
---187.52K
9.90%-414.30K
-117.45%-459.85K
-103.34%-787.62K
-162.98%-233.31K
-174.79%-347.81K
--2.63M
---387.35K
--370.47K
--465.08K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
2042.08%11.48M
-26.25%242.43K
126.19%889.82K
-19.42%794.84K
-47.14%535.97K
-78.07%328.75K
-78.43%393.40K
-50.75%986.43K
-70.70%1.01M
-56.20%1.50M
-54.32%1.82M
506.20%2.00M
--3.46M
236.30%3.42M
1576.45%3.99M
-22.39%330.38K
--1.02M
--238.16K
-67.49%425.68K
-58.27%1.31M
251.52%1.77M
187.08%2.56M
436.39%2.79M
--3.14M
--503.28K
--890.63K
--520.16K
Dòng tiền tự do
---4.86M
---2.58M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

NeoVolta Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

NeoVolta Inc đã tạo ra -4.43M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của NeoVolta Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của NeoVolta Inc đã tăng -335.45% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của NeoVolta Inc đã thay đổi như thế nào?

NeoVolta Inc đã sử dụng 4.23M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với NEOV?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.